K sản xuất giống Ếch đồng
1. Ni ếch bố mẹ đ cho đẻ
1.1. i nuôi vỗ :
- Ðiều kiện ao, vườn như ao nuôi ếch tht;
- i điều kiện thì nuôi riêng đc - cái 1 tháng, tc khi cho đẻ.
1.2. Phân bit đc - cái :
- Ếch đc : 2 màng kêu (2 chấm đen) ở hàm dưi, hai bên hầu, gọi là
i âm thanh. Bàn chân trưc nháp hơn, nn chân trưc mấu tht hoá
sừng (chai sinh dc), da ếch đc màu xám, không trơn bóng như ếch cái,
ng tui, ếch đc nh hơn ếch cái, ếch đc càng già, màng u càng to,
tiếng kêu càng ng dạc vang xa;
- Ếch cái : Không đặc điểm như ếch đc, đến mùa sinh sản thì ếch i
bụng to, mềm hơn ếch đc.
1.3. Mt đ ni vỗ :
-Ếch đc : 3 - 5 con/m2, ếch cái 3 - 4 con/m2;
- Khi cho đ : Mật đ : 1 - 5 cặp/m2 mt nước.
1.4. Chế đ nuôi vỗ :
- Tăng t lệ đạm động vật trong khẩu phần thc ăn, ngoài giun, giòi, cua,
c, trong thc ăn chế biến 30% tht cá và 70% bt n cốc;
- Quản như nuôi ếch thịt.
2. Cho ếch đ
- Ðầu tháng 3 âm lịch, khi thy bng ếch i to mềm và tiếng kêu
thưa tht của ếch đc, là báo hiệu 3 - 4 ngày sau ếch sẵn sàng đi đẻ;
- Nếu nuôi riêng đc - i thì ti hôm đó, phải mca đ ếch đực sang
vi ếch i.
3. Ương trứng ếch
3.1. Ương ti ao : ếch đđêm thì sáng m sau chuyển hết ếch b mẹ, đ
nguyên các trứng trong ao, ương cho ntự nhiên; tu theo nhiệt độ,
khoảng 24 giờ sau trứng nở thành nòng nc; gây phù du đng vật cho
ng nc, n gây màu cho ao ương cá bt; sau khi n 3 - 4 ny, cho
ng nc ăn thêm bt m, bột gạo từ : 200 - 300 g/1 vạn con/ngày; mt
đương khoảng 2000 trứng/m2 mt nước; tlệ nbình quân 50%; sau
15 ngày thsan thưa nòng nọc, đem ni ở ao, b khác.
3.2. Ương trong giai, b : lợi là tập trung trứng về mt chỗ, tiện quản
chăm c nhưng phi đảm bảo nưc sạch, đôxy và an toàn.
3.3. Ương trong ô xếp gạch, t nilon : Thay nước ngày 1 - 2 lần hoc
máy sc khí. Mật độ 1 - 2 vạn trứng/m2.
Cách vt trứng : ếch đẻ đêm, thì sáng m sau đem , chậu đi vớt ngay.
Dùng đĩa, chậu nhỏ vt nguyên cả màng trứng rồi đ nh vào chậu to,
(có cha vài lít nưc sạch). Khi trứng đã kín mt chậu, phi chuyển
vbể, giai, ô rồi đi vớt mkhác.
Trng ếch ương nhiệt đ 22 - 26oC chsau 22 gisẽ nra nòng nc.
Trong 2 - 3 ny đầu nòng nọc khả năng tự dưỡng nhờ bc noãn
hoàng dtrữ i bụng. Khi noãn hoàng tiêu hết, nòng nọc mi tự đi
kiếm ăn. Mật đnòng nc : 15000- 2000con/m2.
Cho nòng nc ăn : Sau khi nở 3 - 4 ngày, vt phù du đng vật từ ao về
cho ăn hoc cho ăn bng lòng đỏ trứng (4 quả/1 vạn nòng nc/2 ba
ng, chiều) bóp nhuyễn, rc đều quanh bể. Trung bình t nòng nc lên
ếch giống đt t lsống 50%.
San thưa : Sau 8 ny nuôi bể, san thưa vi mt đ 500 - 1000 con/m2.
Thc ăn b sung gồm : 20 - 30 % đạm đng vt trộn với 70 - 80% bt
ngũ cốc. Khẩu phần ăn/ngày : 0,5 - 1 kg/1 vạn con. Tu theo nhiệt đ,
khong 21 - 25 ngày, nòng nc biến thái thành ếch con.
4. Ni ếch giống
4.1. Mt đ : Th 50 - 100 con/m2 (c 2/5 g/con).
4.2. Thc ăn : 30% m, tép, xay nh trộn vi 70% mì si, n khô
ngâm nước, cắt đoạn hoc cơm nguội; ngày cho ếch ăn 2 lần sáng và
chiều; khẩu phần ăn trong ngày bằng 8 - 10% trọng ợng ếch trong
ao, vườn (khoảng 1 kg thc ăn/1000 con/ngày); khoảng 50 ngày tui, ếch
con đạt cếch giống (5 - 10g/con); chuyển đi nuôi thành ếch tht.
5. Thu hoạch vận chuyển
5.1. Thu hoch :
- Thu nòng nc bằng i cá hương;
- Thu ếch con bằng i nilon mắt nh;
- Thu ếch tht bằng i then 2 hoc 3;
- Dụng cụ thu ếch phải trơn, nhẵn;
- Thời gian thu vào ng sớm hay chiều mát.
5.2. Vận chuyển :
- Chn ngày tri mát, nhiệt độ không khi dưới 30oC;
- Nòng nc vận chuyển bằng thùng, , chậu có nưc sạch; mật đ80 -
100 con/lít; bằngi PE bơm ôxy : 600 - 800 con/lít;
- ếch con vận chuyển bắng sọt, rổ tre, lồng ( t nilon) hoc thùng,
chậu, i vi trong có 1 ít rong, bèo;
- ếch tht vận chuyển dng cụ lớn hơn, thiết kế nhiều tầng, không chng
đè lên nhau, thoáng và giữ đưc độ ẩm bão hoà.
6. Phòng trbệnh
6.1. Phòng bệnh :
- Vsinh, ty trùng ao, ờn trước khi nuôi;
- Ðảm bảo ngun c sạch và gi được v sinh khu nuôi ếch;
- Kiểm tra ếch giống khi mua về, thtắm nước muối ăn 3%;
- Ðảm bảo số và cht lượng thc ăn trong từng giai đoạn phát triển ca
ng nc và ếch;
- Không đxy ra dch bệnh.
6.2. Cha bệnh :
- Bệnh ghlếch : Dùng dipterex phun vi nng động 100g hoà trong
50 lít c phun trong 100m2 vườn và thay ngay nưc ao, mương;
- Bệnh trướng i : Ph biến nòng nọc; dùng chậu chứa 5 t nước
sạch, hoà 1 lpenicilin 1 triệu đơn vị; tắm nòng nc trong 10 pt rồi li
thlại ao, b đã làm vsinh và thay nưc mới; ng thtắm bằng
CuSO4 nồng đ5 phần triệu hoc nưc mui ăn 3% trong 10 phút;
- Bệnh trùng bánh xe : C nòng nọc và ếch đu b; dùng CuSO4 nng đ
2 - 3 phần triệu phun xung ao (2- 3 g/m3 nước);
- Bệnh kiết l : Cũng nòng nc và ếch, giảm lượng thc ăn xuống còn
50% trong ny trn ganidan giã nhvào thc ăn vi liều ợng 1
viên/1 kg thc ăn; cho ăn 2 - 3 ngày liên tc.
K thuật nuôi thương phẩm Ếch đồng
1 Ðịa điểm ni ếch:
- Vườn hoặc ao có diệnch từ 50m2 trở lên;
- ớc sạch chủ động;
- tường gạch bao quanh;
- hang tẩn cho ếch;
- Bao, mương trồng y xanh tạo ng mát;
- Mặt c thả bèo tây hoặc rau muống ính 2/3 diện tích ao;
- Trong ờn tạo thêm ánh sáng màu trng nhiều hoa.
2 Thgiống :
- ếch giống cỡ 5 - 10g/con, đảm bảo chất ợng và quen ăn thc ăn chế biến;
- Mật độ th: 40 - 60 con/m2.
3 Cho ăn :
- Thc ăn : Ngoài c loại giun đất, giòi, tôm tép, cua c loi n trùng khác cho
ếch ăn thêm bột ngũ cốc nấu chín để ngui (80%) trộn với tạp ruộtc xay nh
(20%);
- Khẩu phần ăn trong ngày bằng 8 - 10% trng ợng ếch trong ao, cho ăn 2 lần (sáng
chiều) trong ngày;
- Trước khi cho ếch ăn, phải vệ sinh sạch sẽ sàn ăn.
4 Chăm c quản :
- Tạo thêm thc ăn cho ếch : Trong khu nuôi ếch thcua, cá vào ni trong ao, ơng
hoc đào hcạnh ao đ bphân bắc, cá chết, gà chết ít ngày ssinh giòi bọ, vớt giòi,
brửa sạch cho ếch ăn;
- Hằng ngày theo dõi mọi hot động của ếch : Mức ăn, tốc đlớn, tình hình bệnh, cht
c xử kịp thi khi tình huống xảy ra;
- Sau khi thgiống, nuôi 4 - 5 tháng, ếch th đạt 80 - 100 g/con.