Ọ
Ộ Đ IẠ H C QU C GIA HÀ N I Ố Ạ Ọ
Ọ
ƯỜ
Ộ VÀ NHÂN VĂN
NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I
TR
Ầ
Ị TR N TH THÚY HÀ
Ử Ớ
Ứ
Ự
ƯỜ
XÂY D NG VĂN HÓA NG X V I MÔI TR
NG
Ở Ệ
Ệ
VI T NAM HI N NAY
Ế Ọ
Ậ
Ế
LU N ÁN TI N SĨ TRI T H C
2
ộ Hà N i – 2016
2
ượ
ạ
Công trình đ
c hoàn thành t
i:
ườ
ạ ọ
ộ
ọ
Tr
ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và Nhân văn,
ạ ọ
ộ ố Đ i h c Qu c gia Hà N i
ọ
ễ
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c:
ọ PGS. TS Nguy n Ng c Hà
ả
ệ : …………………………………………
Ph n bi n 1
………………………………………………..
ả
ệ : …………………………………………
Ph n bi n2
………………………………………………..
ả
ệ : …………………………………………
Ph n bi n 3
………………………………………………..
ẽ ượ
ậ
ệ ướ
ả
ộ ồ
ơ ở
Lu n án s đ
c b o v tr
ấ ấ c H i đ ng c p c s ch m
ọ ạ
ậ
ườ
ạ ọ
ọ
ộ
ế lu n án ti n sĩ h p t
i Tr
ng Đ i h c Khoa h c Xã h i và
ạ ọ
ộ
ố
Nhân văn – Đ i h c Qu c gia Hà N i.
ờ
ồ vào h i…. gi
.… ngày …. tháng …. năm 201...
ể
ể
ậ
ạ
Có th tìm hi u lu n án t
i:
ư ệ
ố
ệ
Th vi n Qu c gia Vi
t Nam
ư ệ
ạ ọ
ố
Trung tâm Thông tin – Th vi n, Đ i h c Qu c gia
HN
Ở Ầ M Đ U
ấ ế ủ ề t c a đ tài
ạ ế ớ
1. Tính c p thi ệ Trên th gi
ôi tr ọ
i hi n nay, tình tr ng ô nhi m m ọ ấ ề ng đã và đang là v n đ đ ườ ố ự ồ ạ ề ượ ấ ấ ủ ễ i. ườ Môi tr ư ầ
ễ ọ
ườ ộ
ườ ủ
ọ ủ ườ ễ ng sinh thái ủ ể i, phát tri n c a con đang di n ra nghiêm tr ng, đe d a s t n t ố ườ c r t nhi u qu c gia cũng ng ọ ế i s ng trên trái đ t c a chúng ta quan tâm. Tuy nh h u h t m i ng ắ ẫ ườ ơ ở nhiên tình tr ngạ ô nhi mễ môi tr kh p n i trên ng v n đang di n ra ố ọ ủ ụ quan tr ng c a m i qu c gia; ệ ệ ả trái đ t.ấ B o v môi tr ng là nhi m v ơ ả ủ ể ộ ữ ụ và là m t trong nh ng n i dung c b n c a phát tri n đó là m c tiêu ể ế ệ ả ữ ề b n v ng. B o v môi tr ng sinh thái còn là bi u hi n c a n p ộ ố s ng văn hoá, đ o đ c, là tiêu chí quan tr ng c a xã h i văn minh. ở ấ
ả
ữ ọ i quy t đ ỏ
ổ ứ ơ ả cùng tham gia gi ng sinh thái đã và đang tr ấ ế ế ượ ệ ch c qu c t ấ ủ ườ ứ ờ
ậ ộ
ệ ạ ứ ề ườ V n đ môi tr ầ bách toàn c u có tính c p bách và khó gi ể ả ngày nay. Đ gi ủ ọ ự ố d a s s ng c a chúng ta hi n nay, đòi h i ph i có s h p tác c a t ố ế ố ả c các qu c gia, các t ử cách ng x thông minh nh t c a con ng ổ ế ả ố ọ ệ ụ ườ ạ
ế ầ ỉ
ế ề ẽ
ộ ố ưở ư ệ ng cu c s ng cho t ố ế ấ ậ i trên hành tinh này cũng nh tăng tr ươ ấ ả ọ ế ớ ề ữ ề ấ ấ thành v n đ c p ấ ờ ạ i quy t nh t trong th i đ i ể c nh ng nguy c và hi m h a đang đe ự ợ ủ ấ t ế ả i quy t. Đó là ệ ể i trong th i đi m hi n nay. ạ ứ ữ ấ Bi n đ i khí h u đã tr thành m t trong nh ng thách th c nghiêm tr ng nh t mà nhân lo i ự ố ấ ủ ự ng chính là h l y c a s nóng lên ườ ậ ề toàn ng s ng, bi n đ i khí h u còn tàn phá n n kinh t ấ ế ế ị ư ế i quy t v n đ khí h u nh th nào s quy t đ nh đ n ch t ế ườ , phát ng kinh t i trong t ở ặ đang ph i đ i m t. Bão lũ, h n hán và các s c b t th ố ủ toàn c u. Không ch phá h y môi tr ả ế ầ c u. Chính vì th , vi c chúng ta gi ượ t c m i ng l ể tri n b n v ng trên toàn th gi ng lai.
ệ ườ ả Nh v y, b o v môi tr ố ị ộ ồ
ể
ệ ệ ườ ỗ
ỗ ự ườ ự
ừ ỗ ạ ắ ạ ỏ ệ ẹ ệ t Nam xanh s ch đ p, thân thi n trong con m t b n bè th
ư ậ ầ ng là yêu c u xuyên su t trong quá ủ ả ệ ố ệ ể trình phát tri n, là trách nhi m c a c h th ng chính tr , c ng đ ng, ỗ ấ ộ Các b ngành, các c p, các đoàn th , m i doanh nghi p và nhân dân. ứ ỗ doanh nghi p, m i gia đình, m i ng i dân cùng chung tay, góp s c ấ ấ ộ ệ m i hành đ ng nh nh t, n l c xây d ng đ t ng t b o v môi tr ế n c Vi gi ả ướ i.ớ
5
ị ả ườ ệ B o v môi tr ế ng ph i đ ể
ọ
ự ườ ng, không thu hút đ u t ọ ng trong l a ch n d án đ u t ạ ườ ầ ư ằ ầ ư ễ
ậ ả ự ự ấ ạ
ự các d án, các lo i hình s n xu t ô nhi m môi tr ơ ả ệ ở ấ ườ ng ự ố ng, s c môi tr ầ ạ ả ể ệ
ể ộ ồ ố
ệ ẩ ạ ọ
ệ ằ ả
ộ ề ệ ố ậ
ồ ơ ườ ệ ể ầ
ử ớ ườ ứ ố
ố ầ ả ượ c xác đ nh là yêu c u xuyên su t ể ế mà trong quá trình phát tri n, kiên quy t không vì phát tri n kinh t ọ ổ b ng m i giá, chú tr ng đánh đ i môi tr ầ ườ . Không cho phép đ u tiêu chí môi tr ấ ệ ư t ng, công ngh ề ẩ ả ễ s n xu t l c h u, nh t là d án ti m n nguy c gây ô nhi m môi ườ ườ ng là tr các vùng nh y c m. B o v môi tr ủ ả ệ ố yêu c u xuyên su t trong quá trình phát tri n, là trách nhi m c a c h ấ ị ủ th ng chính tr , c a các ngành, các c p, các đoàn th , c ng đ ng doanh ườ Đ y m nh công tác thông tin i dân. nghi p, h gia đình và m i ng ệ ứ ườ ng tuyên truy n nh m nâng cao ý th c trách nhi m b o v môi tr ầ ạ ộ ấ ề trong h th ng chính quy n các c p, góp ph n t o đ ng thu n xã h i ổ ả ệ ạ ả ng đ t hi u qu cao h n. C n thay đ i đ công tác b o v môi tr cách s ng và văn hóa ng x v i môi tr ng vì chính chúng ta và vì ươ t ng lai các th h mai sau. ị ướ ả ế ệ Đ ng và Nhà n ể ưở ủ ươ ữ ề
ớ ộ ả ự ể ệ c ta đã luôn ch tr ả ằ
ườ ộ ặ ớ ả ườ ng, b o đ m s hài hoà gi a môi tr ữ ể ạ
ớ i m c tiêu: “dân giàu, n ướ ủ ỉ ạ ể
ố ủ ủ ừ ạ
ẳ ng và kh ng đ nh rõ quan ế ệ ng kinh t đi đi m “phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng, tăng tr ế ườ ệ ng” và đôi v i th c hi n ti n b , công b ng xã h i và b o v môi tr ả ệ ệ ế ộ ắ ể – xã h i g n ch t v i b o v và c i thi n môi “phát tri n kinh t ườ ớ ạ ự ả ữ ả ng nhân t o v i môi tr ng tr ằ ả ề ọ ữ gìn đa d ng sinh h c. Phát tri n ph i b n v ng nh m thiên nhiên, gi ằ ộ ạ ướ ụ c m nh, xã h i công b ng, dân ng t h ề ữ ch , văn minh”. Đó cũng chính là nh ng quan đi m ch đ o đi u hành ư ệ xuyên su t c a Chính ph trong giai đo n v a qua cũng nh hi n nay”. ề ả ủ ệ
ứ
ệ ứ ộ nhiên. Con ng
ự ố Các qu c gia đ u ph i b o v môi tr ả ệ b o v môi tr ử ủ x c a con ng ượ ớ ự văn hóa v i t ố làm cho m i quan h gi a con ng ườ ệ ả ả ng, hi u qu c a vi c ườ ứ ố ậ ụ ộ ng ph thu c vào m c đ nh n th c và cách th c đ i ứ ườ ầ ử ườ ố ớ ự i c n có cách ng x có i đ i v i t ớ ự ệ ạ nhiên, c m i quan h hài hòa v i t nhiên, t o ra đ ệ ườ ệ ữ nhiên ngày càng thân thi n ố i và t
6
ượ ườ ự nhiên cũng ngày càng đ ả c b o ng t
ề ớ ơ v i nhau h n, làm cho môi tr ệ ố ơ v t t h n. ặ ờ Th i gian qua, m c dù n n kinh t ự c ta có s tăng tr ể ư
ố ọ ầ ễ ườ ỏ
ng s ng b ô nhi m tr m tr ng. M t b ph n không nh ng ử ớ ố
ề ườ ụ ng tiêu c c đ n m c tiêu xây d ng n ộ ướ ướ ở ứ ưở ả c "dân giàu, n
ậ ấ
ử ớ ườ ề ậ ệ t Nam hi n nay" ng x v i môi tr ở ệ Vi ng ế ướ ưở n ng ệ ạ ị ạ t nhanh chóng, môi i b c n ki ườ ậ ộ ộ i ộ ng s ng m t cách vô nhiên, đang ng x v i môi tr ướ ự ự ế c ằ ủ ạ c m nh, dân ch , công b ng, văn ự ề “Xây d ng văn hóa ọ ủ làm đ tài lu n án c a
đáng k nh ng tài nguyên thiên nhiên l ị tr ự đang tàn phá t văn hóa. Đi u này đã nh h ta tr thành m t n minh". Chính vì v y mà chúng tôi ch n v n đ : ứ mình.
ụ ụ ủ ậ
ệ 2. M c đích và nhi m v c a lu n án ậ ụ ủ
ơ ở
ườ ộ ử ớ
ườ ậ ử ớ ử ớ ệ ứ ng ự ằ
ự ề ườ ạ ấ ng
a. M c đích c a lu n án ủ Trên c s làm rõ n i dung c a văn hóa ng x v i môi tr th c tr ng văn hóa ng x v i môi tr đ xu t m t s gi ở ướ n tr ệ
ộ ố ấ ử ớ ứ ề ề ậ
ườ tr ủ ướ ạ ứ ng, ứ ở ướ n c ta hi n nay, lu n án ộ ố ả i pháp nh m xây d ng văn hóa ng x v i môi ệ c ta hi n nay. ậ ụ ủ b. Nhi m v c a lu n án Trình bày m t s v n đ lý lu n v văn hóa ng x v i môi ng. Làm rõ th c tr ng văn hóa ng x v i môi tr ng c a n ề ầ ữ ệ ế ữ ườ ử ớ c ta ắ ấ c và nh ng v n đ c n kh c ả ủ ế ủ
ự ứ ử ớ i pháp nh m xây d ng văn hóa ng x v i
ứ ự ạ ượ hi n nay: nh ng k t qu đã đ t đ ự ạ ấ ph c,ụ nguyên nhân ch y u c a th c tr ng y. Đề xu t m t s gi ộ ố ả ằ ấ ệ ở ướ ườ c ta hi n nay. n môi tr
ng ố ượ ứ ủ ậ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u c a lu n án
ố ượ ậ ủ
ứ ứ ự ử ớ ệ ở ng nghiên c u c a lu n án là xây d ng văn hóa ng x ng Vi
a. Đ i t ố ượ Đ i t ườ v i môi tr ạ ng c a lu n án ậ ủ ệ t Nam hi n nay. ậ ứ ủ b. Ph m vi nghiên c u c a lu n án
7
ộ
ế ỉ ả
ề ế ấ i quy t v n đ d ề ề ướ ứ ấ t h c. Trên c s làm rõ v n đ văn hóa ng x ộ ớ ườ ệ ậ ng t ở Vi ử ớ ự ệ ọ Đây là m t đ tài r ng có liên quan đ n nhi u ngành khoa h c. i góc ử ơ ở t Nam hi n nay, lu n án t p trung t Nam trên ệ ng t ườ ủ ế ủ ộ ố ươ ạ ộ ộ ề ậ ạ Trong ph m vi lu n án này, chúng tôi ch gi ế ọ đ chuyên ngành tri ự nhiên v i môi tr ứ ứ nghiên c u văn hóa ng x v i môi tr ệ m t s ph ậ ở nhiên Vi ườ i. ng di n ho t đ ng ch y u c a con ng
ơ ở ậ ươ ứ 4. C s lý lu n và ph
ng pháp nghiên c u ủ ậ ơ ở
ậ ồ ể ơ ở ư ưở t
ậ C s lý lu n c a lu n án là quan đi m c a ể ủ a. C s lý lu n: ả ủ ủ ng H Chí Minh, quan đi m c a Đ ng ch nghĩa Mác Lênin, t ườ ớ ệ ữ ố ề ệ ả ộ t Nam v văn hóa và m i quan h gi a con ng i v i C ng s n Vi ự ườ nhiên. ng t môi tr ươ ứ
ươ ổ ng pháp nghiên c u ử ụ các ph ng pháp phân tích và t ng h p ế ố ủ ươ ợ , logic và ng pháp chung c a khoa và các ph
b. Ph ậ Lu n án s d ng ử ố ị l ch s , th ng kê, đ i chi u, so sánh ộ ọ h c xã h i.
ậ ớ ủ
ươ ấ
ố ệ ệ Vi ệ ả
ng ứ ỉ ố ớ ệ ề v n đ văn hóa ề ng đ i rõ ràng v ậ ừ t Nam hi n nay. T đó, lu n án góp ề ệ ộ ấ ườ ng, m t v n đ ế ố ớ t Nam nói riêng mà còn đ i v i th
5. Đóng góp m i c a lu n án ướ ầ ậ c đ u trình bày t Lu n án b ứ ở ườ ử ớ ng x v i môi tr ậ ầ ph n nâng cao nh n th c trong vi c b o v môi tr ấ c p bách không ch đ i v i Vi ớ gi i nói chung. ự ử ớ
ườ Thông qua vi c phân tích th c tr ng văn hóa ng x v i môi ườ tr c m t s nguyên nhân ng ẫ ớ d n t ứ ượ ộ ố ệ c ta hi n nay. ằ ự i pháp nh m xây d ng ệ ệ ở ướ n ự i th c tr ng ô nhi m môi tr ướ ậ Lu n án b ử ớ ườ ứ ễ ầ văn hóa ng x v i môi tr
ạ ỉ ậ c ta hi n nay, lu n án đã ch ra đ ở ướ ạ ng n ộ ố ả c đ u nêu lên m t s gi ệ ở ướ c ta hi n nay. n ng ậ ự ễ ủ ậ
ườ ứ ậ ầ
ử ớ ậ ứ ườ ở 6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n án Lu n án góp ph n nâng cao nh n th c lý lu n v môi tr Vi ậ ệ ệ t Nam hi n nay; t ề ng, ầ ừ đó, góp ph n văn hóa ng x v i môi tr ng
8
ề ả ệ ắ
ủ ườ
ườ ữ ệ ng và phát tri n ng, chính sách môi tr ậ ườ ệ ạ ậ ự ứ ệ nâng cao s nh n th c đúng đ n và trách nhi m v b o v môi ể ử ụ ườ i. Lu n án còn có th s d ng vào vi c nghiên ng c a con ng tr ứ ể ở ề ấ c u nh ng v n đ môi tr ướ c ta trong giai đo n hi n nay. n
ế ấ ủ ậ
ụ ệ ầ ả
7. K t c u c a lu n án ế ộ Ngoài ph n m đ u, k t lu n và danh m c tài li u tham kh o, n i ế ươ ủ ở ầ ồ ậ ậ ng, 13 ti dung c a lu n án g m 4 ch t.
9
ươ Ch ng 1
Ổ Ứ T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U CÁC CÔNG TRÌNH
Ế Ề
ử ớ ứ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI 1.1. Các công trình nghiên c u ứ về văn hóa ng x v i môi tr ườ ng
ng. Đã có nhi u công trình nghiên c u v văn hóa môi tr ườ sau: “ Môi tr ủ ạ ề ộ ố ả
ộ i và t nhiên trong s ể ủ
ể ọ ộ ộ
ễ ủ ườ ề
ự ở Vi ị ồ ệ ệ ả
ể ề ề ệ ộ ồ
ườ ng Vi ả ạ
ạ
ộ ố ấ ể ườ ệ ằ ề ữ ở ệ
Vi ố ố ườ
ậ
ề ề c phát tri n b n v ng ế ươ ấ ề ng XHCN c ta” c a Nguy n Th ộ ở ướ n ể ả ộ
ườ ể ứ ề Có thể ườ ể ế ả ng sinh thái, k đ n m t s công trình c a các tác gi ầ ị ủ ố ị ọ ề ấ i pháp” c a Ph m Th Ng c Tr m, NXB Chính tr Qu c v n đ và gi ự ườ ệ ữ ố ự gia, Hà N i, 1997; “ M i quan h gi a con ng ủ ậ ồ ả do H Sĩ Qúy ch biên, NXB phát tri n xã h i” c a t p th tác gi ễ ườ ộ ng và ô nhi m” c a Lê Văn Khoa h c xã h i, Hà N i, 2001; “Môi tr ủ ộ ụ Khoa, NXB Giáo d c, Hà N i, 1995; “Sinh thái và môi tr ng” c a ấ ộ ụ Nguy n Văn Tuyên, NXB Giáo d c, Hà N i, 1997; “V n đ văn hóa ầ ủ ệ ề ữ t Nam hi n nay” c a Tr n sinh thái trong s phát tri n b n v ng ứ ườ ự ấ ng cho Th H ng Loan; “V n đ xây d ng ý th c b o v môi tr ươ ủ ắ ướ c ta hi n nay” c a D ng đ ng bào các dân t c mi n núi phía b c n ụ ệ ổ ủ ổ Công Tý; “T ng quan môi tr t Nam 2010” c a T ng c c môi ườ ệ ệ ờ ỳ ẩ ng trong th i k đ y m nh công nghi p hóa, tr ng; “B o v môi tr ườ ấ ướ ; “ M t s v n đ v văn hóa môi tr c” ng hi n đ i hóa đ t n ệ ạ ế ượ ự t Nam giai đo n nh m th c hi n chi n l ủ i s ng và môi tr 20012020” c a TS Vũ Qu H ng; “Văn hóa l ng” ườ ắ ủ ng trong quá c a Chu Kh c Thu t; “ Các v n đ xã h i và môi tr ế ướ ễ ủ ị trình CNH, HĐH theo đ nh h ườ ấ C ng; “ V n đ môi tr ng trong phát tri n xã h i và qu n lý phát ế tri n xã h i ề ộ ở ướ n c ta đ n năm 2020...
ầ ứ ứ ữ ề ạ
ớ ự c b t đ u t ắ ầ ừ ồ
ủ Chi n l ườ Nh ng nghiên c u đ u tiên v đ o đ c môi tr ng ế ỷ ờ ủ ữ nh ng năm 60 c a th k XX, v i s ra đ i c a hai ả ủ ố ị , năm 1967 ồ , năm 1968 c a Garett ế ượ ủ ộ c c a c ng đ ng
ườ ứ ậ ọ ượ ủ đ ử ủ ự bài báo Ngu n g c l ch s c a s kh ng ho ng sinh thái ủ c a Lynn White, và Hardin. Ng ườ ượ i đ ạ ứ ố ớ ạ c coi là sáng l p ra đ o đ c h c môi tr Leopold. Năm 1970 ông có bài Đ o đ c đ i v i trái đ t ng là Aldo ấ , ông đã ch raỉ
10
ồ ả ố ủ ự ả
ệ ủ ủ ớ ườ ạ ự
ả ử ớ ứ ủ ự ấ ấ
ử ớ ườ ứ ả ng t
ổ i ph i thay đ i ngu n g c c a s kh ng ho ng sinh thái và con ng ớ quan h c a mình v i thiên nhiên, ph i xây d ng đ o đ c v i thiên ườ ề ứ i nhiên. Đây th c ch t là v n đ ng x v i thiên nhiên c a con ng ự ầ c n ph i có văn hóa, hay chính là văn hóa ng x v i môi tr nhiên. ả
ọ ề ầ
ả ả ả ộ ạ ố Tri ấ ả ứ ủ ế ọ t h c và s kh ng ho ng môi tr ấ ả
ứ
ạ ườ đ c p các v n đ v ạ ứ ố ng ệ ữ ạ nhiên, m i quan h gi a đ o đ c môi tr
ọ ổ ứ ộ ch c h i th o khoa h c bàn ố ế ườ ng, năm 1974 công b k t ườ ự ng. ồ ạ ố Có t n t i ứ Năm 1979, Eugene C Hargrove đã ề ề ấ ề ậ ọ ườ ứ ng và các ậ Năm 1980, Jonh Passmore, nhà nghiên c uứ ế ủ ề ề ườ nhiên. t cu Năm 1972, William Blachstone đã t ủ v t m quan tr ng c a đ o đ c môi tr qu h i th o trong cu n Năm 1975, nhà xu t b n Holmes Rolston xu t b n cu n ạ đ o đ c sinh thái trong đ o đ c. ạ thành l p ậ T p chí đ o đ c h c môi tr ố ớ ự quy n đ i v i t ố ớ ộ quy n đ i v i đ ng v t. ng
ệ n ố Trách nhi m c a con ng i Úc đã vi Michael Boylan (2001) nhà nghiên c u ng ườ
ề ứ ấ ề ơ ả ủ ạ ứ
ế ườ ạ ề ứ ạ ứ ụ
ườ ố ớ ự i đ i v i t ố ấ ả ỹ ườ i M xu t b n cu n ề ậ ả sách Đ o đ c môi tr đã đ c p ữ đ n nhi u v n đ , trong đó có nh ng v n đ c b n c a đ o đ c môi ườ tr ứ ứ ng (Environmental Ethics). Tác gi ấ ng… ủ ng, ng d ng đ o đ c môi tr Peter S.Wenz, nhà nghiên c u c a tr ấ ạ ố
ườ ườ ủ ứ ề
ườ ạ ọ ứ ả năm 2001 đã xu t b n cu n sách Đ o đ c môi tr ả ề ậ (Environmental Ethics Today). Trong đó tác gi ạ ứ ch nghĩa tôn giáo v môi tr ố ỹ ng đ i h c Illinois (M ) ườ ng ngày nay ạ ế đ c p đ n khía c nh ng, ng d ng đ o đ c môi tr ạ ng… ứ ụ ả
ườ
ứ ế ấ ấ Ernest Partridge (1980) đã xu t b n cu n sách Đ o đ c môi ng và chính sách công (Environmental Ethics and Public Policy) ứ ề ạ t lý v đ o đ c ng, tri ạ ứ ề ề ạ i sao c n có đ o đ c môi tr ữ ạ ng, t tr trình bày nh ng v n đ v đ o đ c môi tr ườ ầ môi tr ấ ả ườ ng… ố ứ ạ
ườ Eugene C.Hargrove (1980) đã xu t b n cu n sách Đ o đ c môi ế ng h (Environmental Ethics and Solar System). Đó là k t ng và thái d ươ ứ ủ ườ ả ệ ề
tr qu nghiên c u c a nhi u nhà khoa h c khác nhau, trong đó có tri t h c. ườ ạ
ế ọ ọ ấ ả J. Baird Callicott (1996) xu t b n cu n Đ o đ c và môi tr ề ạ ố ứ ướ ẫ ứ ườ ng d n nhanh v đ o đ c môi tr ng – ng (Ethics and ữ Nh ng h
11
ả
ạ ệ ứ ườ ộ ố ấ ề ề ạ đã trình ứ ng, m t s v n đ v đ o đ c môi
Environmental – A short guide to Environmentcenric Ethics). Tác gi bày khái ni m đ o đ c môi tr tr ườ ứ ng đ ượ ộ
ậ ừ ấ ườ ệ ề ạ ứ ề c nhi u nhà nghiên c u quan c ta, đ o đ c môi tr ấ ề ề nhi u góc đ khác nhau, đi u đó cho th y c nhìn nh n t ữ ể ề ả ủ ọ ng, phát tri n b n v ng
ng…ườ Ở ướ n ượ tâm và đ ầ t m quan tr ng c a v n đ b o v môi tr ủ c a các qu c gia. ầ ượ ườ ng đ ố ầ ườ ứ ứ ề c bàn t ệ ề ạ ấ L n đ u tiên v n đ đ o đ c môi tr ộ ố ấ
ề ậ ng – M t s v n đ lý lu n và kinh nghi m th gi ễ
ẩ ể ộ ố ề ạ ứ ng, m t s chu n m c v ườ ạ ứ ng. ứ ứ ườ ạ ớ i là: “Đ o ế ớ i” do đ c môi tr ệ ủ PGS TS Nguy n Văn Phúc làm ch nhi m đ tài. Trong đó có trình ự ề ườ bày quan đi m Mácxit v đ o đ c môi tr đ o đ c môi tr ề
ứ ề ạ ệ ả
ườ
ề ơ ả ạ
ề ạ ứ ề ạ ườ
c ta. ứ ứ ng là “ Đ tài nghiên c u chính th c th hai v đ o đ c môi tr ườ ở ướ ạ Đánh giá đ o đ c môi tr c ta hi n nay” cu GSTS Vũ n ng ủ ộ ố Dũng. Ngoài ra, còn có m t s bài báo c a GSTS Vũ Dũng đăng trên ứ ử ớ ữ ạ ng không t p chí Tâm lý h c nh “Nh ng hành vi ng x v i môi tr ứ ộ ố ấ mang tính đ o đ c c ta”, “M t s v n đ c b n v đ o đ c ầ ng”. Đây là nh ng bài báo đ u tiên bàn v đ o đ c môi môi tr ộ ườ tr ữ ứ ố ở ướ n ng ườ ễ
ọ ự ố ọ ề ở ề ạ ầ ự nhiên x y ra do môi tr nghiêm tr ng, nhi u th m h a t ả ứ ề ườ ề ọ c ta ườ ng ị ng b tàn ượ ế c ti n ườ ng đ
ọ ư ứ ở ướ n ữ ứ ở ướ n ng m t cách chính th c ứ Nh ng công b chính th c v đ o đ c môi tr ữ ấ còn r t khiêm t n. Trong nh ng năm g n đây s ô nhi m môi tr ả tr lên ề phá nghiêm tr ng, nên nhi u đ tài nghiên c u v môi tr hành. ạ ươ Năm 1997 B k ho ch và Đ u t ớ ề ộ ế ố ầ ư ế ợ k t h p v i ch ấ ứ
ườ ệ ở ng ể ạ ơ ở ầ ộ ả
ở ầ ừ ề ấ ị
ệ
ệ t Nam, qua đó nh n th c đ ứ ị ầ ể ồ ậ ứ ờ ố ầ ồ ổ ệ tri n Liên hi p qu c (UNDP) nghiên c u v n đ Phân tích các k ề ố ho ch qu c gia v môi tr Vi ệ C s văn hóa Vi văn hóa kh i đ u t hóa Vi ứ th c và văn hóa t ng trình Phát ế ọ t Nam; Tr n Ng c Thêm (1999), ụ đã xem xét t Nam, Nxb Giáo d c, Hà N i. Tác gi ị ậ các đi u ki n v t ch t quy đ nh và đ nh v văn ượ ậ c cái tinh th n là văn hóa nh n ộ ch c đ i s ng c ng đ ng, đ r i cái tinh th n đó
12
ậ ấ
ớ ế ư ự
ườ ườ ễ ộ ớ i Hà N i v i môi tr ộ ệ
ố ệ ữ
ề i Hà N i t ườ ng thiên nhiên và ng ệ ứ
ộ ả
ớ
ề
ự ề ồ ậ ồ
ầ ở ướ n ồ ố ộ ấ ả
ự ấ ủ ấ ứ ủ ề ậ ườ ề
ộ ủ
ườ ủ ộ ng t ệ ợ
ả
ụ ế ộ
ườ ườ
ứ ố
ườ i vào môi tr ữ ề ể ườ ự ủ ứ ạ i Vi ợ ề ụ ệ
ườ ườ ấ ả ự ể
ề ố ủ
ườ ề ố
i v môi tr ườ ữ ề ườ ng (6.1972), Tuyên b Rio v môi tr ố
ả
ệ ấ ả ệ ả
ế ế ớ ự ề ư ớ ề ậ ế ấ ử ứ ứ ở ạ ờ ố ộ ạ i đ i s ng v t ch t hình thành nên cách th c ng x l i tác đ ng tr l ủ ứ ộ ườ t Ch c (ch nhiên và xã h i; Nguy n Vi ng t giao l u v i môi tr ử ủ ứ ng thiên biên) (2002), Văn hóa ng x c a ng ả ậ t p nhiên, Vi n văn hóa và Nxb văn hóa thông tin Hà N i. Các tác gi ứ ng thiên nhiên và văn hóa ng trung làm rõ m i quan h gi a môi tr ố ườ ử ố ớ ộ ừ ườ truy n th ng x đ i v i môi tr ệ ườ ạ ế i đã nghiên đ n hi n đ i; Năm 20012003 Vi n nghiên c u con ng ở ướ ồ ứ ề ứ i pháp nâng cao ý th c sinh thái c ng đ ng c u đ tài Gi c ta n ề ệ ị ủ ạ ữ trong nh ng năm t i do PGS TS Ph m Thành Ngh ch nhi m đ tài. ộ ứ ề ộ ố ấ ứ Đ tài nghiên c u m t s v n đ lý lu n v ý th c sinh thái c ng ộ ả ứ ạ i pháp nâng cao đ ng, th c tr ng ý th c sinh thái c ng đ ng và các gi ả ả Tr n Lê B o c ta; Năm 2001 tác gi ý th c sinh thái c ng đ ng (ch biên) xu t b n cu n sách Văn hóa sinh thái nhân văn, trong đó ế ệ ng sinh thái – đã đ c p đ n khái ni m, th c ch t c a v n đ môi tr ố ườ ệ ữ ơ ở ế ọ t h c – xã h i c a m i quan h gi a con ng i, xã nhân văn, c s tri ự ự ườ ộ nhiên, tác đ ng c a con ng h i và t i vào môi tr nhiên, ủ ớ ố ườ ề truy n th ng hòa h p v i thiên nhiên c a ng t Nam; Năm 2005 i Vi ố ấ ả ủ ả ầ Tr n Lê B o (ch biên) xu t b n cu n sách Văn hóa sinh thái tác gi ủ ề ậ ườ ng), trong đó đã đ c p đ n tác đ ng c a nhân văn (giáo d c môi tr ự ng sinh thái – nhân văn và ng t con ng nhiên, môi tr ớ ạ ề ự s phát tri n b n v ng, đ o đ c sinh thái, truy n th ng hòa h p v i ệ t Nam, th c tr ng và thách th c v môi thiên nhiên c a ng ở ướ c ta hi n nay; Năm 2002, C c môi ng sinh thái – nhân văn tr n ữ ố ng đã cho xu t b n cu n Hành trình vì s phát tri n b n v ng tr ế 1972 – 1992 – 2002, công trình này đã trình bày các tuyên b c a th ề ể ớ ề gi ng và phát tri n b n v ng. Tuyên b Stockholm v ể ố ng và phát tri n môi tr ố ế ề (6.1992), Tuyên b Johannesburg (9.1992); Năm 2002, Qũy qu c t v ươ ứ ươ ng trình nghiên c u Đông D ng đã b o v thiên nhiên (WWF) – Ch ằ ằ xu t b n b ng ti ng Vi t b n ghi nh Johannesburg – S công b ng ỏ ộ trong m t th gi i m ng manh đã đ c p đ n v n đ m u sinh và
13
ấ ả ệ ệ ữ
ị ướ
ỉ ề ề ứ ố ớ ẳ ự ề ệ ệ Vi ệ ế ụ ử ụ ủ ở ợ ng là khai thác h p lý, s d ng ti t Nam, đã ch rõ m c tiêu c a phát tri n b n v ng v t ki m và có hi u qu ạ
ố ề ng sinh thái v n đ và gi ề ấ ậ ầ ố
ồ
ư
ầ ệ ế ấ ề
ậ i, tài nguyên môi tr ủ ủ ể c
ữ ủ l ế ườ ng sinh thái, nh ng tác đ ng tiêu c c tr ộ ườ ủ
ề
ướ ố ớ ườ ố ng đ n cu c s ng c a con ng ươ ủ c đ i v i tài nguyên, môi tr ả i trong qu n lý Nhà n
ệ ữ ệ ườ
ế ị ườ ả i là nhân t ng, trong đó con ng ườ ữ ệ ệ
ườ ườ ủ ng c a con ng i còn đáng lo ng i ườ
ế ượ ả ệ ươ ố
ụ ệ ổ ứ i pháp và vi c t
ướ ộ
ố ậ ả Lu t b o v ồ ườ
ươ ẩ ầ ọ ề ể ườ ng, v n đ ki m soát nh ng thách th c đ i v i vi c b o v môi tr ủ ủ ướ ng Chính ph đã ra vì sinh thái và s bình đ ng; Năm 2004, Th t ể ế ượ ế ị c v phát tri n Quy t đ nh v vi c ban hành Đ nh h ng chi n l ề ữ ể ữ ề b n v ng ả ệ ườ môi tr ọ ị ồ ngu n tài nguyên thiên nhiên; Năm 1997, PGS PTS Ph m Th Ng c ấ ả ả ườ i pháp. Tr m xu t b n cu n sách Môi tr ộ ố ấ ấ ễ ự ậ Cu n sách t p trung trình bày m t s v n đ lý lu n và th c ti n c p ườ ế ớ ệ ờ ề ủ ấ ng sinh thái hi n nay trên th gi i, đ ng th i bách c a v n đ môi tr iả pháp c b n ơ ả đ gi ề ể ả ộ ố ; Năm 2005, i quy t v n đ này đ a ra m t s gi ề Lý ứ ủ ọ ạ ị PGS TS Ph m Th Ng c Tr m ch nhi m đ tài nghiên c u v ự ườ ườ ệ ữ ố ng và s lu n c a m i quan h gi a con ng ướ . Đ tài này đã ề ề ả ữ phát tri n b n v ng và vai trò qu n lý c a Nhà n ườ ộ ệ phân tích vi c khai thác tài nguyên thiên nhiên, tác đ ng c a con ng i ở ạ ủ ự ườ ộ i c a môi đ n môi tr ườ ạ ị ủ ế ng b h y ho i; tr i khi môi tr Nhân tố ệ Năm 2005, PGS TS Lê Thanh H ng làm ch nhi m đ tài ườ . Đề con ng ng ề ấ ườ ố ế i và tài nguyên môi tài đã đ c p đ n m i quan h gi a con ng ố ử ụ ườ i trong vi c qu n lý, khai thác và s d ng tài tr con ng ng, nhân t ố ườ quy t đ nh trong nguyên môi tr ạ ủ ả ng, trong đó nh ng hành vi h y ho i, vi c b o v tài nguyên môi tr ạ ở ướ ễ c ta n gây ô nhi m môi tr ố ấ ả ộ ệ ng xu t b n cu n hi n nay; Năm 2004, B Tài nguyên và Môi tr ướ ị ế ng c b o v môi tr Chi n l ng qu c gia đ n năm 2010 và đ nh h ộ ể ế đ n năm 2020 , trong đó đã nêu rõ quan đi m, m c tiêu và các n i dung ả ệ ả ệ ự ườ ơ ả ch c th c hi n ng, các gi c b n b o v môi tr ộ ở ướ ườ ệ ả ế ượ c ta; Ngày 29.11.2005, Qu c h i c b o v môi tr chi n l n ng ệ ệ ủ ộ t Nam đã thông qua c c ng hòa xã h i ch nghĩa Vi n ngườ , thay th Lu t b o v môi tr ậ ả ệ ế môi tr ng năm 1993, g m 134 ể ự ữ ề ng. Đây là nh ng chu n m c quan tr ng hàng đ u đ đi u, 14 ch
14
ị ệ ữ ườ ng, quy đ nh nh ng hành vi b o v môi tr ả ượ ườ ệ ở ướ n c th c hi n ộ ự ứ ạ ọ
ể ườ ườ
ề ể ề ả ồ ổ
ậ ậ ứ
ứ ứ ế ề ớ ấ
ữ ử ớ ỉ
ị ả ộ ả ế ả ỗ ồ Đ H ng K ủ ườ ng c a m t s c ấ ề ứ
ẫ ứ
ề ự ơ ả ở ướ n ộ ố ấ c ta – Lý lu n và th c ti n” ề ạ
ướ ạ ứ
ườ ệ
ng Ngày 12/12/2012, B TNMT t ố ế
ườ ủ c là ki m soát, h n ch ế
ườ ế ạ
ệ
ề ậ ầ ệ ạ ủ ườ ể ả
v b o v môi tr ố ế ề ả ộ ố ả ạ ở ự ứ ng; các quan đi m c a Đ ng v b o v môi tr ệ ệ ng; m t s gi Vi ướ ấ ả ộ ố ấ ự ạ ườ ự ườ ng ề ế
ử ụ ườ ệ ả ả
ữ
ề ả ườ ạ ấ ả c có chính sách b o v môi tr ồ ủ ộ ướ ả ề ạ ả ồ ứ ố ọ ớ ầ ả ệ ng c n b o v môi tr ệ c ta hi n nay; Tháng 12 năm 2009, Trung tâm đ ổ ố ng, Đ i h c Qu c gia Hà N i đã t nghiên c u tài nguyên và môi tr ố ề ữ ứ ộ ọ Môi tr ả ng và phát tri n b n v ng trong b i ch c h i th o khoa h c ấ ậ ậ trong đó t p trung vào các v n đ b o t n tài ổ ế ả c nh bi n đ i khí h u, ữ ườ ng và phát tri n b n v ng, bi n đ i khí nguyên thiên nhiên, môi tr ỳ ổ h u và ng phó v i bi n đ i khí h u; Năm 2009, tác gi ộ ố ư đã nghiên c u v n đ “Cách ng x v i môi tr ỵ ủ dân b n đ a Tây Nguyên”, trong đó ch ra nh ng đi u c m k c a các ử ủ ọ ố ị ố ớ dân t c b n đ a đ i v i tài nguyên thiên nhiên, cách ng x c a h đ i ồ ố ấ ả ớ ươ Năm 2011, GS TS Vũ Dũng xu t b n cu n ng r y, cây tr ng; v i n ễ . N iộ ậ ườ ạ sách “Đ o đ c môi tr ng ứ ố ậ ề ậ ớ i m t s v n đ lý lu n c b n v đ o đ c dung cu n sách đ c p t ệ ườ ườ ạ ứ ạ ứ ng, các tiêu chí đánh ng; khái ni m đ o đ c, đ o đ c môi tr môi tr ơ ả ự ấ ườ ạ ứ ữ ệ ng, s xu t hi n và nh ng khuynh h ng c b n giá đ o đ c môi tr ủ ủ ơ ả ườ ạ ứ ứ ng, các ch c năng c b n c a đ o đ c môi c a đ o đ c môi tr ườ ả ừ ở ộ ố ướ ệ m t s n góc c nhìn t ng; kinh nghi m b o v môi tr tr ườ ứ ộ ạ ổ ứ ễ ộ ng; đ đ o đ c môi tr công ch c l ầ ệ ả ế ượ ố ng qu c gia đ n năm 2020 và t m c b o v môi tr b “Chi n l ế ạ ể ế ượ ụ ế nhìn đ n năm 2030”. M c tiêu c a chi n l ẩ ặ ơ ả ng gia tăng ô và đ n năm 2030 c b n ngăn ch n và đ y lùi xu h ố ễ nhi m; ễ Năm 2013, PGS TS Nguy n Văn Phúc đã xu t b n cu n sách ư ề ứ ng” trong đó có đ c p đ n m t s v n đ nh : “Đ o đ c môi tr ứ ệ công nghi p hóa, hi n đ i hóa và yêu c u xây d ng đ o đ c môi ộ ố ng; m t s kinh tr ứ ng và xây d ng đ o đ c môi nghi m qu c t ườ ệ t Nam tr i pháp xây d ng đ o đ c môi tr ị ệ hi n nay; Hi n pháp năm 2013, xu t b n năm 2014, Đi u 63 quy đ nh: ệ ng; qu n lý, s d ng hi u Nhà n qu , b n v ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên, b o t n thiên nhiên, ế đa d ng sinh h c, ch đ ng phòng ch ng thiên tai, ng phó v i bi n
15
ổ ấ ậ Năm 2013, Ban ch p hành Trung ươ ế ậ ổ
ả ề ủ ộ ả ớ ườ ệ ng qu n lý tài nguyên và b o v môi tr
ng; Năm ườ ễ ố
ị đ i khí h u; ng ban hành Ngh ứ ế ố quy t s 24NQ/TW v ch đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u, tăng ườ 2014, GS.TS. c ườ ng và ố ờ i t n t i không th tách r i m i ườ ồ ạ ườ ự ấ ả Nguy n Xuân Kính xu t b n cu n sách “Con ng ả ả cho r ng, con ng Văn hóa”. Các tác gi ườ ệ ớ quan h v i môi tr ng sinh thái t
i, Môi tr ể ng sinh thái nhân văn. ạ nhiên, môi tr ứ ề ự ả 1.2. Các công trình nghiên c u v th c tr ng và gi i pháp xây
ự ử ớ ườ ở ệ ng t Nam ứ d ng văn hóa ng x v i môi tr ườ Vi TS. Vũ Minh Tâm trong "Văn hóa môi tr ứ
ố ấ ứ ng t ự ườ ụ ứ ừ ệ vi c nghiên c u m i quan h th ng nh t và t i và t ệ ụ ạ ứ ề ệ ố ọ ỉ
ậ ế ườ ụ ơ ả
ườ
ẽ ớ ả ng sinh thái nhân văn ử ớ và giáo d c nhân cách" đã nghiên c u v văn hóa ng x v i môi ữ ươ ườ ng tác gi a tr ứ ạ nhiên. PGS,TS. Vũ Tr ng Dung trong "Đ o đ c sinh con ng ự ả thái và giáo d c đ o đ c sinh thái" đã ch rõ trong lĩnh v c b o v môi ắ ứ ạ tr , pháp lu t và đ o đ c luôn g n ủ ệ bó ch t ch v i nhau trong vi c đi u ch nh hành vi c a con ng ề ề ố ố
ứ ỉ ộ ố ấ ướ ng gi ườ ỳ ị ề ề ế i pháp chính đ gi ả i pháp v i. ạ i s ng, đ o ể ả i ề ư ng nh gi ụ ư ả ả ề ầ ư i pháp v đ u t i pháp v giáo d c; gi ả ề ễ ế ng, ba công c c b n là: kinh t ề ặ Tác gi Hu nh Khái Vinh trong "M t s v n đ v l ẩ ộ đ c, chu n giá tr xã h i" đã đ a ra các h ế ấ quy t v n đ v môi tr ộ ả xã h i; gi Tác gi Nguy n Ti n Hùng trong "V n đ b o v môi tr ả ề ể i pháp v th ch ; gi . ề ả ạ ấ ệ ệ ạ
ừ ệ ứ ự ạ ả ộ vi c nghiên c u th c tr ng b o v môi tr ạ
ụ ề ạ ấ ấ ạ ườ ệ ng ở ngo i thành sinh thái trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa ườ ệ ệ ng Hà N i hi n nay" t ệ ệ ở ngo i thành Hà N i trong quá trình công nghi p hóa, hi n sinh thái ằ đ i hóa đã đ xu t m t s gi ắ ầ ố ọ
ộ ộ ố ả i pháp nh m kh c ph c th c tr ng y. ạ ề ự ấ ả ậ ấ ố
ườ ộ ố ấ ủ ễ ấ ậ
ờ ư ườ ồ i, đ ng th i đ a ra m t s gi
ị
ị Năm 1997, PGS PTS Ph m Th Ng c Tr m xu t b n cu n sách ả i pháp”. Cu n sách t p trung trình ng sinh thái v n đ và gi “Môi tr ề ề ấ ự bày m t s v n đ lý lu n và th c ti n c p bách c a v n đ môi ộ ố ả ế ớ ệ i ng sinh thái hi n nay trên th gi tr ề ơ ả ế ấ ể ả i quy t v n đ này. pháp c b n đ gi ầ ọ ạ PGS,TS. Ph m Th Ng c Tr m trong "Môi tr ự ỉ ủ ề ả ạ ườ i pháp" sau khi ch ra th c tr ng c a môi tr ấ ng sinh thái v n ở ườ ng sinh thái đ và gi
16
ậ ệ ụ ạ ắ
ự ự ế ợ ế ầ ụ
ữ ệ
ộ ể ệ t Nam hi n nay đã k t lu n: Đ kh c ph c th c tr ng này, m t Vi ả ả ữ i pháp c n làm là ph i có s k t h p gi a m c tiêu trong nh ng gi ệ ụ ế ớ kinh t v i m c tiêu sinh thái trong quá trình công nghi p hóa, hi n ạ đ i hóa. ứ
ề
ườ ệ Năm 20012003 Vi n nghiên c u con ng ồ ứ i pháp nâng cao ý th c sinh thái c ng đ ng ạ ủ ớ ề ộ ố ấ ề ậ ồ
ị ứ ả ứ ạ ồ
ề ứ i đã nghiên c u đ tài ữ ở ướ ộ ả c ta trong nh ng n “Gi ề ệ i” do PGS TS Ph m Thành Ngh ch nhi m đ tài. Đ tài năm t ự ộ ứ nghiên c u m t s v n đ lý lu n v ý th c sinh thái c ng đ ng, th c i pháp nâng cao ý th c sinh tr ng ý th c sinh thái c ng đ ng và các gi thái c ng đ ng ủ ứ
ệ ườ ườ ộ ứ ở ướ ồ ộ c ta. n ứ ế ễ Nguy n Vi ộ ớ i Hà N i v i môi tr ố ộ
ườ ườ ng thiên nhiên và văn hóa ng x đ i v i môi tr ử ủ t Ch c (ch biên) (2002), “Văn hóa ng x c a ng thiên nhiên”, Vi n văn hóa và Nxb văn ệ ữ t p trung làm rõ m i quan h gi a ng thiên ế ề ườ ộ ừ truy n th ng đ n hi n đ i. i Hà N i t ế ố
ệ ử ố ớ ạ ệ ị ề ủ ộ ệ ờ ỳ ng trong th i k công nghi p ả ậ ứ ố "Ngh quy t s 41NQ/TW ngày 15/11/2004 c a B Chính tr v ườ ườ ệ c. tăng c ạ hóa, hi n đ i hóa đ t n ườ
ả ố ng hóa thông tin Hà N i. Các tác gi môi tr nhiên và ng ị ả ng công tác b o v môi tr ấ ướ ộ Năm 2004, B Tài nguyên và Môi tr ườ ệ c b o v môi tr ế ể
ụ ệ ổ ứ ự ệ ố Chi nế ấ ả ng xu t b n cu n ế ướ ị ng đ n ng qu c gia đ n năm 2010 và đ nh h ơ ộ ế ch c th c hi n chi n
ượ l năm 2020, trong đó đã nêu rõ quan đi m, m c tiêu và các n i dung c ệ ả ả b n b o v môi tr ệ ượ ả c b o v môi tr l ả i pháp và vi c t ng, các gi ở ướ n ng c ta. ầ ả ấ ả ủ ả ố ườ ườ Năm 2005 tác gi ụ
ườ ủ ế
ự
ề ợ
ố ặ ể ả ng sinh thái – nhân văn ạ ướ Tr n Lê B o (ch biên) xu t b n cu n sách ườ ề ng), trong đó đã đ “Văn hóa sinh thái nhân văn” (giáo d c môi tr ườ ự ườ ộ ậ i vào môi tr nhiên, môi tr ng t c p đ n tác đ ng c a con ng ng ứ ạ ề ể ữ sinh thái – nhân văn và s phát tri n b n v ng, đ o đ c sinh thái, ủ ớ ự ệ ườ t Nam, th c truy n th ng hòa h p v i thiên nhiên c a con ng i Vi ở ườ ề i pháp v môi tr tr ng, đ c đi m và gi ệ c ta hi n nay… n
17
ố ả ễ ủ ấ ả Nguy n Thanh Th y xu t b n cu n sách “Môi ủ ụ ườ tr ố ạ ứ “Đ o đ c môi ậ ườ tr ở ướ n
ườ ế ạ
ệ
ề ậ ầ ệ ạ ủ ườ ể ả
v b o v môi tr ấ ả ộ ố ấ ự ạ ườ ự ườ ố ế ề ả ộ ố ả ề ả ườ ạ ạ ở ứ ự ng; các quan đi m c a Đ ng v b o v môi tr ệ ệ ng; m t s gi i pháp xây d ng đ o đ c môi tr ng Vi ườ ệ Năm 2008, tác gi ng c a chúng ta”, NXB Giáo d c. ấ ả Năm 2011, GS TS Vũ Dũng xu t b n cu n sách ự ễ . ng c ta – Lý lu n và th c ti n” ễ ố Năm 2013, PGS TS Nguy n Văn Phúc đã xu t b n cu n sách ư ứ ề ng” trong đó có đ c p đ n m t s v n đ nh : “Đ o đ c môi tr ứ ệ công nghi p hóa, hi n đ i hóa và yêu c u xây d ng đ o đ c môi ộ ố tr ng; m t s kinh ứ ng và xây d ng đ o đ c môi nghi m qu c t ệ tr t Nam hi n nay… ứ
ướ
ủ ế ờ ớ ự t h c b
ệ ặ ộ ữ Đ c bi t, ngoài các công trình nghiên c u v i nh ng n i dung ề ư ế ọ ứ ộ ch y u nh trên, d i góc đ nghiên c u v lĩnh v c tri t h c, trong ầ ế ỹ ế ọ ướ ộ ố ậ th i gian qua đã có m t s lu n án ti n s tri c đ u đi vào ư nghiên c u VHST nh : ệ ữ ế ổ
ạ ộ ố "M i quan h gi a thích nghi và bi n đ i môi tr i trong quá trình ho t đ ng s ng" ủ ề ố ả
ớ ộ ổ ọ ệ ữ ủ ế ự ườ ế ủ nhiên c a con ng ng t ố
ộ ả ạ ệ ể ớ ố
ứ ự ườ ố ậ ng t Lu n án ị ỗ ườ ủ nhiên c a con ng c a Đ Th ệ Ng c Lan b o v năm 1995, v i n i dung ch y u bàn v m i quan ườ i h gi a thích nghi và bi n đ i môi tr ạ ộ ụ ể trong quá trình ho t đ ng s ng, c th là trong quá trình lao đ ng, và ự ề s phát tri n lâu b n v i m i quan h thích nghi và c i t o môi ườ tr nhiên. ế ưở ệ ữ ng kinh t ự ng t ậ Lu n án "M i quan h gi a tăng tr ự ố ngườ cho s phát tri n lâu b n" ớ ộ ưở
ư ng, và đ a ra m t s gi ườ ệ
v i b o v môi tr ệ ả ả tr 1999, v i n i dung ch y u bàn v m i quan h gi a tăng tr ế ớ ả v i b o v môi tr t ưở tr ệ Vi ể ủ ế ườ ế ớ ả ờ ỳ ự ả ệ ng kinh t t Nam trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa. ứ "Xây d ng ý th c sinh thái y u t ủ ể
ự ớ ộ ể ố ớ ự ạ ủ ứ ề ệ và b o v môi ề c a Bùi Văn Dũng b o v năm ệ ủ ệ ữ ề ố ng kinh ể ế ợ ộ ố ả i pháp đ k t h p tăng ự ề ở ể ng cho s phát tri n lâu b n ệ ạ ế ố ả Lu n ánậ b o đ m cho s phát ệ ả ề c a Ph m Văn Boong b o v năm 2001, v i n i dung tri n lâu b n" ề ế ch ủ y u bàn v vai trò c a ý th c sinh thái đ i v i s phát tri n lâu b n và
18
ớ ủ ự ứ ề ể ệ
ờ ấ ề v n đ xây d ng ý th c sinh thái trong đi u ki n phát tri n m i c a th i đ i.ạ ấ ể ự
ầ ủ
ữ ậ ị ồ ỉ ớ ự PTBV; ch ra nh ng v n đ ấ ự ạ
ề ấ ế ị
ả n ự ể c ta theo h ở ướ n
ề ữ ề ậ "V n đ văn hóa sinh thái trong s phát tri n b n v ng Lu n án ứ ệ ệ ở t Nam hi n nay Vi " c a Tr n Th H ng Loan, lu n án nghiên c u ề ệ ữ ố m i quan h gi a văn hóa sinh thái v i s ừ ự ấ th c tr ng văn hóa sinh thái trong s phát c p bách đang n y sinh t tri n ể b n v ng ộ ố ả ệ ề ữ ở ướ c ta hi n nay; nêu ki n ngh và đ xu t m t s gi i ướ ằ pháp nh m xây d ng và phát tri n văn hóa sinh thái ng PTBV. ẳ ằ ể ứ
ị ờ
ở iạ , có th kh ng đ nh r ng, các công trình nghiên c u v ở ướ n ườ ế ạ ượ ng ề ậ và đã đ t đ ả ấ ị
ộ nh ng góc đ khác nhau ứ ề ơ ở ế ọ ờ ư ườ ng, đ ng th i đ a ra m t s gi ổ ế ả
ộ
ứ ể ề ứ c ta trong th i gian qua đã đ c p đ n văn hóa ng ộ ố c m t s ơ ở ự t h c và c s th c ộ ố ả i ậ ng và bi n đ i khí h u đi vào nghiên c uứ ử ổ ườ Tóm l ườ môi tr ng ữ ử ớ x v i môi tr ế k t qu nh t đ nh khi đi vào nghiên c u v c s tri ồ ễ ủ văn hóa ng x v i môi tr ử ớ ứ ti n c a ườ ễ ề ế ấ pháp để gi i quy t v n đ ô nhi m môi tr ệ ư ẫ hi n nay. Tuy nhiên, v n ch a có m t công trình nào ủ ế ủ ộ ộ ữ ộ m t cách t ng th toàn b nh ng n i dung ch y u c a văn hóa ng x ớ v i môi tr ng.
ứ 1.3. Đánh giá chung Nhìn chung các công trình nghiên c u đã có v văn hóa ng x ườ ườ ng ậ ề
ề ệ ở Vi ứ ử ớ ự ạ ứ ả
ườ ệ ử ứ ứ ử ớ ớ t Nam đã góp ng và văn hóa ng x v i môi tr v i môi tr ử ớ ề ộ ố ấ ề ph n ầ làm rõ thêm v m t s v n đ lý lu n v văn hóa ng x v i môi ườ ở ự tr ng Vi ng, th c tr ng và gi i pháp xây d ng văn hóa ng x v i môi tr t Nam.
19
ươ
Ch
Ộ Ố Ấ
Ứ
Ề
ng 2 Ề
Ử Ậ M T S V N Đ LÝ LU N V VĂN HÓA NG X
V I MÔỚ
I TR
NGƯỜ
ứ ử ớ ườ Văn hóa ng x v i môi tr ng
ộ ệ ướ ượ
2.1 2.1.1 Khái ni m văn hóa ệ ộ Văn hóa là m t khái ni m r ng, nó đ
ị ơ c xem xét d ề
ơ ở ộ ộ
ượ ị
ề i nhi u góc đ . ộ Ngày nay, đã có h n 400 đ nh nghĩa khác nhau v văn hóa. Trong đó, ỗ ị m i đ nh c hình thành trên c s xem xét văn hóa thu c m t lĩnh nghĩa đ ự ụ ể ấ đ nh. v c c th nh t ế ệ
ưỡ ồ
ồ ồ ế ệ Trong ti ng Anh, khái ni m văn hoá Culture có nghĩa là vun ố ng tâm i. Theo ti ng Hán, văn hoá là khái ni m ghép: Văn có ườ ẻ ẹ tr ng, Culture Agjri – vun tr ng cây c i, cultrue Animinuôi d h n con ng nghĩa là v đ p, Hoá có nghĩa là giáo hoá. ằ ể
ấ ể ữ ả ứ ủ ị
ự ữ ố nhiên c a h , v i nh ng nhóm ng ể ừ ậ ủ ọ ớ ủ
ầ ổ F. Boas cho r ng: Văn hóa là t ng th các ph n ng tinh th n, ấ ạ ộ th ch t và nh ng ho t đ ng đ nh hình nên hành vi c a cá nhân c u ườ ừ ộ i v a có tính t p th v a có tính cá nhân trong thành nên m t nhóm ng ườ ườ ệ ớ m i quan h v i môi tr i ng t ữ ớ khác, v i nh ng thành viên trong nhóm và c a chính các thành viên này ớ v i nhau. ổ ạ ẩ ủ ố ấ
ế ượ
ộ ớ ổ
ộ
ừ ừ ự ổ ậ ứ ấ ả ớ
ệ ạ ậ ậ ủ ớ ụ ườ ệ
ư ủ ồ ớ Tác ph m "Văn hóa và đ i m i" c a c v n Ph m Văn Đ ng đã ề ậ ố ệ ố c m i quan đ c p đ n văn hóa m t cách có h th ng và nêu lên đ ủ ớ ệ ữ h gi a văn hóa v i đ i m i. Ông quan ni m: "Văn hóa c a các dân ộ i có tính năng đ ng và sáng t o, nghĩa là đ i m i không t c loài ng ộ s nh n th c và v n d ng m t ng ng... Đ i m i ph i xu t phát t ộ cách thích h p và có hi u qu các quy lu t c a xã h i con ng i cũng nh c a th gi i t ườ ổ ợ ế ớ ự ọ ầ ư ệ
ữ ơ
ườ ả nhiên" [76, tr. 43]. ơ ở t Nam" đã đ a ra GS. Tr n Ng c Thêm trong "C s văn hóa Vi ấ ộ ệ ố ị ậ nghĩa: "Văn hóa là m t h th ng h u c các giá tr v t ch t và tinh ự ạ ộ ạ i sáng t o và tích lũy qua quá trình ho t đ ng th c đ nhị ầ th n do con ng
20
ự ươ ườ ớ ườ ự ữ ng tác gi a con ng i v i môi tr ng t nhiên và xã ễ ộ ủ ti n, trong s t h i c a mình" [89, tr. 22]. ớ ộ ậ ệ ắ ả ạ
ế ủ
ồ i ể ắ ồ ộ ố ứ ạ ọ
ệ ụ
ở ặ ạ ộ ọ và các ph
ứ V i cách ti p c n bi n ch ng đ n m b t c tr ng thái đ ng và ủ ị ạ ệ tr ng thái tĩnh c a văn hóa, Ch t ch H Chí Minh đã quan ni m: “Vì ủ ạ ớ ườ m i sáng t o ẽ ư ụ sinh t n cũng nh m c đích c a cu c s ng, loài ng l ậ , khoa h c, tôn ữ ế ữ t, đ o đ c, pháp lu t và phát minh ra ngôn ng , ch vi ề ạ ậ ữ giáo, văn h c, ngh thu t, nh ng công c cho sinh ho t hàng ngày v ữ ứ ử ụ ươ m c, ăn, ng th c s d ng. Toàn b nh ng sáng t o và phát minh đó t c là văn hóa” [55, tr. 431]. ả ứ ề ủ ị
ụ ự ộ
ề ả ự ẳ ừ ồ ộ ờ ế
ộ ứ ỉ ẩ ượ ấ ạ c coi là ể ộ ứ ạ ế ổ ả ạ ủ ầ ầ ầ
Khi bàn v vai trò c a văn hóa, Đ ng ta đã kh ng đ nh: "Văn hóa ừ ầ ủ là n n t ng tinh th n c a xã h i, v a là m c tiêu, v a là đ ng l c thúc ộ xã h i" [24, tr.29]. Đ ng th i, "văn hóa đ y s phát tri n kinh t ậ m t s c m nh v t ch t khi nó đóng vai trò giác ng , th c t nh đ ộ tinh th n cách m ng c a qu n chúng, góp ph n bi n đ i và c i t o xã h i" [14, tr. 43].
ố ọ ộ ị ộ ứ ề ộ
ồ
ễ ủ ư ả ộ ố ứ
ố ề ộ ệ ố ế ỷ ỹ
ị ẳ ừ
ứ ự ộ ố ệ
ề ị ậ
ườ i sáng t o và tích lu ạ ộ
i v i môi tr ộ ị ướ ủ ớ ng t i, h
ệ ứ ử Khái ni m ng x
ử
ư UNESCO đã đ a ra m t đ nh nghĩa chính th c v văn hóa: “Văn ặ ủ ể ệ ổ hóa ph n ánh và th hi n m t cách t ng quát s ng đ ng m i m t c a ễ ộ ỗ cu c s ng (c a m i cá nhân và các c ng đ ng) đã di n ra trong quá ệ ạ i, qua hàng bao th k , nó đã kh , cũng nh đang di n ra trong hi n t ẩ ị ố ấ i c u thành nên m t h th ng các giá tr , truy n th ng, th m m và l ủ ả ắ ộ ự ố s ng ,mà d a trên đó t ng dân t c t kh ng đ nh b n s c riêng c a ệ ố ằ mình”. M t s nhà nghiên c u cho r ng, văn hoá là h th ng hi n có ấ ầ ỹ ạ v các giá tr v t ch t và tinh th n do con ng ạ ộ ễ ữ ự i gi a con qua quá trình ho t đ ng th c ti n, trong tác đ ng qua l ườ ớ ữ ự ộ ườ nhiên; văn hoá là toàn b nh ng ng xã h i và t ng ạ ộ ườ ạ ho t đ ng và sáng t o c a con ng i các giá tr Chân – ệ Thi n – Mĩ. 2.1.2 ộ ừ Theo nghĩa Hán Nôm khái ni m ng x là m t t ứ ự ả ứ ử Ứ ứ ế
ử ệ ủ Ứ ố ừ ủ ệ ứ ghép c a hai t ử ứ ứ ng và x . ng là s ph n ng, ng phó, đáp ng, ng bi n. X là x ử ự ố ử ử ế ử s , đ i x , x th , x lý. ng x trong các m i quan h c a con
21
ộ ớ ớ ả nhiên, xã h i, v i ng ọ ườ ườ ộ i đó tr ố ử
ế ộ ử ế Ứ ế ố t, kinh nghi m, thói quen và y u t
ử ườ ớ
ệ ử ủ
ố Ứ ữ ế ả ứ ng x là ph n ng c a con ng ự ng t ấ ườ ả ệ
ủ ộ ộ
ườ ớ ự ả i khác và v i b n thân là ph n i v i t ng ố ụ ể ướ ủ ứ ng c a ng c m i tác đ ng trong m t tình hu ng c th . ộ ụ ọ ướ Tr c đây ông cha ta g i là đ i nhân x th . ng x ph thu c vào ộ ủ ệ ự ể văn hóa c a xã h i mà s hi u bi ờ ộ ợ i nói thích h p trong cá nhân đang s ng. ng x là thái đ , hành vi, l ữ ườ ườ ớ quan h giao ti p gi a ng i v i thiên nhiên. i, gi a ng i v i ng ườ ộ ườ ướ ự Ứ ủ i tr c s tác đ ng c a ng i khác ấ ị ụ ể ố ộ hay môi tr nhiên trong m t tình hu ng c th nh t đ nh, là ể ừ ử ỗ ủ , c bi u hi n b n ch t nhân cách c a m i cá nhân thông qua ngôn t ế ố ướ ự ỉ ch , thái đ , phong thái, hành vi tr bên c s tác đ ng c a các y u t ngoài.
ệ ử ứ
ừ
ộ ễ ử
2.1.3Khái ni m văn hóa ng x ử ượ ứ Văn hóa ng x đ ằ
ộ ấ khi văn minh phát tri n ứ
ộ
ớ ứ
ị ố
ằ ể ử ạ i v i ng ồ ệ ố ườ ớ ự
ế
ố ử ộ ử ộ ộ
ế ứ ủ ố ệ ữ ữ
ườ
ế ộ ớ i Hà N i v i môi tr ằ ữ
ử ườ ố ớ ệ ộ
ố ớ ộ
ườ ế ứ ử ứ
ệ ứ ử ử
ử ử ữ ữ ấ ộ ộ ứ ủ ậ ể ở c hình thành t ườ ố ớ ạ i đ i v i m t c p đ nào đó nh m di n đ t cách ng x con ng ố ớ ỗ ố ớ thiên nhiên, đ i v i xã h i và đ i v i chính mình. GS. TS Đ Long ứ ọ ử ử trong “Tâm lý h c v i văn hóa ng x ” cho r ng: “Văn hóa ng x là ệ ữ ượ ộ c xác đ nh đ x lý m i quan h gi a h th ng thái đ và hành vi đ ẩ ằ ứ ườ i trên các căn c pháp lý và đ o lý nh m thúc đ y ng ằ ả ể ủ ộ ủ ộ cho r ng, nhanh s phát tri n c a c ng đ ng, c a xã h i”. Có tác gi ố ố ứ ự ể ệ i suy t lý s ng, l văn hóa ng x là th ng x , là s th hi n tri ử ườ ệ ứ ồ i hành đ ng c a m t c ng đ ng ng i trong vi c ng x và nghĩ, l ớ ườ ớ ự ế ả nhiên, v i xã i v i t i quy t nh ng m i quan h gi a con ng gi ộ ừ vi mô (gia đình) đ n vĩ mô (nhân gian). Công trình “Văn hóa h i, t ễ ứ ườ ử ủ ng thiên nhiên” do Nguy n ng x c a ng ồ ứ ủ ứ ế t Ch c ch biên thì cho r ng: văn hóa ng x bao g m nh ng cách Vi ườ ủ ộ ứ ng i đ i v i môi tr th c quan h , thái đ và hành đ ng c a con ng ố ớ ộ ể ể i khác. Có th hi u m t thiên nhiên, đ i v i xã h i và đ i v i ng ẫ ứ ữ cách khái quát văn hóa ng x là nh ng n p ng x , khuôn m u ng ườ ớ ẩ ự ứ ố i v i x , chu n m c ng x trong m i quan h ng x gi a con ng ể ệ ố ế ố ượ các đ i t ng khác nhau th hi n qua ngôn ng , hành vi, n p s ng, ử tâm sinh lý… Văn hóa ng x là m t b ph n c u thành c a văn hóa.
22
ị ự ươ ệ ố ử ứ ứ ng th c ng x ỗ ộ ồ
ệ ự ườ ườ ng t ng sinh thái) nhiên (môi tr
ợ ổ
ư ụ ủ ệ ườ ố Môi tr ộ ệ ố ườ
ộ
ẩ ị Đó chính là h th ng giá tr , chu n m c quy đ nh ph ủ c a m i cá nhân trong c ng đ ng. 2.1.4Khái ni m môi tr ứ Năm 1981, T ch c giáo d c c a Liên h p qu c (UNESCO) đã ồ ề ộ ị ng bao g m đ a ra m t đ nh nghĩa v khái ni m này nh sau: ự toàn b các h th ng t i sinh ằ ố s ng và b ng lao đ ng c a mình đã khai thác nh ng tài nguyên thiên nhiên ho c nhân t o đ th a mãn nh ng nhu c u c a mình. ữ ầ ủ ề ặ ậ ả ườ Môi tr Lu t B o v Môi tr ế ố ự
ư ạ nhiên và nhân t o, trong đó con ng ủ ể ỏ ườ nhiên và y u t ườ ạ ệ t t v i nhau, bao quanh con ng ng t ế ớ ấ ự ồ ạ ườ ữ ủ ệ ng bao t Nam, Ði u 1: ng c a Vi ạ ệ ậ ấ ế ố ậ v t ch t nhân t o quan h m t ả ả ớ ờ ố ưở i đ i s ng, s n i, có nh h i và thiên nhiên. ồ g m các y u t thi xu t, s t n t ể ủ i, phát tri n c a con ng
ị ệ ượ ộ ề ượ ng và đ ấ c quy đ nh t ủ
ng. Vi c xây d ng đ t n ệ ả
ệ ệ ế ệ
ườ ọ ủ ề ậ ế ấ ề ề ề ấ ề c ban hành có r t nhi u n i dung liên quan ườ ạ i các Đi u 43, 50 và 63; ả ọ ầ c đã và đang đánh giá cao t m quan tr ng c a b o ệ ộ ể , xã h i là c, phát tri n kinh t ư ườ Các ng; ườ ả ng c ta ề ườ ng ư ệ ế Hi n pháp 2013 đ ế ả đ n b o v môi tr ả ướ Đ ng và Nhà n ấ ướ ự ế ệ v môi tr ả ả ầ ấ r t quan tr ng nh ng cũng c n đ m b o vi c b o v môi tr ề ậ Văn ki n c a Đ ng tuy không đ c p đ n khái ni m v môi tr ở ướ nh ng đã đ c p đ n r t nhi u các v n đ v môi tr n hi n nay.
ố ườ ệ ự
ả Vì v yậ , theo tác gi ườ ủ ng s ng c a con ng ủ ế ự ố ườ ườ ng sinh thái là môi , có th hi u: Môi tr ề ữ nhiên có i, là t ng h p nh ng đi u ki n t ể ủ ế ự ồ ạ i và phát tri n c a i, đ n s t n t
ể ể ợ ổ tr liên quan đ n s s ng c a con ng xã h i.ộ
ệ ứ ự ườ ử ớ ng t nhiên ử ớ ườ ứ ng ệ
ướ ề ấ nhiên”. Theo tác gi ườ
ứ ố n ứ v “Văn hóa ng x v i môi tr ể ể ằ có th hi u r ng: ử ứ ấ ườ ử ớ ứ Văn hóa ng x v i môi tr ườ ớ ủ ự ự Khái ni m văn hóa ng x v i môi tr ở ề Các công trình nghiên c u v văn hóa ng x v i môi tr ị ư c ta hi n nay r t khiêm t n, ch a th y có công trình nào đ nh nghĩa ả ướ ầ ự c đ u , b ng t ộ ử ớ nhiên là thái đ ng t ớ ự ợ i v i thiên nhiên, là s hòa h p v i t ng x hài hòa c a con ng
23
ườ ớ ể ề ủ ng s ng đ đi u hòa nh p s ng c a ự ằ ự ả ố ườ ố ẹ ng ngày càng t
nhiên, s thích nghi v i môi tr ệ mình nh m b o v và xây d ng môi tr ể ủ ủ 2.2. Quan đi m c a ch nghĩa MácLênin, t ị ố ơ t đ p h n. ồ ng H Chí ư ưở t
ử ớ ề ườ ự ứ Minh v văn hóa ng x v i môi tr ng t nhiên ề ứ ủ ủ 2.2.1. Quan đi m c a ch nghĩa MácLênin v văn hóa ng x ử ườ ớ v i môi tr ử ớ ứ ề ườ ự ể ự nhiên ng t ồ ư ưở ng H Chí Minh v văn hóa ng x v i môi tr ng t nhiên 2.2.2. T t
ủ ử ớ ườ ứ
ườ ớ
ườ ử ự ớ 2.3. Vai trò c a văn hóa ng x v i môi tr ầ 2.3.1. ng x có văn hóa v i môi tr 2.3.2. ng x có văn hóa v i môi tr ng ệ ng góp ph n hoàn thi n nhân cách ầ ng góp ph n xây d ng xã ộ Ứ ử Ứ h i văn minh ử ớ ự ườ ự ộ 2.3.3. Xây d ng văn hóa ng x v i môi tr ng là đ ng l c thúc ẩ ự ể ế đ y s phát tri n kinh t ứ ộ xã h i
ể ế ươ Ti u k t ch ng 2 ộ ạ ứ ướ Nhân lo i đang đ ng tr c m t nguy c l n đó là s c n ki ơ
ườ ồ ấ
ộ
ở ệ ộ ữ ặ ệ
ứ ề ự
ậ ộ ệ ế ệ xã h i còn khó khăn nh ộ ớ ự i t
ử ủ ể ầ ọ ệ ệ nhiên là vi c làm c n thi ư ủ ấ ả ệ ự ạ t ng. Nguy c này i đã và đang hành ệ t nhiên. Đ c bi ạ nh ng qu c gia đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i ạ ề ấ ị ế nhiên còn h n ch nh t đ nh và đi u ư ở ướ ữ c ta thì nh ng vi c làm n ề nhiên là m t đi u không tránh ứ ứ c tình hình đó, vi c nghiên c u văn hóa ng x c a con ự ề t cho s phát tri n b n ế ớ ướ i c ta nói riêng cũng nh c a t ế t c các n c trên th gi
ơ ớ ườ ễ ngu n tài nguyên thiên nhiên và ô nhi m môi tr ườ xu t hi n là do chính con ng i gây ra, do con ng ế ự ộ đ ng m t cách thái quá trong quá trình tác đ ng đ n t ố ệ là ộ ớ hóa, v i trình đ nh n th c v t ki n kinh t ạ ể có th gây tác h i nghiêm tr ng t ướ ỏ kh i. Tr ườ ố ớ ự i đ i v i t ng ủ ướ ữ v ng c a n nói chung. ử ớ nhiên là quá trình con ng Văn hóa ng x v i môi tr ế ộ ọ
ứ ả ự ủ ờ ố c th hi n ứ ậ tác đ ng và c i bi n gi v c c a đ i s ng con ng ự ườ ng t ượ ớ ự nhiên, nó đ i t ộ ườ ừ i: t ườ i ể ệ ở trong m i lĩnh ắ trình đ nh n th c ngày càng sâu s c,
24
ớ ệ ủ ữ ậ ố
ế
ườ ề ớ ự i t i v gi ậ ử ả ệ ự nhiên và nh t là ý th c b o v t ủ nhiên c a con ng ạ ộ ườ ự ớ
ệ ộ
ẩ ự ể ế ộ nhiên v i nh ng quy lu t v n có toàn di n c a con ng ườ ố ủ ộ ứ ủ i đ i c a nó đ n thái đ ng x mang đ m tính nhân văn c a con ng ứ ấ ườ ớ ự i trong v i t ử ầ ễ Ứ ng góp ph n ho t đ ng th c ti n. ng x có văn hóa v i môi tr ộ ầ hoàn thi n nhân cách, góp ph n xây d ng xã h i văn minh và là đ ng ự l c thúc đ y s phát tri n kinh t ự xã h i.
25
ươ ng 3
Ạ Ự Ử Ớ ƯỜ Ch Ứ NG T Ự
TH C TR NG VĂN HÓA NG X V I MÔI TR Ở Ệ Ệ VI T NAM HI N NAY NHIÊN
ử ớ ứ ườ ả 3.1. Văn hóa ng x v i môi tr ấ ng trong s n xu t
Ư ể 3.1.1. u đi m
ượ
ệ
ả
ườ ể c đi m 3.1.2. Nh ụ Trong các khu, c m công nghi p Trong các làng nghề ệ ấ Trong s n xu t nông nghi p Trong khai thác khoáng s nả ứ ử ớ ạ ng trong sinh ho t
3.2. Văn hóa ng x v i môi tr ệ ố
3.2.1. Trong vi c ăn, u ng Ư ể u đi m ượ Nh ể c đi m
ặ ệ
3.2.2. Trong vi c m c Ư ể u đi m ể ượ c đi m Nh 2.2.3. Trong vi c ệ ở Ư ể u đi m ượ Nh ể c đi m
ạ ệ i
2.2.4. Trong vi c đi l Ư ể u đi m ượ Nh ể ể c đi m ế ươ
ề ộ ấ ứ
ệ ấ ả
ng 3 ườ ộ ả ướ ườ ề
ế ươ ễ
ộ ề ả ng lai. Gi ỏ ấ ế ấ ế ố ớ ấ ả Ti u k t ch ỏ ễ ng là m t v n đ nóng b ng, gây b c xúc trong Ô nhi m môi tr ạ ộ ư ậ c hi n nay do các ho t đ ng s n xu t và sinh d lu n xã h i c n ạ ọ ầ ấ ạ ủ i gây ra. V n đ này ngày càng tr m tr ng, đe do ho t c a con ng ể ự ồ ạ ữ ể ự ế ự xã h i b n v ng, s t n t tr c ti p s phát tri n kinh t i, phát tri n ủ ề ế ệ ệ ạ i và t c a các th h hi n t i quy t v n đ ô nhi m môi ỉ ệ ườ t đ i v i các c p qu n lí, tr ng hi n nay không ch là đòi h i c p thi
26
ệ
ữ ủ
ộ ậ ể ộ ư ệ ầ ế ủ ả ệ ố ườ ệ ự ng l ầ
ắ ế ể ế ớ ả
ờ ạ ứ
ộ ể ượ ườ xã h i di n ra ph bi n ẫ ề ế ọ ớ ự ấ c chú tr ng đúng m c. Tình tr ng tách r i công tác b o v ế ng v i s phát tri n kinh t ạ
ọ ễ ễ ễ ố ượ
ả ấ ủ ổ ế ườ
ề ủ ế ạ ộ
ồ ấ ạ ướ ườ
ễ ễ
ọ ề ị ớ
ẩ ễ ứ ộ ị các doanh nghi p mà đó còn là trách nhi m c a c h th ng chính tr ố ổ i đ i và c a toàn xã h i. Trong nh ng năm đ u th c hi n đ ớ ậ và cũng m t ph n do nh n m i, vì t p trung u tiên phát tri n kinh t ứ ạ ườ ệ ệ ng v i b o v môi tr th c h n ch nên vi c g n phát tri n kinh t ệ ả ư ch a đ ề ổ ế ở nhi u môi tr ễ ườ ngành, nhi u c p, d n đ n tình tr ng gây ô nhi m môi tr ng di n ra ph bi n và ngày càng nghiêm tr ng. Đ i t ng gây ô nhi m môi ạ ộ ng ch y u là ho t đ ng s n xu t c a nhà máy trong các khu công tr ễ ị ớ ạ ạ ệ i các đô th l n. Ô nhi m nghi p, ho t đ ng làng ngh và sinh ho t t ễ ễ c và ô môi tr ng bao g m 3 lo i chính là: ô nhi m đ t, ô nhi m n ạ ễ i nhi m không khí. Trong ba lo i ô nhi m đó thì ô nhi m không khí t ấ các đô th l n, khu công nghi p và làng ngh là nghiêm tr ng nh t, m c đ ô nhi m v ụ ể
ữ ạ ệ ề ầ ế ượ c nh ng tiêu chu n v môi tr ượ t nhi u l n tiêu chu n cho phép. ầ Nhìn chung, h u h t các khu, c m, đi m công nghi p trên c c ch a đáp ng đ ạ ẩ ề ng sinh thái ướ ị ị ư ự ễ ư ộ ọ
ệ
ả ố ườ ớ
ườ ở ộ ố ị m t s đ a ph ộ ấ ặ ớ ớ ả ố ụ ố ng. H ph i s ng chung v i khói b i, u ng n ấ ọ ả
ườ ừ ế ệ ủ t c a ng ấ ễ ườ
ắ ộ
ả ệ ứ ng theo quy n ươ ườ đ nh. Th c tr ng đó làm cho môi tr ng ồ ồ b ô nhi m nghiêm tr ng. C ng đ ng dân c , nh t là các c ng đ ng ả ậ ư dân c lân c n v i các khu công nghi p, đang ph i đ i m t v i th m ướ ừ ạ ề ho v môi tr c t ồ ế ẫ ệ ấ ễ ngu n ô nhi m ch t th i công nghi p... T đó, gây b t bình, d n đ n ữ ố ớ ả ứ ữ i dân đ i v i nh ng nh ng ph n ng, đ u tranh quy t li ạ ộ ho t đ ng gây ô nhi m môi tr ng, có khi bùng phát thành các xung ộ đ t xã h i gay g t. ư ậ ườ ng t Vi
ự ề ượ ệ ữ ữ ẫ ư ể
nhiên ướ ể ợ ữ
ữ
ả ể ử ớ ầ ư ứ ở ỉ t Nam hi n nay. Ch nh Vi ớ ớ ứ ườ ử ử ớ ổ ế hi n nay đang có nh ng bi n đ i theo c hai chi u h nh ng u đi m thì v n còn t n t đó, chúng ta c n ph i có nh ng gi ượ đ ủ c a văn hóa ng x v i môi tr ậ v y, chúng ta m i ng x có văn hóa v i môi tr ệ ở ứ t Nam Nh v y, văn hóa ng x v i môi tr ạ ả ng. Bên c nh ủ ữ ồ ạ ả c đi m c a nó. Do i c nh ng nh ể ụ ể ả i pháp c th , phù h p đ phát huy ể ượ ữ ế ượ ồ ờ ạ c nh ng u đi m, đ ng th i h n ch đ c đi m c nh ng nh ệ ư ệ ườ ng ngăn ch n sặ ự ng,
27
ế ổ ậ ạ ơ ở ể ề ữ ở ệ ự Vi t Nam trong
bi n đ i khí h u, t o c s cho s phát tri n b n v ng ạ ế giai đo n ti p theo.
28
ươ Ch ng 4
Ả Ự Ử Ớ Ứ
Ự Ệ T NHIÊN ệ ậ GI I PHÁP XÂY D NG VĂN HÓA NG X V I MÔI NGƯỜ TR Ở VI T NAM Ệ ứ ề b o v môi tr ườ ả ả ướ ề ả ệ 4.1. Nâng cao nh n th c v 4.2. Tăng c ng công tác qu n lý nhà n HI N NAY ườ ng c v b o v môi
tr ngườ ạ ộ ệ ẩ ạ ả ộ ườ 4.3. Đ y m nh xã h i hoá ho t đ ng b o v môi tr ng
ọ ứ ệ ề ứ ụ ẩ ạ 4.4. Đ y m nh nghiên c u khoa h c, ng d ng công ngh v môi
tr ngườ ả ợ ở ộ ệ 4.5. M r ng và nâng cao hi u qu h p tác qu c t ố ế ề b o vả ệ môi v
tr ngườ
ế ể Ti u k t ch ươ 4 ng ớ ệ
ỉ ố
ệ ứ Vi ủ ạ ch s v trí 85/163 các n ư ế ả ở ị t Nam đ ng ự
ố ể ườ ướ ể
ạ ễ ừ ể ả
ằ ế ớ
ấ ệ ả ưở i Đav t (Davos), Vi ng không khí th p và nh h ề ứ ớ
ủ ệ
ưở ứ ế ấ ố
ấ ế ứ ườ ườ ề ả ố ả ả ệ t Nam đ ng th 123/132 qu c gia kh o sát; v ng không khí, Vi ứ ứ ưở ề ỏ ị
ứ ườ ế ượ ế ỉ ố ướ ạ
ng c a môi tr ệ t Nam đ ứ ế
ứ ạ ấ ơ
ườ ệ ệ ế ớ ạ ớ i t t Nam, v i i Vi Theo đánh giá m i đây c a Ngân hàng th gi ộ ạ ệ ả ể hi u qu ho t đ ng môi 59 đi m trong b ng x p h ng ướ ượ ạ ế tr ng, c x p h ng. Các c đ ể ạ c khác trong khu v c nh Philíppin đ t 66 đi m, Thái Lan 62 n ể đi m, Lào 60 đi m, Trung Qu c 49 đi m, Inđônêxia 45 đi m,... ế ế ứ i Di n đàn Kinh t Còn theo k t qu nghiên c u khác v a qua t th ấ ố ố ớ t Nam n m trong s 10 qu c gia có ch t gi ỏ ượ ng nhi u nh t đ n s c kh e. l ạ ọ ộ ng thu c Đ i h c M i đây, hai trung tâm nghiên c u môi tr ở ả ỹ ự ng niên kh o sát Yale và Columbia c a M th c hi n báo cáo th ấ ủ ng c a ch t 132 qu c gia. K t qu nghiên c u cho th y: V nh h ề ượ l ấ ứ ả ng đ n s c kh e đ ng v trí 77; v ch t nh h ượ c x p h ng 80. Tính theo ch s chung EPI, ng n l ệ Vi t Nam x p th 79. Đó là nh ng đánh giá chung, còn n u xem xét ụ ể c th trên t ng khía c nh thì s càng th y rõ h n b c tranh chung ủ c a môi tr ữ ẽ t Nam hi n nay. ủ c Vi ế ừ ng Vi
29
ạ ủ ườ
ở ướ n ễ ưở ả ự do hóa th i đây ộ đ phát tri n kinh t ữ ả ậ ườ
ủ ng mà hy sinh môi tr ạ ạ ệ t tài nguyên, h y ho i ng, c n ki ả ả ườ ẻ ấ ứ i là cái giá ph i tr ng x u s c kho con ng ỉ ớ ượ ế ạ ươ c ti n hành ch trong vòng ng m i m i đ ừ ậ ụ ầ ề ấ c ta. V n đ là c n làm sao v a t n d ng ế ể ố ế ể c c h i c a quá trình h i nh p qu c t , ụ ứ ng, ch không vì m c tiêu tăng ả ằ ấ ướ c nh m b o ượ ư ưở ả Tình tr ng ô nhi m môi tr ố các gi ng loài, nh h cho quá trình t ở ạ 10 năm tr l ơ ộ ủ đ ẫ nh ng v n gìn gi tr đ m ch t l ệ b o v môi tr ạ ườ ng trong s ch c a đ t n ủ ng cu c s ng c a nhân dân.
ể ứ ườ ử ớ ộ ố ự Nh v y, ấ ng nh t thi
ớ ả ứ
ớ ư ườ ng trên c s ớ
ơ ả
ứ ế ợ
ạ ẩ ứ ử ớ ớ ườ
ể ề ể
ớ ộ ấ ng t ấ ượ ư ậ đ xây d ng văn hóa ng x v i môi tr ế t ử ơ ở ệ ự ph i xây d ng văn hóa ng x thân thi n v i môi tr ệ ổ ứ đ i m i t duy, cách làm, hành vi, ý th c trách nhi m v i thiên nhiên, ế ượ ừ ế ể ph iả có nh ng chuy n bi n c b n, chi n l ậ ệ ữ c t quan ni m, nh n ứ ớ ườ ng, phù h p v i th c đ n các hành vi ng x v i thiên nhiên, môi tr ộ ộ ạ ứ các tiêu chu n đ o đ c m i – đ o đ c môi tr ng trong m t xã h i ữ ườ ệ thân thi n môi tr ng, l y phát tri n xanh, phát tri n b n v ng làm ướ m t trong các đích h ế ố ị i. Theo Ngh quy t Trung ươ ng s 24NQ/TW ngày 3/6/2013 v ổ ủ ộ ứ ậ ớ
ế ị
ế
ườ ệ ứ ạ ượ c quan tâm, đã có chuy n bi n và đ t đ ạ ượ ầ ể ẫ ề ọ
ữ
ủ ế ầ ủ ủ ứ ư ế ậ ố
ữ ể ọ
ườ
ở ng ướ ẩ ấ ớ c xác đ nh, v n đ ườ ử ở
ự ẩ ấ
ề ườ Vi ự ẽ ượ ừ ầ ng c n đ ồ ơ ấ ừ ề ổ ố ộ ề ả ch đ ng ng phó v i bi n đ i khí h u, tăng c ng qu n lý tài ử ớ ờ ậ nguyên và BVMT đã nh n đ nh, th i gian qua, vi c ng x v i thiên ộ ố ế c m t s k t nhiên đã đ ư ế ế ả ướ c đ u quan tr ng, nh ng v n còn nhi u h n ch , y u kém. qu b ủ ế ạ ố Trong s các nguyên nhân ch quan là ch y u c a nh ng h n ch , ầ ế ấ y u kém, thì nh n th c và t m nhìn ch a đ y đ , thi u th ng nh t, ề ọ ư ậ ch a coi tr ng phát tri n b n v ng đóng vai trò quan tr ng. Vì v y, ự ế ứ ắ ơ ả ủ ạ ừ ấ tình hình th c t và các nguyên t c c b n c a đ o đ c Xu t phát t ự ẩ ả ư ố môi tr đ a ra các chu n m c ng theo Tuyên b Soul, nhi u tác gi ệ ứ ạ ơ ả t Nam. Song song v i các quy c b n cho đ o đ c môi tr ề ắ ắ ị t c, nguyên t c và chu n m c s đ c t ng b ượ ớ ứ c nhanh chóng tr thành ng x có văn hóa v i môi tr ộ ổ ứ ch c, lĩnh v c, ngành tiêu chu n ph n đ u cho cá nhân, c ng đ ng, t ệ ộ ngh , cho vùng, t ng qu c gia và r ng h n. Vi c thay đ i thái đ và
30
ử ớ ứ
i v văn hóa ng x v i môi tr ộ ườ ữ ể ể
ườ ề ự ự ề ữ ộ ộ ụ ề
ọ ấ ử ệ ứ ớ ủ ng là nguyên hành vi c a con ng ệ ứ ắ t c quan tr ng đ xây d ng m t xã h i phát tri n b n v ng, vi c c u ộ ộ ấ l y Trái Đ t và xây d ng m t cu c s ng b n v ng ph thu c vào ườ vi c ng x có văn hóa v i môi tr ố ng.
31
Ậ Ế K T LU N ạ ệ ế ớ ôi tr Trên th gi ọ
ề i hi n nay, tình tr ng ô nhi m m ọ ấ ng đã và đang là v n đ đ ườ ố ự ồ ạ ề ượ ấ ấ ủ ễ i. ườ Môi tr ư ầ
ễ ọ
ườ ộ
ủ ườ
ọ ủ ườ ễ ng sinh thái ủ ể i, phát tri n c a con đang di n ra nghiêm tr ng, đe d a s t n t ố ườ c r t nhi u qu c gia cũng ng ọ ế i s ng trên trái đ t c a chúng ta quan tâm. Tuy nh h u h t m i ng ắ ẫ ườ ơ ở nhiên tình tr ngạ ô nhi mễ môi tr kh p n i trên ng v n đang di n ra ụ quan tr ng c a m i qu c gia; ệ ệ trái đ t.ấ B o v môi tr ố ọ ủ ả ng là nhi m v ơ ả ủ ể ộ ữ ụ và là m t trong nh ng n i dung c b n c a phát tri n đó là m c tiêu ế ệ ể ả ữ ề ng sinh thái còn là bi u hi n c a n p b n v ng. B o v môi tr ộ ố s ng văn hoá, đ o đ c, là tiêu chí quan tr ng c a xã h i văn minh. ấ ở
ả
ữ ọ i quy t đ ỏ
ổ ứ ơ ả cùng tham gia gi ờ ệ ạ ứ ề ườ V n đ môi tr ầ bách toàn c u có tính c p bách và khó gi ể ả ngày nay. Đ gi ọ ự ố ủ d a s s ng c a chúng ta hi n nay, đòi h i ph i có s h p tác c a t ố ế ố ả c các qu c gia, các t ử cách ng x thông minh nh t c a con ng ữ ế ậ ổ
ặ ọ
ạ ầ ề ỉ
ầ ả
ố ệ ế ẽ
ưở ế ế ấ ố ộ ng cu c s ng cho t ng kinh t i trên hành tinh này cũng nh tăng tr ế ớ ươ ề ấ ấ thành v n đ c p ng sinh thái đã và đang tr ấ ờ ạ ế ấ i quy t nh t trong th i đ i ể ế ượ c nh ng nguy c và hi m h a đang đe ủ ấ ự ợ ệ t ế ả i quy t. Đó là ch c qu c t ệ ể ấ ủ ứ ườ i trong th i đi m hi n nay. ứ ở ộ thành m t trong nh ng thách th c Bi n đ i khí h u đã tr ấ ạ ả ố nghiêm tr ng nh t mà nhân lo i đang ph i đ i m t. Bão lũ, h n hán và ệ ụ ủ ự ườ ự ố ấ ng chính là h l y c a s nóng lên toàn c u. Không các s c b t th ế ậ ố ế ườ ủ ng s ng, bi n đ i khí h u còn tàn phá n n kinh t ch phá h y môi tr ư ậ ề ế toàn c u. Chính vì th , vi c chúng ta gi i quy t v n đ khí h u nh ọ ấ ả ị ế ế th nào s quy t đ nh đ n ch t l t c m i ề ể ườ ng , phát tri n b n ữ v ng trên toàn th gi ấ ượ ư ng lai. i trong t
32
ệ ườ ả Nh v y, b o v môi tr ố ị ộ ồ
ể
ệ ệ ườ ỗ
ỗ ự ườ ự
ừ ỗ ạ ắ ạ ỏ ệ ẹ ệ t Nam xanh s ch đ p, thân thi n trong con m t b n bè th
ư ậ ầ ng là yêu c u xuyên su t trong quá ủ ả ệ ố ệ ể trình phát tri n, là trách nhi m c a c h th ng chính tr , c ng đ ng, ỗ ấ ộ Các b ngành, các c p, các đoàn th , m i doanh nghi p và nhân dân. ứ ỗ i dân cùng chung tay, góp s c doanh nghi p, m i gia đình, m i ng ấ ấ ộ ệ m i hành đ ng nh nh t, n l c xây d ng đ t b o v môi tr ng t ế n c Vi gi ả ướ i.ớ ả ệ ượ ướ
ề ữ ỉ ạ ườ ụ ộ
ẫ
ễ ễ ườ ườ ự ố ả ưở ế
ệ ệ
ủ ề ạ ợ ị
ươ ệ ế ẹ ườ ả
ư ổ ứ ủ ệ ộ ồ ộ
ả c quan ng đã đ Công tác b o v môi tr c Đ ng và Nhà n ể ộ tâm ch đ o, là m t trong ba tr c t phát tri n b n v ng. Tuy nhiên, ô ề ế ụ ả ng v n ti p t c gia tăng, x y ra nhi u s c gây ô nhi m môi tr ọ ấ ờ ố ả ng đ n đ i s ng, s n xu t ng nghiêm tr ng, nh h nhi m môi tr ứ ứ ậ ạ ủ ủ c a nhân dân. Nguyên nhân c a tình tr ng trên là do nh n th c, ý th c ườ ấ i dân còn trách nhi m c a các ngành, các c p, doanh nghi p và ng ắ ế ướ ạ i ích kinh t h n ch . Nhi u đ a ph ng còn ch y theo l c m t, tr ả ệ ng, ch a phát huy hi u qu vai trò, xem nh công tác b o v môi tr ườ ự trách nhi m và s tham gia c a các t i ch c xã h i, c ng đ ng, ng dân.
ị ả ướ Đ ng và Nhà n ể ưở ủ ươ ữ ề
ớ ộ ả ự ể ệ c ta đã luôn ch tr ả ằ
ườ ộ ặ ớ ả ườ ng, b o đ m s hài hoà gi a môi tr ữ ể ạ
ớ i m c tiêu: “dân giàu, n ướ ủ ỉ ạ ể
ố ủ ừ ủ ạ
ẳ ng và kh ng đ nh rõ quan ệ ế đi m “phát tri n nhanh, hi u qu và b n v ng, tăng tr ng kinh t đi ệ ườ ế đôi v i th c hi n ti n b , công b ng xã h i và b o v môi tr ng” và ộ ắ ể ả ệ ệ ế “phát tri n kinh t – xã h i g n ch t v i b o v và c i thi n môi ả ữ ả ườ ớ ạ ự tr ng nhân t o v i môi tr ng ả ề ữ ằ ọ gìn đa d ng sinh h c. Phát tri n ph i b n v ng nh m thiên nhiên, gi ằ ộ ạ ướ ụ c m nh, xã h i công b ng, dân ng t h ề ữ ch , văn minh”. Đó cũng chính là nh ng quan đi m ch đ o đi u hành ư ệ xuyên su t c a Chính ph trong giai đo n v a qua cũng nh hi n nay”. ề ả ủ ệ
ứ
ứ ố Các qu c gia đ u ph i b o v môi tr ả ệ b o v môi tr ử ủ x c a con ng ườ ệ ả ả ng, hi u qu c a vi c ườ ứ ố ậ ụ ộ ng ph thu c vào m c đ nh n th c và cách th c đ i ử ườ ầ ườ ố ớ ự i c n có cách ng x có i đ i v i t ệ ứ ộ nhiên. Con ng
33
ớ ự
ạ nhiên, t o ra đ ệ ữ ự
ườ ượ ệ ố c m i quan h hài hòa v i t ườ i và t ự nhiên cũng ngày càng đ ng t nhiên, ệ nhiên ngày càng thân thi n ả c b o
ề ượ ớ ự văn hóa v i t ố làm cho m i quan h gi a con ng ớ ơ v i nhau h n, làm cho môi tr ệ ố ơ t h n. v t ặ ờ Th i gian qua, m c dù n n kinh t ự c ta có s tăng tr ể ư
ố ọ ầ ễ ườ ỏ
ng s ng b ô nhi m tr m tr ng. M t b ph n không nh ng ử ớ ố
ề ườ ụ ng tiêu c c đ n m c tiêu xây d ng n ướ ở
ề ượ ặ ượ ả ườ ệ ở ệ Vi ng
ế ướ ưở n ng ệ ạ ị ạ t nhanh chóng, môi i b c n ki đáng k nh ng tài nguyên thiên nhiên l ườ ậ ộ ộ ị i tr ộ ứ ự ng s ng m t cách vô nhiên, đang ng x v i môi tr đang tàn phá t ướ ự ự ế ưở ả c văn hóa. Đi u này đã nh h ằ ạ ủ ộ ướ c m nh, dân ch , công b ng, văn c "dân giàu, n ta tr thành m t n ề Xây d ng văn hóa ng x v i môi ử ớ ứ ự ấ ậ minh". Chính vì v y mà v n đ ộ ấ t Nam hi n nay tr c c xã h i c đ t ra và đ là v n đ đ quan tâm.
Ọ Ủ
Ụ
Ả
DANH M C CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GI
Ậ
Ế
LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ầ
ị
ế
ể
1. Tr n Th Thúy Hà (2013),
“Kinh t
ề ủ xanh chìa khóa c a phát tri n b n
ỷ ế
ữ
ề
ể
ề
ả
ộ
ọ
v ng”ữ
, K y u h i th o khoa h c v phát tri n b n v ng ngày
ồ ưỡ
ạ
ậ
ả
31/01/2013, Trung tâm đào t o, b i d
ng gi ng viên lý lu n chính
ị ạ ọ
ố tr , Đ i h c Qu c gia Hà N i.
ộ , tr. 161 – 167.
ễ
ầ
ấ
ị
ủ
2. Tr n Th Thúy Hà, Nguy n Thanh Tu n (2013),
ả “Chính sách c a Đ ng
ướ
ệ
ề
ể
và Nhà n
c Vi
ờ ỳ ổ t Nam v phát tri n văn hóa trong th i k đ i
ạ
ứ ậ
m i”ớ , T p chí
Nghiên c u l p pháp
(2+3) (234, 235), tr. 85 – 92.
ầ
ị
ử ớ
ự
ứ
ườ
3. Tr n Th Thúy Hà (2014)
, Xây d ng văn hóa ng x v i môi tr
ng
ở
ệ
ộ ẻ ọ
ọ
ộ
ị
H i ngh Khoa h c cán b tr , h c viên cao
Vi
ệ t Nam hi n nay,
34
ườ
ứ ọ h c và nghiên c u sinh năm 2014
, Tr
ng ĐH KHXH & NV,
ĐHQGHN.
ầ
ị
ủ
ậ
ớ
ổ
4. Tr n Th Thúy Hà (2015)
ứ ề ị , Đ i m i nh n th c v v trí, vai trò c a giai
ế
ệ
ầ
H iộ
ấ c p công nhân
ở ướ n
c ta trong xu th toàn c u hóa hi n nay,
ữ
ệ
ả
ọ
ớ
th o liên h c vi n gi a HVCT QG HCM v i HVCT CAND,
Hà
N i.ộ
ầ
ị
ạ ộ
ữ
ể
ệ
ớ
5. Tr n Th Thúy Hà (2016)
, Nh ng đi m m i trong văn ki n Đ i h i XII
ề
ề
ấ
ả
ố
ườ
ủ c a Đ ng v qu c phòng, an ninh; v n đ an ninh môi tr
ng và
ủ ự ượ
ệ
ệ
ả
ọ
ộ
ữ H i th o liên h c vi n gi a
trách nhi m c a l c l
ng CAND,
ớ
HVCT BQP v i HVCT CAND,
Hà N i.ộ
ầ
ị
ử ớ
ủ
ứ
7. Tr n Th Thúy Hà (2016)
, Vai trò c a văn hóa ng x v i môi tr
ườ ng
ệ
ườ
ự
ộ
ố ớ đ i v i vi c hình thành nhân cách con ng
i, xây d ng xã h i và
ạ
ộ
ọ
ế T p chí khoa h c xã h i.
ể phát tri n kinh t
,
ầ
ị
ề
ấ
ườ
ở
ệ
8. Tr n Th Thúy Hà (2016)
, V n đ an ninh môi tr
ng
Vi
ệ t Nam hi n
ạ
ộ
ọ
nay, T p chí khoa h c xã h i.

