S hóa bi Trung tâm Hc liu và Công ngh thông tin ĐHTN http://lrc.tnu.edu.vn
ĐẠI HC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HC K THUT CÔNG NGHIP
PHẠM ĐỨC DƯƠNG
THIT K, CH TO VÀ TH NGHIM ROBOT
ỔN ĐỊNH TH KHÂU CUI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUT
Chuyên ngành: K thuật Cơ k
Mã ngành: 8520103
TRƯỞNG KHOA NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC
PGS.TS. Phm Thành Long
Thái Nguyên, tháng 4 năm 2019
i
S hóa bi Trung tâm Hc liu và Công ngh thông tin ĐHTN http://lrc.tnu.edu.vn
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây l công trnh nghiên cu ca tôi dưới s ng
dn khoa hc ca PGS.TS. Phm Thành Long. Cc kt qu tính toán, s liu
nêu trong lun văn l trung thc v chưa tng đưc công b trong bt k công
trnh khoa hc no khc.
Tác gi luận văn
Phạm Đức Dương
ii
S hóa bi Trung tâm Hc liu và Công ngh thông tin ĐHTN http://lrc.tnu.edu.vn
LỜI CẢM ƠN
Qua thi gian hc tp, nghiên cu chương trnh cao học k thut Cơ khí
ca trường Đại hc K thut Công nghiệp, đã giúp tc gi nhn thc sâu sc v
cách thc nghiên cu, phương php tip cn cc đối tưng nghiên cu la
chọn đề i lun văn tốt nghip cao học; đng thi góp phn nâng cao kin thc
chuyên môn vững vng, nâng cao năng lc thc hành, kh năng thích ng cao
trước s phát trin ca khoa học, thut kinh t; kh năng pht hin, gii
quyt độc lp nhng vn đ thuộc chuyên ngnh đưc đo tạo và phc v cho
công tc đưc tốt hơn. Vic thc hin nhiu bài tp nhóm trong thi gian hc
đã giúp tc gi sm tip cn đưc cch lm, phương php nghiên cu, to tin
đề cho việc độc lp trong nghiên cu và hoàn thành lun văn ny.
Tác gi xin bày t lòng bit ơn sâu sắc đn:
PGS.TS Phạm Thnh Long đã giúp đỡ, hướng dn ht sc chu đo, nhiệt
tình trong quá trình thc hiện để tác gi hoàn thành lun văn thạc sĩ ny;
c CBCNV trường Đi hc K thut Công nghip đã tạo điều kin thun
li cho c gi trong quá trình tin nh thc nghim đề i bo v lun n thạc
sĩ;
Gia đnh, bạn bè ca tác gi đã giúp đỡ, tạo điều kin v thời gian, động
viên tác gi trong quá trình thc hin và hoàn thành lun văn ny;
Tác gi mong mun tip tc nhn đưc s chia s, h tr tạo điều kin
ca Hội đồng Chm lun văn thạc sĩ, để bn lun văn ny hon thiện hơn.
Xin trân trng cm ơn.
Thái Nguyên, ngày 15 tháng 04 năm 2019
iii
S hóa bi Trung tâm Hc liu và Công ngh thông tin ĐHTN http://lrc.tnu.edu.vn
BNG THUT NG KÝ HIU VIT TT
STT
Thut ng/ Ký hiu
Đơn vị
Ý nghĩa luận gii
1
RPY
B góc Roll Pitch - Yaw
2
DH
Denavit - Hatenberg
3
PCMM
Portable Coodianate Measure
Machine
4
P
(mm)
Prismatic
5
R
(rad)
Rotate
6
GRG
General Ruduce Gradient
7
MEMS
Micro Electro Mechanical Systems
8
SRS
Cu trúc chân dẫn động khp R
9
GY
Gyroscapes
10
DC
Direct Curent
11
a
(mm)
ng dch chuyn theo trc x
12
d
(mm)
ng dch chuyn theo trc z
13
ɵ
(rad)
Góc quay quanh trc z
14
β
(rad)
Góc quay quanh trc x
15
n
Cosin ch ng trc x
16
s
Cosin ch ng trc y
17
p
Véc tơ tọa độ đim cui
18
qi
Tọa độ suy rng th i
19
tij
(rad)
ij
góc th j ca chân th i
iv
S hóa bi Trung tâm Hc liu và Công ngh thông tin ĐHTN http://lrc.tnu.edu.vn
DANH MC HÌNH V
Hình 1. 1 H Cơ điện t vi phn hi tín hiu ...................................................... 2
Hình 1. 2 H servo vi phn hi công sut ........................................................... 3
Hình 1. 3 Cu trúc phn hi công sut ca truyn dn mt bc t do ................. 3
Hình 1. 4 Sơ đồ động hc của cơ cấu c tay cu ba bc t do thiết kế theo lý
thuyết dòng năng lượng khép kín [1] .................................................................... 4
Hình 1. 5 Các tọa độ suy rng của tay máy trước và sau biến dng .................... 5
Hình 1. 6 Thuật toán bù kép để điu khiển động hc robot mm ......................... 6
Hình 1. 7 T hp bàn tay lên robot không dùng nguồn độc lp ........................... 6
Hình 1. 8 Chu k làm vic ca bàn tay gia hai trm .......................................... 7
Hình 1. 9 Các trng thái khác nhau ca b khóa cơ ............................................ 8
Hình 1. 10 Tay robot không s dng ngun dẫn động độc lp ............................ 8
Hình 1. 11 Tay đo PCMM cấu hình robot hai khâu ............................................. 9
Hình 1. 12 D liệu đo một contuor trước và sau khi x lý qua phn mm ........ 10
Hình 1. 13 Vt th đo sau khi xử lý smoothness trên Catia ................................ 10
Hình 1. 14 Sơ đ khai triển bước xon trên mt tr dùng thiết kế máy đo ........ 11
Hình 1. 15 Cu trúc của máy đo dạng robot s dụng đầu đo tiếp xúc ............... 11
Hình 1. 16 Biu diễn tương quan độ chính xác các thành phn (T2, Q1) .......... 12
Hình 1. 17 Th nghiệm máy đo thực tế ti Disoco ............................................. 13
Hình 1. 18 Cơ cu pesian Joint 6 bc t do........................................................ 13
Hình 1. 19 Đồ th quan h vn tc ngõ vào/ ngõ ra của cơ cấu persian joint ... 14
Hình 2. 1 Quan h gia giá O0 và đích P robot công nghip .......................... 16
Hình 2. 2 Ổn định pháo một góc không đổi v trí “Home” khi di chuyển....... 17
Hình 2. 3 Ví d v khóa mục tiêu tĩnh khi di chuyển .......................................... 17
Hình 2. 4 Ổn định hướng bình cha ................................................................... 18
Hình 2. 5 Ổn định con lắc ngược ........................................................................ 18
Hình 2. 6 Bay theo đội hình, bài toán hai yếu t động ....................................... 19
Hình 2. 7 Camera checking v trí ca vật di động (hãng cognex) ...................... 19
Hình 2. 8 Con quay hi chuyn ........................................................................... 20