intTypePromotion=1

Luyện thi đại học môn Sinh học: Chuyên đề di truyền học phân tử

Chia sẻ: Lương Thành Công | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:15

1
191
lượt xem
33
download

Luyện thi đại học môn Sinh học: Chuyên đề di truyền học phân tử

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu "Luyện thi đại học môn Sinh học: Chuyên đề di truyền học phân tử" sẽ giới thiệu tới các bạn 77 câu hỏi ôn thi về phần lý thuyết của di truyền học phân tử. Hy vọng tài liệu sẽ hỗ trợ các bạn trong quá trình học tập và ôn thi của mình. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo tài liệu. 

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luyện thi đại học môn Sinh học: Chuyên đề di truyền học phân tử

  1. LUYỆN THI ĐẠI HỌC. CHUYÊN ĐỀ DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ A. LÝ THUYẾT C©u 1 :  Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, gen điều hòa có vai trò A. quy định tổng hợp enzim phân giải lactôzơ. B. khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc. C. kết thúc quá trình phiên mã của các gen cấu trúc. D. quy định tổng hợp prôtêin ức chế. C©u 2 :  Gen M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit như sau: ­ Mạch bổ sung 5’...ATG... AAA... GTG XAX   XAT...XGA GTA TAA... 3’ ­ Mạch mã gốc 3’...TAX... TTT ... 63 GTA...GXT  64 XAT ATT... 5’ Số thứ tự  1 88 91 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 C©u 3 :  Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế: A. Tự sao, tổng  B. Tự sao, tổng hợp ARN. hợp ARN,  dịch mã. C. Tự sao, tổng  D. Tổng hợp ADN,  dịch mã hợp prôtêin. C©u 4 :  Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. B. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. C. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. C©u 5 : Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã: (1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). (2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'. A. Cho các thông tin sau đây: (1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin. (2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất. 1
  2. B. (1) → (4) → (3) → (2).      C. (1) → (2) → (3) → (4).    D. (2) → (1) → (3) → (4).             C©u 6 :  Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện  đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di  B. Mã di truyền có tính đặc hiệu. truyền có  tính thoái  C. Mã di  D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. truyền có  tính phổ  C©u 7 :  Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các  nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc A. Bán bảo  B. Bổ sung. toàn. C. Bổ sung và  D. Bổ sung và bán bảo toàn. bảo toàn. C©u 8 :  Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung? A. A và U. B. T và A C. U và T. D. G và X C©u 9 :  Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử ADN và  A. ARN. B. C. Prôtêin. D. AND. ARN. C©u 10 :  Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc? A. Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit  amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron). B. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm ba vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá,vùng  kết thúc. C. Gen không phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá axit  amin (intron). D. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá  trình phiên mã. 2
  3. C©u 11 :  Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều: A. Kết thúc  B. Kết thúc bằng Met. bằng Met. C. Bắt đầu  D. Bắt đầu bằng axit foocmin­Met. bằng axit  amin Met C©u 12 :  Cho các thông tin sau đây: (1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin. (2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất. A. (2) và (3).      B. (1) và (4).   C. (3) và (4).      D. (2) và (4). C©u 13 :  Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn Sau phiên  A. Sau dịch mã. B. Phiên mã. C. D. Dịch mã. mã C©u 14 :  Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động? A. Khi môi  B. Khi trong tế bào không có lactôzơ. trường có  nhiều  C. Khi trong tế  D. Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ. bào có  lactôzơ C©u 15 :  Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của: Mạch mã  Mạch mã  A. B. mARN. C. D. tARN. gốc. hoá. C©u 16 :  Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là: A. Chuỗi  B. Axit amin hoạt hoá. polipeptit. C. Phức hợp  D. Axit amin tự do. aa­tARN. C©u 17 :  Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hoá axit amin, ATP có vai trò cung cấp  năng lượng A. để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN. B. để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN. 3
  4. C. để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit. D. để axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN. C©u 18 :  Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng: A. mã hóa. B. khởi động. C. điều hòa. D. vận hành. C©u 19 :  Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối  đa bao nhiêu loại mã bộ ba? A. 6 loại mã  B. 27 loại mã bộ ba. bộ ba. C. 3  loại mã  D. 9 loại mã bộ ba. bộ ba. C©u 20 :  Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là: A. Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc. B. Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành. C. Nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã. D. Mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động. C©u 21 :  Quá trình phiên mã xảy ra ở: A. Sinh vật có  B. Sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn ADN mạch  kép C. Sinh vật  D. Vi rút, vi khuẩn. nhân chuẩn,  vi rút. C©u 22 :  Ở sinh vật nhân thực, các gen trong cùng một tế bào A. luôn phân li độc lập, tổ hợp tự do trong quá trình giảm phân hình thành giao tử. B. luôn giống nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit. 4
  5. C. tạo thành một nhóm gen liên kết và luôn di truyền cùng nhau. D. thường có cơ chế biểu hiện khác nhau ở các giai đoạn phát triển của cơ thể. C©u 23 :  Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là: A. Vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc. B. Vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc. C. Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc. D. Vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá. C©u 24 :  Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật  nhân sơ? ADN  ARN  A. Restrictaza. B. C. Ligaza. D. pôlimeraza. pôlimeraza. C©u 25 :  Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường: A. Không có  B. Có hoặc không có chất cảm ứng. chất ức  chế. C. Không có  D. Có chất cảm ứng. chất ức  chế. C©u 26 :  Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN­polineraza bám vào khởi động quá trình  phiên mã được gọi là: Vùng vận  Vùng khởi  Gen điều  Vùng mã  A. B. C. D. hành. động. hòa. hoá C©u 27 :  Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở: A. Tế bào chất B. Nhân con C. Nhân D. Màng nhân C©u 28 :  Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin  ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách: A. Liên kết vào  B. Liên kết vào vùng vận hành. vùng khởi  động. 5
  6. C. Liên kết vào  D. Liên kết vào gen điều hòa. vùng mã  hóa. C©u 29 :  Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng? A. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN. B. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN. C. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin. D. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5' trên phân tử mARN. C©u 30 :  Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa A. Axit amin  B. Hai axit amin kế nhau. mở đầu với  axit amin  C. Axit amin  D. Hai axit amin kế nhau. thứ nhất với  axit amin  C©u 31 :  Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử AND và  mARN và  A. B. ADN. C. prôtêin. D. Prôtêin prôtêin C©u 32 :  Bản chất của mã di truyền là A. Một bộ ba mã hoá cho một axit amin. B. Ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin. C. Trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. D. Các axit amin đựơc mã hoá trong gen. C©u 33 :  Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất: A. Xúc tác B. Cảm ứng. C. Ức chế. D. Trung gian. 6
  7. C©u 34 :  Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng điều hoà nằm ở: A. đầu 5' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã. B. đầu 3' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã. C. đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã. D. đầu 5' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã. C©u 35 :  Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai? A. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh. B. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y. C. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. D. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’. C©u 36 :  Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong: Tế bào  Nhân tế  A. B. Ti thể. C. D. Ribôxôm. chất. bào. C©u 37 :  Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng  của: A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. ARN. C©u 38 :  Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN? A. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X. B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X. C. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X. 7
  8. D. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X. C©u 39 :  Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp: A. Tăng hiệu  B. Điều hoà sự tổng hợp prôtêin suất tổng  hợp prôtêin C. Tổng hợp  D. Tổng hợp được nhiều loại prôtêin các prôtêin  cùng loại C©u 40 :  Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN? A. Ađênin. B. Xitôzin. C. Timin. D. Uraxin. C©u 41 :  Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là ADN­ ARN­ A. B. ADN­ligaza. C. D. restrictaza. polimeraza. polimeraza C©u 42 :  Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là: A. 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôz B. 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôz C. 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, D. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, C©u 43 :  Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:  (1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên  mARN. (2) Ti A. (1)  ểu đ→ → (3)  ơ n vị lớn của ribôxôm kế (1)  B. (2) → t hợ→p v ới ti  (3)  →ể (4)  u đơ →n v ị bé t  (6)  ạo thành ribôxôm hoàn chỉnh. → (5).        (2) → (4) →  (6) → (5). C. (5) → (2) →  D. (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).        (1) → (4) →  (6) → (3). C©u 44 :  Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5’UAX3’. B. 5’UGX3’. C. 5’UGG3’. D. 5’UAG3’. 8
  9. C©u 45 :  Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc  điểm gì của mã di truyền? A. Mã di  B. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. truyền có  tính đặc  C. Mã di  D. Mã di truyền có tính phổ biến. truyền có  tính thoái  C©u 46 :  Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là? A. Điều hòa  B. Điều hoà hoạt động nhân đôi ADN quá trình  phiên mã. C. Điều hòa  D. Điều hòa quá trình dịch mã. lượng sản  phẩm của  C©u 47 :  Vùng điều hoà là vùng: A. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã. C. mang thông tin mã hoá các axit amin. D. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin. C©u 48 :  Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit. Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu 5'  trên mạch mã gốc của gen có chức năng A. mang tín  B. mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. hiệu mở  đầu quá  C. mang tín  D. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã. hiệu mở  đầu quá  C©u 49 :  Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của. Mạch mã  mạch mã  A. mARN. B. C. tARN. D. gốc hoá. C©u 50 :  Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là: A. Anticodon. B. Axit amin. C. Codon. D. Triplet 9
  10. C©u 51 :  Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, vùng khởi động (promoter): A. nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã. B. những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã. C. những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế. D. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. C©u 52 :  Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là: A. Codon. B. Anticodon. C. Triplet. D. Axit amin C©u 53 :  Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế: A. phiên mã và  B. nhân đôi ADN và phiên mã. dịch mã. C. Nhân đôi  D. nhân đôi ADN và dịch mã ADN, phiên  mã và dịch  C©u 54 :  Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì? A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục. B. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản. C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục. C©u 55 :  Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là: A. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã B. tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ 10
  11. C. tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã D. tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã C©u 56 :  Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin  được gọi là: gen phân  vùng vận  A. đoạn intron. B. đoạn êxôn. C. D. mảnh. hành. C©u 57 :  Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ  sẽ tương tác với: vùng khởi  prôtêin ức  enzim phiên  vùng vận  A. B. C. D. động. chế. mã. hành. C©u 58 :  ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen? A. Từ mạch  B. Từ cả hai mạch đơn mang mã  gốc C. Khi thì từ  D. Từ mạch có chiều 5’ → 3’. mạch 1, khi  thì từ mạch  C©u 59 :  Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò A. tổng hợp và  B. tháo xoắn phân tử ADN. kéo dài  mạch mới. C. tách hai  D. nối các đoạn Okazaki với nhau. mạch đơn  của phân tử  C©u 60 :  Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là: A. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin B. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền C. Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là: D. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền C©u 61 :  Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN? 11
  12. A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng B. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN C. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau C©u 62 : Cho các thành phần: (1) mARN  của  gen  cấu  trúc;  (2)  Các  loại  nuclêôtit  A,  U,  G,  X;  (3)  ARN  pôlimeraza;  (4)  ADN  ligaza; (5) ADN pôlimeraza. (2), (3) và  (1), (2) và  A. (3) và (5). B. (2) và (3). C. D. (4). (3). C©u 63 :  Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin? A. 5’AGU3’. B. 5’UAG3’. C. 5’UUG3’. D. 5’AUG3’. C©u 64 :  Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là: A. Tháo xoắn phân tử ADN. B. Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN. C. Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN. D. Nối các đoạn Okazaki với nhau. C©u 65 :  Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là: UGU, UAA,  UAG, UAA,  UUG, UAA,  UUG, UGA,  A. B. C. D. UAG. UGA. UGA. UAG. C©u 66 :  Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin B. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền 12
  13. C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ D. Một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin C©u 67 :  Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào? A. 5’ → 3’. B. 3’ → 3’. C. 3’ → 5’. D. 5’ → 5’ C©u 68 :  Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5' XGA 3' mã hoá axit amin  Acginin; 5' UXG 3' và 5' AGX 3' cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5' GXU 3' mã hoá axit amin Alanin. Biết  trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật  A. Acginin –  B. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin. Xêrin –  Alanin –  C. Acginin –  D. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin. Xêrin –  Acginin –  C©u 69 :  Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng? A. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động. B. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. C. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt. C©u 70 :  Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự: A. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A B. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A C. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A C©u 71 :  Operon là: 13
  14. A. Cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN. B. Cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển. C. Một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN. D. Một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối. C©u 72 :  Trong quá trình phiên mã, ARN­polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn? Vùng khởi  Vùng mã  Vùng vận  Vùng kết  A. B. C. D. động. hoá. hành thúc. C©u 73 :  Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng số  lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi. Giải thích nào sau đây là đúng? A. Mã di truyền là mã bộ ba. B. Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin. C. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin. D. Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. C©u 74 :  Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì A. Prôtêin ức  B. Prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành. chế không  được tổng  C. ARN­ D. Sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra polimeraza  không gắn  C©u 75 :  Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn  mạch kia được tổng hợp gián đoạn? A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’. B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chi ều 5’ →3’. C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch. 14
  15. D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’. C©u 76 :  Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là: A. rARN B. tARN. C. ADN D. mARN. C©u 77 :  Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có  lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ? A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế. B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng. C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã. D. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế. 15
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2