
H th ng ho ch đ nh và qu n tr các ngu n l c c a doanh nghi p_ERPệ ố ạ ị ả ị ồ ự ủ ệ
M C L CỤ Ụ
M C L CỤ Ụ ..............................................................................................................1
M Đ UỞ Ầ
Môi tr ng kinh doanh hi n đ i v i áp l c c nh tranh ngày m t gia tăngườ ệ ạ ớ ự ạ ộ
bu c doanh nghi p luôn tìm ki m gi i pháp cung c p s n ph m và d ch v t iộ ệ ế ả ấ ả ẩ ị ụ ớ
khách hàng nhanh h n, r h n, và t t h n đ i th . Đ v n t i m c tiêu này,ơ ẻ ơ ố ơ ố ủ ể ươ ớ ụ
doanh nghi p n l c hoàn thi n công tác qu n lý đ s d ng hi u qu nh t cácệ ỗ ự ệ ả ể ử ụ ệ ả ấ
ngu n l c trong quá trình s n xu t kinh doanh.ồ ự ả ấ
V i s tr giúp c a công ngh thông tin, doanh nghi p đã có công c h uớ ự ợ ủ ệ ệ ụ ữ
hi u là các h th ng ph n m m qu n tr doanh nghi p. Vi c áp d ng các ph nệ ệ ố ầ ề ả ị ệ ệ ụ ầ
m m này ngày càng tr nên ph bi n và thi t y u v i doanh nghi p. ề ở ổ ế ế ế ớ ệ
Chúng tôi xin gi i thi u m t ng d ng c a công ngh thông tin r t đ cớ ệ ộ ứ ụ ủ ệ ấ ượ
nhi u nhà qu n lý quan tâm trong vi c đi u hành công ty mà cho đ n nay khôngề ả ệ ề ế
ít doanh nghi p v n d ng. Nh ng chính vì ch a hi u đúng và hi u đ nên ch aệ ậ ụ ư ư ể ể ủ ư
phát huy đ c tác d ng v n có c a nó, th m chí còn g p r t nhi u khó khăn. Đóượ ụ ố ủ ậ ặ ấ ề
chính là ERP (Enterprise Resource Planning) – Ho ch đ nh ngu n l c doanhạ ị ồ ự
nghi p. Đây là ph ng ti n hi n đ i, s d ng công ngh thông tin đ qu n lýệ ươ ệ ệ ạ ử ụ ệ ể ả
t t c các ngu n l c c a doanh nghi p (nhân l c, tài chính, ph ng ti n và tấ ả ồ ự ủ ệ ự ươ ệ ư
li u s n xu t...). ệ ả ấ
Ngoài ch c năng qu n lý, ERP còn đ m nh n luôn nhi m v phân tích,ứ ả ả ậ ệ ụ
ki m tra th c tr ng s d ng ngu n l c v i m i m c đ c p nh t phù h p theoể ự ạ ử ụ ồ ự ớ ọ ứ ộ ậ ậ ợ
yêu c u c a nhà qu n lý. V y v i nh ng tính năng u vi t c a nó đã đem l iầ ủ ả ậ ớ ữ ư ệ ủ ạ
k t qu gì cho doanh nghi p? V n d ng th nào m i g i là h p lý? Và doanhế ả ệ ậ ụ ế ớ ọ ợ
nghi p Vi t Nam đã v n d ng thành công hay ch a? N u ch a thì doanh nghi pệ ệ ậ ụ ư ế ư ệ
c n ph i làm gì đ có th v n d ng thành công h th ng này? Chúng ta hãyầ ả ể ể ậ ụ ệ ố
cùng tìm hi u qua phân tích d i đây.ể ướ
- Trang 1 -

H th ng ho ch đ nh và qu n tr các ngu n l c c a doanh nghi p_ERPệ ố ạ ị ả ị ồ ự ủ ệ
N I DUNGỘ
1. GI I THI U ERP Ớ Ệ
1.1. Khái ni mệ
Ý nghĩa c a ủE, R và P trong thu t ng ERPậ ữ
E: Interprise (Doanh nghi p).ệ
R: Resource (Tài nguyên). Trong CNTT, tài nguyên là b t kỳ PM, ph nấ ầ
c ng hay d li u thu c h th ng mà có th truy c p và s d ng đ c. ngứ ữ ệ ộ ệ ố ể ậ ử ụ ượ Ứ
d ng ERP vào qu n tr DN đòi h i DN ph i bi n ngu n l c thành tài nguyên.ụ ả ị ỏ ả ế ồ ự
P: Planning (Ho ch đ nh), là k ho ch là m t khái ni m quen thu cạ ị ế ạ ộ ệ ộ
trong qu n tr kinh doanh. Đi u c n quan tâm đây là h ERP h tr DN lên kả ị ề ầ ở ệ ỗ ợ ế
ho ch nh th nào?ạ ư ế
ERP là m t thu t ng đ c dùng liên quan đ n m i ho t đ ng c a doanhộ ậ ữ ượ ế ọ ạ ộ ủ
nghi p, do ệph n m mầ ề máy tính h tr và th c hi n các qui trình x lý m t cáchỗ ợ ự ệ ử ộ
t đ ng hoá, đ giúp cho các doanh nghi p qu n lý các ho t đ ng then ch tự ộ ể ệ ả ạ ộ ố .
M c tiêu t ng quát c a h th ng này là đ m b o các ngu n l c thích h pụ ổ ủ ệ ố ả ả ồ ự ợ
c a doanh nghi p nh nhân l c, v t t , máy móc và ti n b c có s n v i s l ngủ ệ ư ự ậ ư ề ạ ẵ ớ ố ượ
đ khi c n, b ng cách s d ng các công c ho ch đ nh và lên k ho ch. M tủ ầ ằ ử ụ ụ ạ ị ế ạ ộ
ph n m m ầ ề ERP là m t ph n m m máy tính cho phép công ty cung c p và t ngộ ầ ề ấ ổ
h p s li u c a nhi u ho t đ ng riêng r khác nhau đ đ t đ c m c tiêu trên. ợ ố ệ ủ ề ạ ộ ẽ ể ạ ượ ụ
Đ t đi m n i b t c a ặ ể ổ ậ ủ ERP là m t h th ng ph n m m s ng có th mộ ệ ố ầ ề ố ể ở
r ng và phát tri n theo th i gian theo t ng lo i hình doanh nghi p mà không làmộ ể ờ ừ ạ ệ
nh h ng đ n c u trúc c a ch ng trình.ả ưở ế ấ ủ ươ
- Trang 2 -

H th ng ho ch đ nh và qu n tr các ngu n l c c a doanh nghi p_ERPệ ố ạ ị ả ị ồ ự ủ ệ
M t h th ng ERP có th đ c mô t qua s độ ệ ố ể ượ ả ơ ồ sau
- Trang 3 -

H th ng ho ch đ nh và qu n tr các ngu n l c c a doanh nghi p_ERPệ ố ạ ị ả ị ồ ự ủ ệ
1.2. Thành ph n c a ERPầ ủ
H th ng ERP đ c thi t k theo ki u các phân h . Nh ng phân h ch cệ ố ượ ế ế ể ệ ữ ệ ứ
năng chính đ c chia thích h p v i nh ng ho t đ ng kinh doanh chuyên bi t nhượ ợ ớ ữ ạ ộ ệ ư
tài chính k toán, s n xu t và phân ph i. Nh ng phân h khác có th đ c thêmế ả ấ ố ữ ệ ể ượ
vào h th ng lõi.ệ ố
Ví d , m t doanh nghi p c n m t phân h bán hàng m nh đ giúp h duyụ ộ ệ ầ ộ ệ ạ ể ọ
trì c h i bán hàng, d li u nhân viên bán hàng, d li u th ng kê bán hàng,...ơ ộ ữ ệ ữ ệ ố
Đáp ng yêu c u này th ng SFA (Sales Force Automation) - là m t phân h màứ ầ ườ ộ ệ
t t c thông tin bán hàng và ti p th đ c l u gi , c p nh t m t cách nhanhấ ả ế ị ượ ư ữ ậ ậ ộ
chóng và phân tích.
Financials – K toán tếài chính
Oracle cung c p cho doanh nghi p toàn b b c tranh v tình hình tài chính c aấ ệ ộ ứ ề ủ
minh và cho phép ki m soát tòan b các giao d ch nghi p v , giúp tăng t c đ khaiể ộ ị ệ ụ ố ộ
thác thông tin và tính minh b ch trong các báo cáo tài chính t đ tăng hi u qu ho tạ ừ ộ ệ ả ạ
đ ng c a doanh nghi p. Doanh nghi p có th đóng s cu i kì nhanh h n, ra quy tộ ủ ệ ệ ể ổ ố ơ ế
- Trang 4 -

H th ng ho ch đ nh và qu n tr các ngu n l c c a doanh nghi p_ERPệ ố ạ ị ả ị ồ ự ủ ệ
đ nh chính xác h n d a trên s li u t c thì do h th ng cung c p, góp ph n làmị ơ ự ố ệ ứ ệ ố ấ ầ
gi m chi phí v n hành doanh nghi p. ả ậ ệ Các phân h chính c a Oracle Financials làệ ủ
General Legder, Account Receipables, Account Payables, Assets…
Procurement – Qu n lí mua hàngả
Oracle Procurement g m các phân h đ c thi t k nh m qu n lí hi u quồ ệ ượ ế ế ằ ả ệ ả
vi c mua s m hàng hóa, d ch v đa d ng và ph c t p. Các phân h qu n lí mua s mệ ắ ị ụ ạ ứ ạ ệ ả ắ
cho phép doanh nghi p qu n lí các yêu c u mau s m tòan doanh nghi p, công tácệ ả ầ ắ ệ
mua s m, qu n lý và l a ch n nhà cung c p. Các phân h c a qu n lí mau s mắ ả ự ọ ấ ệ ủ ả ắ
g m: Purchasing Intelligence, iProcurementm, Sourcing, iSupplier Portal.ồ
Logistics- Cung ngứ
Oracle Logistics h tr qu n lí tòan b quy trình cung ng, t qu n lý kho đ nỗ ợ ả ộ ứ ừ ả ế
v n chuy n và tr l i hàng cho các phân h Inventory Management, Mobile Supplyậ ể ả ạ ệ
Chain, Supply Chain Intelligence, Transportation, Warehouse Management,…
Oracle Fulfillment – Qu n lí bán hàngả
Oracle Order Fulfillment cho phép qu n lí các quy trình bán hàng r t m mả ấ ề
d e, cung c p s li u k p th i, góp ph n tăng kh năng th c hi n đúng h n cácỏ ấ ố ệ ị ờ ầ ả ự ệ ạ
đ n hàng c a khách hàng, t đ ng hóa quy trình t bán hàng đ n thu ti n, gópơ ủ ự ộ ừ ế ề
ph n làm gi m các chi phí bán hàng g m Oracle Management, configurator,ầ ả ồ
Advanced Pricing, iStore, Supply Chain Intelligence…
Manufacturing – Qu n lí s n xu tả ả ấ
Oracle Manufacturing giúp t i u hóa năng l c s n xu t, t khâu nguyênố ư ự ả ấ ừ
li u đ n thành ph m cu i cùng. H tr c m i tr ng s n xu t l p ráp gi nệ ế ẩ ố ỗ ợ ả ộ ườ ả ấ ắ ả
đ n (Discrete Manufacturing) và c m i tr ng s n xu t ch bi n ph c t pơ ả ộ ườ ả ấ ế ế ứ ạ
(Process Manufacturing), Oracle Manufacturing giúp c i ti n và ki m soát quyả ế ể
- Trang 5 -

