ĐỘNG VT NGUYÊN SINH
(Protozoa), đ ng v t đ n bào xu t hi n s m nh t thu c gi i nguyên sinh v t ( ơ Protista). C th c u t o t ng ngơ ươ
v i m t t bào, g m: t bào ch t, nhân và các bào quan, vv. đ m nh n m i ch c ph n c a c th s ng. Kích th c ế ế ơ ướ
r t nh (l n nh t cũng ch vài centimét) khó phát hi n b ng m t th ng, nhi u hình d ng khác nhau. h u h t ườ ế
các ki u đ i x ng c th : không đ i x ng (amip tr n); đ i x ng M t Tr i (trùng M t Tr i, trùng phóng x ); đ i x ng 2 ơ
bên (Giardia); m t đ i x ng (trùng c ). M t s loài còn b x ng trong t bào ch t hay v b c ngoài t bào. ươ ế ế
Nhi u loài kh năng k t bào xác khi g p đi u ki n b t l i. Th ng sinh s n b ng cách phân đôi, phân c t nhi u ế ườ
l n; sinh s n h u tính b ng ti p h p, hi n t ng xen k th h m t s loài. h n 30 nghìn loài, chia 6 l p: ế ượ ế ơ
Trùng chân gi (Sarcodina), Trùng roi (Flagellata), Trùng bào t (Sporozoa), Trùng bào t gai (Cnidospoeridia),
Trùng vi bào t (Microsporidia), Trùng c (Infusoria). ĐVNS vai t r t quan tr ng đ i v i ng i, v t nuôi, cây ườ
tr ng. Gây nhi u b nh nguy hi m nh s t rét, b nh ng Châu Phi, b nh l amip. ư
1/ NM NHY:
Myxomycophyta, ngành sinh v t đ n gi n mang tính ch t c a c đ ng v t th c v t. C th ơ ơ
nhi u nhân, không vách t bào, chuy n v n theo ki u ế amip tiêu hoá th c ăn, do đó m t s đ c ượ
ghép vào đ ng v t nguyên sinh nh ưMycetozoa. M t s chi vách t bào b ng ế xenlulozơ đ c hìnhượ
thành bên trong các túi bào t đ c tính c a th c v t. kho ng 500 loài. G m 4 l p: Acrasiales,
Labyrinthulales, Mycomycetes, Plasmodiophorales.
1) Líp Myxomycetes, l p l n nh t trong ngành NN. Th sinh d ng c a n m l ng b i và có d ng ưỡ ưỡ
m t kh i sinh ch t nhi u nhân (th h p bào) tiêu hoá th c ăn. Sinh s n b ng các bào t có roi, đ c hình ượ
thành bên trong các túi bào t . NN phát tri n trên g m c, lá m c trong r ng m t. Ph n l n NN ho i ướ
sinh, m t s gây h i cây tr ng.
2) Líp: Acrasiales