
Câu 2.1.1. Điền vào chỗ trống: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ...., do ....
ban hành hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện, thể hiện ... của giai cấp thống trị và phụ
thuộc vào các điều kiện ..., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”.
A. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị.
B. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị.
C. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội.
D. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội
Câu 2.1.2. Theo các đặc trưng của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Mọi quan hệ trong đời sống xã hội đều được pháp luật quy định, điều chỉnh.
B. Phạm vi điều chỉnh của pháp luật rộng hơn tất cả các quy phạm xã hội khác.
C. Pháp luật điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản và quan trọng trên cơ sở ý chí của
nhà nước.
D. Pháp luật điều chỉnh tất cả những quan hệ tồn tại trong xã hội.
Câu 2.1.3. Đâu là sự khác biệt của pháp luật và các quy phạm xã hội khác?
A. Tính bắt buộc chung (tính quyền lực); Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính
ý chí
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính quy phạm phổ biến; Tính ý chí; Tính
xã hội
C. Tính quy phạm phổ biến; Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính xã hội
D. Tính quyền lực; Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức; Tính xã hội; Tính ý chí.
Câu 2.1.4. Điều kiện để trở thành chủ thể quan hệ pháp luật:
A. Có năng lực chủ thể bao gồm năng lực pháp luật và tham gia vào quan hệ pháp luật
B. Có năng lực chủ thể gồm năng lực pháp luật, năng lực hành vi và tham gia vào quan
hệ pháp luật
C. Có năng lực chủ thể gồm năng lực hành vi và tham gia vào quan hệ pháp luật.
D. Có năng lực chủ thể gồm năng lực trách nhiệm pháp lý và năng lực hành vi
Câu 2.1.5. Một chủ thể cần những năng lực nào để trở thành chủ thể của quan hệ pháp
luật:
A. Năng lực pháp luật và năng lực công dân.
B. Khả năng nhận thức và khả năng điều khiển hành vi.
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.
D. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
Câu 2.1.6. Những yếu tố nào làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp
luật?
A. Sự kiện pháp lý, quan hệ pháp luật, năng lực trách nhiệm pháp lý
B. Sự biến pháp lý, quy phạm pháp luật, năng lực chủ thể
C. Sự kiện pháp lý, quy phạm pháp luật, năng lực chủ thể