n : Kinh tế lượng Giảng viên : Trương Bích Phương
SVTH : Nguyn Ngc Biên MSSV: 1203015003 Trang 1
ĐỀ TÀI : NGHIÊN CU S ẢNH HƯỞNG CA VỐN ĐẦU
NƯỚC NGOÀI (FDI) TI TNG THU NHẬP TRONG NƯỚC
(GDP)
GVHD :
Trương Bích Phương
SVTH :
Nguyn Ngc Biên
MSSV :
1203015003
n : Kinh tế lượng Giảng viên : Trương Bích Phương
SVTH : Nguyn Ngc Biên MSSV: 1203015003 Trang 2
CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN
1. Lý do chọn đề tài
Theo đánh giá của ngân hàng thế giới, tăng trưởng kinh tế ca Việt Nam năm 2013 chỉ ước đạt
6.3%, do ảnh hưởng ca cuc khng hong tài chính thế gii, các ngun vốn đầu tư vào Vit
Nam gim mnh.
2. Mc tiêu nghiên cu
- Nghiên cu s ảnh hưng ca vốn đầu tư nước ngoài (FDI) ti tng sn phẩm trong nước
(GDP).
- Đánh giá, kết lun tính thc tin ca mô hình đang nghiên cứu.
- Đưa ra kiến ngh, gii pháp cho mô hình nghiên cu
3. Phm vi nghiên cu
Tng sn phẩm trong nước và tng vốn đầu tư theo thành phần kinh tế ca Vit Nam giai đon
1995-2010
4. Kết cu ca tiu lun
Chương 1 : Tổng quan
1. do chọn đề tài
2. Mc tiêu nghiên cu
3. Phm vi nghiên cu
4. Kết cu ca tiu lun
Chương 2 : Cơ sở lý lun v đầu tư nước ngoài FDI
1. Các quan nim v đầu tư nước ngoài
2. Đo lường đầu tư nước ngoài
3. Các yếu t thu hút đầu tư nước ngoài
4. hình đề ngh nghiên cu
Chương 3 :Tổng quan v địa bàn và phương pháp nghiên cứu
1. lược v đối tượng và phm vi nghiên cu
2. Phương pháp phân tích
Chương 4 : Kết qu nghiên cu
1. Kiểm tra đa cộng tuyến
2. Kết qu hi quy
3. Ý nghĩa các h s
4. Kiểm định s phù hp ca mô hình và kết lun
Chương 5 : Gợi ý chính sách
n : Kinh tế lượng Giảng viên : Trương Bích Phương
SVTH : Nguyn Ngc Biên MSSV: 1203015003 Trang 3
CHƯƠNG 2 : CƠ SỞ LUN V ĐẦU NƯỚC NGOÀI (FDI)
1. Các quan nim v đầu tư nước ngoài (FDI)
a. B kế hoạch và đầu tư : Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) xuất hiện khi mt nhà đầu tư ở
mt nước mua tài sản có ở mt nước khác với ý định quản lý nó. Quyền kiểm soát (control-
tham gia vào việc đưa ra các quyết định quan trọng liên quan đến chiến lược và các cnh
sách phát triển của công ty) là tiêu c cơ bản giúp phân biệt giữa FDI và đầu tư chứng
khoán.
b. The International Monetary Fund (IMF) defines FDI as an “investment made to acquire a
lasting interest in a foreign enterprise with the purpose of having an effective voice in its
management” Bjorvatn, (2000)
c. Khái niệm của WTO: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) xảy ra khi mt nhà đầu tư từ mt
nước (nước chủ đầu tư) có mt tài sản ở nước khác (nước thu hút đầu tư) cùng với quyền
kiểm soát tài sản đó. Quyền kiểm soát là dấu hiệu để phân biệt FDI với các hoạt động đầu tư
khác.
2. Đo lường đầu tư nước ngoài (FDI)
According to Shephard (1953) an input distance function can be defined as follows
D(Y, X) = max {θ : X/ θ € L(Y)} (1)
where L(Y) is the input requirement set, i.e.
L(Y) = {X : X can produce Y} (2)
and Y is the output vector which can be produced using input vector X. The distance function,
D(Y,X),is non-decreasing, positively linearly homogenous and concave in X, and non-increasing
in Y (Fare and Grosskopf, 1990; Lovell et al.,1991).
3. Các yếu t thu hút đầu tư nước ngoài (FDI)
- Chính sách thu hút đầucủa chính ph
- Ngun lao động di dào, giá nhân công r
- i nguyên thiên nhiên phong phú
- V t đa thun li
- Nn kinh tế tăng trưởng nhanh và bn vng, rào cn v thương mại nh.
- Nn chính tr n đnh
- Chính sách tài chính
4. Mô hình đề ngh nghiên cu
n : Kinh tế lượng Giảng viên : Trương Bích Phương
SVTH : Nguyn Ngc Biên MSSV: 1203015003 Trang 4
Theo đánh giá của nhiu chuyên gia, khu vc FDI tuy s dng công ngh cao hơn so vớing
ngh ca các doanh nghiệp trong nước, nhưng phần ln d án s dng công ngh trung bình
thấp, đặc bit trong các ngành s dng nhiều lao động như dệt may, giày da, chế biến thc phm,
đồ ung... s d án s dng công ngh cao còn ít” – Đầu tư trực tiếp nước ngoài : bài hc và thc
tin – Báo đầu tư – Tiến sĩ Phan Hữu Thng – Nguyên cục trưởng Cục đầu tư nước ngoài, B kế
hoạch đầu tư
Maximize flexibility in investors’ decisions within frame work of the law : Investor should be
free to invest in projects as they see fit, as long as they comply with all laws and regulations,
including sectoral regulation and/or restrictions, labour, healthy and environmental standards,
and competition rules. Civil servants are usually not in good position to access the extent to
which a project is valuable for the country or for your consumers. Restricting flexibility in
investment decisions by private agents is likely to stifle innovation, the single most important
element to sustainable growth and development” – Investment Policy Review – Vit Nam
United Nations – New York And Geneva 2008
CHƯƠNG 3 : TỔNG QUAN V ĐỊA BÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. lược v đối tượng và phm vi nghiên cu
- Đối tượng nghiên cu : Nghiên cu ngn vốn đầu tư nước ngoài, đầu tư nhà nước, đầu tư
nhân vào các ngành kinh tế ca Việt Nam gia đon 1995-2010. Tng hp li s liệu và đưa ra
tng mc ngn vốn đầu tư chung cho các khu vực kinh tế ca Vit Nam qua từng năm
Tng nhu
nhp quc
gia
(GDP)
Khu vc có vn đầu
tư nước ngoài
Khu vc kinh tế n
nước
Khu vc kinh tế
ngoài nhà nước
Chính sách khuyến
khích đầu tư
Chính sách tài chính,
tin t
Ngun lao động di
dào, giá r
n : Kinh tế lượng Giảng viên : Trương Bích Phương
SVTH : Nguyn Ngc Biên MSSV: 1203015003 Trang 5
- Phm vi nghiên cu : nghiên cu tng vốn đầu tư của các khu vc kinh tế tng thu nhp
trong nước GDP ca Việt Nam giai đoạn 1995-2010
2. Phương pháp phân tích
a. Tiêu chí đánh giá đầu tư nước ngoài FDI
- Tng s vốn đầu tư đăng ký
- Tng s vốn được gii ngân và thc hin
- Dòng vốn đầu tư dịch chuyn gia các ngành kinh tế
- T trng vn đầu tư giữa các ngành kinh tế
b. Cơ sở xác đnh đầu nước ngoài FDI
Ngun vốn đầu tư nước ngoài FDI được đăng ký ti b, s, ban ngành liên quan, được xem
t và cp giấy phép đầu tư
c. Ngun s liu
Theo s liu tng cc thng kê Vit Nam ta có tng sn phẩm trong nước và vn đầu tư phân
theo thành phn kinh tế ca Việt Nam giai đon 1995-2010 được mô t theo như bảng sau :
Năm
Tng sn phm
trong nước
(GDP)
(Y-t đồng)
Vốn đầu tư
Khu vc kinh tế n
nước
(X2-t đồng)
Khu vc kinh tế
ngoài nhà nưc
(X3-t đồng)
Khu vc có vn
đầu tư nước ngoài
(X4-t đồng)
1995 228892 30447 20000 22000
1996 272036 42894 21800 22700
1997 313623 53570 24500 30300
1998 361017 65034 27800 24300
1999 399942 76958 31542 22671
2000 441646 89417 34594 27172
2001 481295 101973 38512 30011
2002 535762 114738 50612 34795
2003 613443 126558 74388 38300
2004 715307 139831 109754 41342
2005 839211 161635 130398 51102
2006 974266 185102 154006 65604
2007 1143715 197989 204705 129399
2008 1485038 209031 217034 190670
2009 1658389 287534 240109 181183
2010 1980914 316285 299487 214506
d. hình kinh tế lượng
Ŷi =
1 +
2 X2 +
3 X3 +
4 X4
Các biến độc lp và k vng du
Ký hiu Mô t K vng du
Biến ph thuc