
www.tapchiyhcd.vn
110
CHUYÊN ĐỀ LAO
RESEARCH ON THE MICROBIOLOGICAL CHARACTERISTICS AND
PRELIMINARY CHEMICAL COMPOSITION OF THE LEAVES OF THE ZEBRA
PLANT (SANCHEZIA SPECIOSA LEOLARD) IN HAI DUONG
DoVanKhai*,PhamThiHuyen
Hai Duong Central College of Pharmacy - 324 Nguyen Luong Bang, Le Thanh Nghi Ward, Hai Phong, Vietnam
Received:12/09/2025
Revised:04/10/2025;Accepted:09/10/2025
ABSTRACT
Objective: Toestablishsomestandardsforthemicroscopiccharacteristicsandchemical
compositionoftheleavesofSancheziaspeciosaLeolardinHaiDuong.
Methods: By observing leaf microsurgery with 40, 100 times magnification and leaf
powder with 400 times magnification by optical microscope, qualitative method of
identifyingactivegroupsthroughspecificchemicalreactions.
Results: Microsurgeryofthemainveinconvexonbothsides,collenchymaisconcentrated
attheconvexpointsoftheleafveins,ontheleafblade,thesclerenchymaisconcentrated
on the upper surface of the blade, the phloem - xylem bundle runs in a C-shaped
circle.TheleafpowderforZebraplanthassomesofttissuecharacteristicscontaining
chlorophyll,stomata,hardtissuefragments,protectivehairsandvascularfragments.Its
extractcontainssomeactivegroups:flavonoids,alkaloids,saponins,tanninsandsterols.
Conclusion: The study has determined several microscopic characteristics including
microscopic characteristics of the leaf blade, main veins of the leaf and powder
characteristicsoftheleafandpreliminarychemicalcompositionoftheZebraplantleaves,
whichcontributesignificantlytothetestingofthismedicinalherb.
Keywords: Microbiology and chemistry of Zebra plant leaves, Sanchezia speciosa
Leolard,medicinalherb.
Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 110-116
*Correspondingauthor
Email:do.vankhaidhd@gmail.com Phone:(+84)983087512 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3461

111
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VI HỌC VÀ SƠ BỘ THÀNH PHẦN HÓA HỌC
LÁ CÂY KHÔI TRẮNG (SANCHEZIA SPECIOSA LEOLARD) TẠI HẢI DƯƠNG
ĐỗVănKhái*,PhạmThịHuyền
1Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương - 324 Nguyễn Lương Bằng, P. Lê Thanh Nghị, Tp. Hải Phòng, Việt Nam
2Trường Đại học Dược Hà Nội - 13-15 Lê Thánh Tông, P. Cửa Nam, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Ngàynhận:12/09/2025
Ngàysửa:04/10/2025;Ngàyđăng:09/10/2025
ABSTRACT
Mục tiêu: Xâydựngđượcmộtsốtiêuchuẩnvềđặcđiểmvihọcvàthànhphầnhóahọccủa
lácâyKhôitrắngtạiHảiDương.
Phương pháp: Bằngphươngphápquansátviphẫulávớiđộphóngđại40,100lầnvàbột
lácâyvớiđộphóngđại400lầnbằngkínhhiểnviquanghọc,phươngphápđịnhtínhcác
nhómhoạtchấtthôngquacácphảnứnghóahọcđặchiệu.
Kết quả: Viphẫugânchínhlồihaimặt,môdàytậptrungởcácđiểmlồicủagânlá,về
phiếnlámôgiậutậptrungmặttrêncủaphiến,bólibe-gỗchạythànhmộtvòngchữC.
BộtláKhôitrắngcómộtsốđặcđiểmmômềmchứadiệplục,lỗkhí,mảnhmôcứng,lông
chechởvàmảnhmạch.Dịchchiếtcủanócóchứa mộtsốnhómhoạtchất:saponin,
flavonoid,alcaloid,tanninvàsterol.
Kết luận: Nghiêncứuđãxácđịnhđượcmộtsốđặcđiểmvihọcgồmcóđặcđiểmviphẫu
củaphiếnlá,gânchínhcủalá,đặcđiểmbộtcủalávàsơbộthànhphầnhóahọccủalácây
Khôitrắnggópphầnquantrọngtrongkiểmnghiệmdượcliệunày.
Từ khóa: VihọcvàhóahọclácâyKhôitrắng,SancheziaspeciosaLeolard,dượcliệu.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Ngàynaynhiềuthảodượcđãđượcnghiêncứudùng
hỗtrợđiềutrịdạdàycóhiệuquả.Điềunàygiúpbệnh
nhângiảmbớtlượngtândượccầndùng,hạnchế
nhữngtácdụngkhôngmongmuốncủathuốc.
Cây Khôi trắng (Sanchezia speciosa Leolard) từ
lâuđãlàmộtdượcliệuđượcsửdùngchữadạdày
vàmộtsốbệnhlýkhác[1];ngoàira,câycònđược
trồnglàmcảnhtrongcácgiađình,cơquan,nơicông
sở.Câyđượcphânbốởnhiềutỉnh,thànhtrongcả
nướcnhư TuyênQuang, Vĩnh Phúc,PhúThọ,Thái
Nguyên,QuảngNam,ĐàNẵng[2].TỉnhHảiDương
làđịaphươngcótruyềnthốngtrồngvàbảotồncây
thuốcnam,đặcbiệtvớicáchuyệnnhưKinhMôn,
ChíLinh.Tại vườncâythuốcDượcSơncótừthời
nhàTrần,rộngkhoảng10hecta,lànơilưutrồnggần
300loàicâythuốccủatỉnh,nayđượcNhànướcbảo
tồn.Năm2025,ỦybannhândântỉnhHảiDươngban
hànhKếhoạchsố29/KHUBND“Pháttriểnloạihình
dịchvụ,sảnphẩmydượccổtruyềnphụcvụkhách
dulịchtrênđịabàntỉnhHảiDươngđếnnăm2030”.
Tạinơi đây,loài Khôitrắngđangđượctrồngvàáp
dụngtrongnghiêncứuvàchữabệnh.
HiệntạicâyKhôitrắngđãcónhiềunghiêncứuvềtác
dụngdượclý,vềđộctính,vềphốingũtrongcácbài
thuốcvàvềđiềukiệnthổnhưỡng.
Tuy nhiên, việctiêu chuẩn hóacho dượcliệu này
chưacónghiêncứunàocôngbố.Đểgópphầntrong
côngtáctiêuchuẩnhóadượcliệu,xâydựngnhững
tiêuchuẩntrongkiểmnghiệmdượcliệunày, giúp
tránhnhầmlẫncáccâycótênKhôimàmộtsốđịa
phươngthườnggọi(Khôitía,Khôitíarăngcưa,Khôi
nhung lông). Nghiên cứu này nhằm mục tiêu xác
địnhđượcđặcđiểmvihọcvàsơbộthànhphầnhóa
họccủalácâyKhôitrắngtạiHảiDương.
2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Phương pháp nghiên cứu vi học
Phươngphápnghiêncứuđặcđiểmvihọcdựatrên
nghiêncứuđặcđiểmviphẫulávàđặcđiểmbộtlá
câyKhôitrắng.
LàmtiêubảnláKhôitrắngbằngdaolam,tẩybằng
Do Van Khai, Pham Thi Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 110-116
*Tácgiảliênhệ
Email:do.vankhaidhd@gmail.com Điện thoại:(+84)983087512 Https://doi.org/10.52163/yhc.v66iCD18.3461

www.tapchiyhcd.vn
112
cloramin,nhuộmképbằngxanhmethylenvàđỏson
phèn(đỏfuchsin).Sauđólêntiêubảnbằngphương
pháp giọt ép (đưa lát cắt lá Khôi trắng lên phiến
kính,nhỏthêmmộtgiọtnước,cốđịnhviphẫubằng
lamen,laukhôtiêubản).
2.2. Phương pháp nghiên cứu hóa học
Địnhtínhsơbộcácnhómchấthóahọctheophương
pháphướngdẫntạiDượcđiểnViệtNamV,tập2[4].
-Phảnứngđịnhtínhglycosidtim:
+Chuẩnbịdịchchiết:cânkhoảng3gbộtdượcliệu,
chiếtbằngcồn25-70%(ngâmlạnhhoặcđuncách
thủytùychuyênluận).
+Loại tạp:thêm chìacetateđể loạiglycoprotein/
gôm,lọclấydịchtronglàmcácphảnứng.
+Táchphầnglycosid(phầnđường/phầnaglycon):
thủyphânacid(HClloãng/hơi),chiếtaglyconbằng
chloroformhoặcethylacetate.
+ Thực hiện các phản ứng định tính trên phần
aglycon:phảnứngKedde(cholactongamma→màu
tím),phảnứngBaljethoặcLiebermanntheohướng
dẫncủaDượcđiểnViệtNamV.
-Địnhtínhsaponin:
+Chiếtbằnghỗnhợpethanolnước(70-96%)→cô
đặc.
+Thửtạobọt:lắcmạnh10mldịchchiếtvới10-20
mlnước→bọtbền≥10-15phút→đểyên15phútnếu
cộtbọtbềnlàdươngtính.
+Thửpháhồngcầu(nếucần):chodịchchiếtvào
huyếttương/huyếtthanhchuột/hồngcầukiểmtra
chỉsốpháhuyếttheohướngdẫncủaDượcđiểnViệt
NamV.
-Địnhtínhhợpchấtanthranoid:
+Chiếtbằngmethanol/n-butanol,nếucóglycosid
anthrathìthủyphânacidđểgiảiphóngaglycon.
+PhảnứngBornträger:chiếtaglyconvàodungmôi
hữucơ(chloroform),choNaOH→xuấthiệnmàuđỏ/
hồngởlớpkiềm(dươngtínhchoanthraquinon).
-Địnhtínhflavonoid:cânkhoảng4gbộtdượcliệu,
chiếtbằngethanolhoặcmetanol,côđặc.
+ Phản ứng với AlCl₃ (thuốc thử tạo phức
Al-flavonoid):xuấthiệnhuỳnhquang/đổimàu(tăng
pháthuỳnhquangdướiánhsángUV).
+ Phương pháp khác: test NaOH loãng (một số
flavonoidđổimàutheopH),hoặcphảnứngShinoda
(Mg+HCl)→tạomàuđỏ/camởmộtsốflavonoid.
-Địnhtínhcoumarin:
+Cânkhoảng4gbộtdượcliệu,chiếtbằngcồnhoặc
ether;côđặcđểlàmthínghiệmquansáthuỳnhquang.
+QuansáthuỳnhquangdướiđènUV(365nm),nếu
cóhuỳnhquangmàuxanhlamlụclàdươngtínhvới
coumarin.
-Địnhtínhtanin:
+ Cân khoảng 3g bột dược liệu, chiết nước hoặc
ethanolphaloãng.
+PhảnứngvớiFeCl₃(5%):xuấthiệnmàuxanhđen
hoặcxanhlục→dươngtínhvớitanin(tùyloại).
+Phảnứngkếttủavớigelatinhoặccasein(phânbiệt
taninkếttủa-protein).
-Địnhtínhalcaloid:
+Cân5gbộtdượcliệu,chiếtmẫubằngdungmôihữu
cơsauxửlývớibazơ(Na₂CO₃/NaOH)đểgiảiphóng
base,rồichiếtbằngchloroform/ethylacetate.
+Chodịchchiếtvàocácthuốcthửkếttủađặchiệu:
thuốc thử Mayer (K₂HgI₄) → kem trắng; thuốc thử
Dragendorff→màucamđỏ;thuốcthửHager→vàng.
-Địnhtínhacidhữucơ:
+Thửquỳtímchomàuđỏ.
+Phảnứngvớimuốicarbonat/bicarbonat.
Chodung dịch mẫu vàodung dịch NaHCO₃ hoặc
Na₂CO₃→cóbọtkhíCO₂.
-Địnhtínhđườngkhử:
+Cânkhoảng3gbộtdượcliệu.
+DùngthuốcthửFehlinghoặcBenedict:đundịch
chiếtcùngvớithuốcthử→kếttủađỏcủaCu₂O→
dươngtính.
+Tollens(AgNO₃/NH₃)chotủabạcbámtrênthành
ốngnghiệm.
-Địnhtínhacidamin:
+Cânkhoảng3gbộtdượcliệu,chiếtmẫubằngnước
hoặcđệmtrungtính.
+Thêmthuốcthửninhydrinvàodịchchiết,đunnhẹ
→ xuất hiện màu tím/đen (Ruhemann purple) cho
α-aminoacids;prolinchomàuvàng.
-Địnhtínhpolysaccharid:
+Molischtest(α-naphtol+H₂SO₄):vòngtím/vàngở
ranhgiới→dươngtínhchocarbohydrate.
+Iodhòatrongnước(lugol):dịchchiếttạophứcvới
iod→xanhtímđặctrưngchotinhbột.
+Fehling:dịchchiếtphảnứngoxyhóakhửvớiđồng
hóatrị2đểtạorađồng1oxydcómàuđỏgạch.
-Địnhtínhchấtbéo:
+ Hòa tan mẫu trong dung môi không phân cực
(ether,petroleumether)→dịchhòatanbéo.
Do Van Khai, Pham Thi Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 110-116

113
+Thửvếtmỡ(greasespot):nhỏdungdịchlêngiấy
lọc,sấy→vếttrongsuốtkhôngbiếnmất→dương.
+NhuộmSudanIII/SudanIV(nếulàmtiêubản)hoặc
địnhtínhbằngthửxàphònghóasơbộ.
-Địnhtínhcarotenoid:
+Chiếtdượcliệubằngdungmôikhôngphâncực
(petroleumether,chloroform)→dungdịchcómàu
vàng-camđặctrưng.
+Dungdịchchịuánhsáng/oxyhóasẽmấtmàudần;
sắctốhòatanvàocácphahữucơ(khôngtantrong
nước).
-Địnhtínhsterol:
+Xàphònghóa(saponification)đểloạiacidbéo→
chiếtphầnkhôngxàphòng(unsaponifiablematter)
bằngether/petroleumether.
+ Làm phản ứng Liebermann-Burchard (acetic
anhydride + H₂SO₄): xuất hiện vòng màu xanh/đỏ
đặctrưngchosterol/steroid.
3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Kết quả đặc điểm cấu tạo giải phẫu lá cây Khôi
trắng
ĐặcđiểmcấutạophiếnlácâyKhôitrắng:gânchính
lồihaimặt,môdàytậptrungởcácđiểmlồicủagân
lá,môgiậutậptrungmặttrêncủaphiến,bólibe-gỗ
chạythànhmộtvòngchữC,libeởphíabênngoài
làmộtdãytếbàomỏngxếpxítnhau,gỗởphíabên
trong,mômềmvỏphíangoàibódẫnthỉnhthoảng
pháthiệncóchứatinhthểcalcioxalatehìnhcầugai,
mômềmtủynằmtrongbódẫnkhôngchứatinhthể.
Gânphụcũngcóbólibe-gỗcóhìnhchữC.
1 2
345
Hình 1. Đặc điểm cấu tạo giải phẫu lá cây Khôi trắng
Ghi chú: 1. Vi phẫu lá Khôi trắng phóng đại 40 lần;
2. Vi phẫu lá Khôi trắng phóng đại 100 lần; 3. Vi phẫu cuống lá Khôi trắng phóng đại 40 lần;
4. Vi phẫu gân chính lá Khôi trắng phóng đại 100 lần; 5. Vi phẫu gân phụ lá Khôi trắng phóng đại 100 lần.
Do Van Khai, Pham Thi Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 110-116

www.tapchiyhcd.vn
114
Hình 2. Vi phẫu lá cây Khôi trắng
Ghi chú: 1. Mô dày; 2. Libe; 3. Gỗ; 4. Tinh thể calci oxalate; 5. Mô giậu
3.2. Kết quả đặc điểm bột lá cây Khôi trắng
ĐặcđiểmbộtlácâyKhôitrắng:trongbộtláKhôitrắngcóchứanhiềumômềmmangdiệplục,biểubìkhông
manglỗkhí,biểubìdướimanglỗkhí,lôngchechở,mảnhmạch,tếbàomôcứngvàtinhthểcalcioxalate.
1 2
3456
Hình 3. Đặc điểm vi học bột lá cây Khôi trắng
Ghi chú: Các đặc điểm được phóng đại 400 lần: 1. Lông che chở; 2. Tinh thể calci oxalate;
3. Mảnh biểu bì mang diệp lục; 4. Lỗ khí; 5. Mảnh mô mềm chứa sợi mô cứng; 6. Mảnh mạch.
Do Van Khai, Pham Thi Huyen / Vietnam Journal of Community Medicine, Vol. 66, Special Issue 18, 110-116

