Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 25 * S 4 * 2021
B - Khoa hc Dược
84
NGHN CU THÀNH PHN VÀ ĐC TÍNH MÀNG PHIM
TAN NHANH TRONG MING CHA CLORPHENIRAMIN MALEAT 4 MG
Lê Minh Qn1, Đoàn Thị Thy Tn1, Huỳnh Đại P2,3, Nguyn Công Phi1, Hu1
TÓM TT
M đầu: H chuyn giao thuc dng màng phim tan nhanh trong ming ngàyng đưc quan tâm nghiên
cu để s dng tn bnh nn khó nut như người già, tr em. Nghiên cu này đưc thc hin nhm y dng
công thức điều chế màng phim tan nhanh trong ming cha clorpheniramin maleat 4 mg.
Pơng pháp nghiên cu: ng phim có các thành phn cnh gm polyme, cht hóa do c cht
đưc điu chế bng phương pp bay i dung i. Ảnh hưởng ca thành phn công thc ti tính cht màng
phim đưc kho sát bng thiết kế thc nghim. Trng thái vt lý hot cht đưc c đnh bng phân tích nhiu x
tia X, nhit quét vi sai và quang ph hng ngoi biến đổi Fourier. Quá trình hình thành màng phim đưc c
định nh kính hiển vi đin t quét.
Kết qu: Nng đ polyme, loi polyme có nh ng đến thi gian tan ca màng. Độ bn o ca ng
phim b tác động bi loi polyme loi cht hóa do. Độ gii phóng hot cht không b ảnh hưởng bi thành
phnng thc. Công thc điu chế đã đưc xác đnh gm HPMC E15 (0,83%), PVA (1,67%), clorpheniramin
maleat (0,41%), propylen glycol (0,25%), aspartam (0,56%), acid citric (0,04%) c ct va đủ để to ra
ng phim có thi gian tan trung bình xp x 7 gy, độ bn kéo 26,67 N/mm2 và phóng thích hơn 90% dược
cht sau 5 pt. Màng phim có cu trúc xp và dưc cht tn ti dng phân t trong dung dch rn vi mng
polyme có cu tc hóa hc kng đi.
Kết lun: Công thc phù hp đ điu chế màng phim tan nhanh trong ming cha clorpheniramin maleat 4 mg
đã đượcc định. Qtrình hình thành và trng ti vt ca hot cht trong màng phim đã được kho sát.
T khóa: màng phim tan nhanh, clorpheniramin maleat, HPMC, poly(vinyl alcol)
ABSTRACT
FORMULATION OF ORAL FAST DISSOLVING FILM
CONTAINING CHLORPHENIRAMINE MALEATE 4 MG
Le Minh Quan, Doan Thi Thuy Tien, Huynh Dai Phu, Nguyen Cong Phi, Le Hau
* Ho Chi Minh City Journal of Medicine * Vol. 25 - No. 6 - 2020: 84 - 92
Introduction: Oral fast dissolving film (ODF) delivery system is increasingly interested in using for
patients who have dysphagia such as pediatrics and geriatrics. This study aims to develop a formulation of oral
fast dissolving film containing chlorpheniramine maleate 4 mg.
Materials and methods: Oral fast dissolving thin films contained main components such as polymer,
plasticizer and chlorpheniramine maleat which were produced by using solvent casting technique. Formula and
factors affecting the film’s properties were established by Design Expert v12.0 software. The physical state of
active ingredient was determined by X-ray diffraction, differential scanning calorimetry and Fourier transforms
infrared spectroscopy. The film formation mechanism was determined by scanning electron microscope.
Results and discussion: The polymer’s type and its concentration affected the film’s dissolving time. The
film tensile strength depended on the type of polymer and plasticizer. Besides, the film dissolution was not affected
1Khoa Dược, Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
2Khoa Công ngh Vt liu, Đại hc Bách Khoa Thành phố Hồ C Minh
3Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Tác gi liên lc: TS.DS. Lê Minh Quân ĐT: 0938768646 Email: leminhquan@ump.edu.vn
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 25 * S 4 * 2021
Nghiên cu
B - Khoa hc Dược
85
by any factors. The formulation of chlorpheniramine maleate loaded film was selected based on the setting
conditions. It includes HPMC E15 (0.83%), PVA (1.67%), chlorpheniramine maleate (0.41.), propylene glycol
(0.25%), aspartame (0.56%), acid citric (0.04%), distilled water (96.24%). As a result, the film had average
dissolving time of 7 seconds approximately, tensile strength of 26.67 N/mm2 and the drug substance releases more
than 90% after 5 minutes. The film had a porous structure. The active substance remained molecule of solid-
solution in the polymer lattice with invariable chemical structure.
Conclusion: The study established the formulation of oral fast dissolving film which contain
chlorpheniramine maleate 4 mg. Additionally, the film formation mechanism and the physical state of the active
ingredient in the film were clearly clarified.
Keywords: oral fast dissolving film, chlorpheniramine maleate, HPMC, PVA
ĐT VN Đ
Nhng thp niên gần đây, ngoài các dng
o chế truyn thng, ngành công ngh sn xut
c phm đã phát triển thêm nhiu dng o
chế tiên tiến. Trong đó, hệ chuyn giao thuc
màng phim tan nhanh trong ming nhận đưc
nhiu s quan m nhm s dng trên bnh
nhân khó nut như ni già, tr em. ng
phim thành phn chính c cht đưc
pn n đồng đều i dng “dung dịch rn”
(solid solution) trong mt lp polyme cht
a do. Khi đặt o i hoc khoang ming,
màng phim nhanh chóng hydrat hóa bi c
bt tan rã trong không quá 1 phút để phóng
thích dược cht(1).
Clorpheniramin maleat hot cht đưc ch
đnh ph biến thuc nm thuc kháng d ng.
Do các triu chng d ng thường gây k chu
cho bnh nn, vic làm gim nhanh các triu
chng là mt trong nhng ưu tiênng đu. Điu
này th hiện ưu thế ca dng màng phim tan
nhanh trong ming cha clorpheniramin maleat.
ng phim tan trong miệng thường đưc
điu chế bng pơng pháp a tan polyme
hot cht o mt dung môi phù hp cha
cht hóa do. Dung i sau đó đươc bốc hơi,
polyme a rn đồng thi vi c cht đưc
pn n đu trong ng phim to thành. Quy
trình điu chế theo nguyên tc y nh ph
biến, đơn gin vi ít giai đon trung gian. Vì
vy, thành phn ng thc tr tnh yếu t quan
trng quyết định tính cht ca sn phm to
thành. Mt s nghiên cu trưc đây đã chứng
minh, polyme, cht a do dung môi a
tan polyme nh ng đến thi gian , độ
bn các đặc tính lý khác cang phim(2).
Nghiên cứu y đưc thc hin nhm y
dng công thc màng phim tan nhanh trong
ming cha clorpheniramin maleat 4 mg. ng
phim thi gian tan không quá 10 giây
png tch không ít n 85% clorpheniramin
maleat sau 5 phút th nghim đ gii phóng
hot cht. Ảnh ng ca c tnh phn ng
thc đến tính cht màng phim đưc làm rõ bng
thiết kế thc nghim. Đng thi, cơ chế hình
thành ng phim trng thái vt ca hot
cht trong ng cũng đưc kho t.
ĐI TƯNG - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Ngun vt liu
Clorpheniramin maleat đt tiêu chun
USP41 đưc sn xut bi Supriya Lifescience
(n Đ). Hydroxypropyl methylcellulose
(HPMC) E15, E6 cung cp bi Shandong Head
(Trung Quc) polyvinyl alcohol (PVA)
(Himedia Laboratories, n Đ) đóng vai t
polyme to màng. Propylen glycol (PG),
polyethylen glycol (PEG) 400 glycerol (Xilong,
Trung Quc) là nhng cht a do đưc kho t.
Các dung môi khác đt tiêu chun c dng.
Pơng pháp nghiên cu
ng thc điu chế ng phim
ng phim được điu chế da trên thành
phn ng thức bản gm polyme to
màng, dược cht, cht a do, cht điu v và
dung i (Bng 1).
Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 25 * S 4 * 2021
B - Khoa hc Dược
86
Bng 1. Tnh phnng thc ng phim, c 100 g
Vai trò
T l (%)
Khối lượng (g)
c cht
0,41
0,41
Polyme to ng
2,00 - 3,00
2,00 - 3,00
Cht h do
0,20 - 0,60
0,20 - 0,60
Chất điều v
0,56
0,56
Cht điu v
0,04
0,04
Dung môi
100%
vđ 100 g
Quy trình điu chế màng phim
Điu chế dung dch polyme to ng phim
Đi vi dung dch polyme ch cha HPMC:
Phân tán HPMCo mộtng dung môi tương
đương khoảng 50% tng ng dung i trong
công thc đã được đun nóng nhit đ 85 ± 5 oC.
Khi HPMC đã tan hoàn tn, b sung dung môi
vi ng p hp và làm ngui dung dch đến
nhit đ phòng.
Đi vi dung dch polyme cha HPMC
PVA: Hòa tan t t PVA o dung môi (95 ± 5
oC), va thêm va khuy đều để a tan hoàn
toàn PVA. Ngưng gia nhit, thêm HPMC o
dung dch, khuy liên tc đến khi HPMC tan
hoàn tn. B sung dung môi và đ ngui dung
dch v nhit đ png.
Phi hp c c, hot cht o dung dch
polyme chế tong phim
Phi hp các c trong ng thc (cht
hoá do, hot cht, aspartam, acid citric) o
dung dch polyme đã điều chế. Đ yên hn hp
trong 8 gi. Tri 10 g dung dch lên đĩa petri
(đưng kính 9 cm, ơngng din tích 63,62 cm2),
sy ng phim trong t sy 50 oC trong 2 gi.
Thu nhn ng phim, ng dao chuyên dng
để ct tnh 4 ng kích tc 2,5 cm × 2,5 cm.
Bo qun trong bao bì chng m. Mi màng
phim b dy 50 ± 10 µm đưc xác định bng
thước đo độ dày và cha ng hot cht lý
thuyết là 4,0 mg.
Nghiên cu nh ng ca tnh phn ng
thức đến tính cht màng phim
Thiết kế thc nghim bng phn mm
Design - Expert v12.0 vi kiu thiết kế I-optimal.
Các biến độc lp bao gm: nng đ polyme to
màng phim (2,0 - 3,0%) (X1), t l polyme so vi
cht a do (5 - 10 ln) (X2), t l ethanol trong
hn hp dung i (0 - 50%) (X3), loi polyme
(HPMC E15, HPMC E6 hoc HPMC E15-PVA)
(X4), loi cht a do (PEG400, PG hoc
glycerol) (X5). Tiến hành điu chế các ng thc
màng phim to ra được đánh giá v c ch
tiêu: thi gian rã (Y1), đa tan (Y2), đ bno
(Y3). c định c yếu t ng như mc đ nh
ng ca cng đến nh cht ng phim nh
phn mm Design - Expert v12.0.
Đánh giá tính cht màng phim
Thi gian rã
Cho màng phim o đĩa petri cha sn
25 mL đệm phosphat pH 6,8. Thi gian tính
t lúc th màng phim vào môi trường cho ti
khi màng phim bắt đầu b phá v. Ghi nhn
kết qu tính giá tr thi gian trung bình
(n = 3). Màng phim đạt ch tiêu này khi thi
gian tan rã không quá 30 giây.
Độ bno
Tiến nh vi thiết b phân tích độ bn kéo
(Tensilon, Nht Bn) (n = 3). Đt màng phim
song song vi phương của ngàm kp. Hai đầu
màng phim đưc c định trên ngàm kp ca
thiết b. Vn nh thiết b vi tc độ di chuyn
ngàm kp 12,5 mm/phút. Ghi nhn giá tr lc
kéo F đểmch màng phim (N). Độ bền o σk
(N/mm2) đưc tính tn là t l gia lc kéo F và
din ch màng A (mm2). Màng phim độ bn
kéo lớn hơn 20 N/mm2 đưc xem là phù hp(3).
Định ng hot cht trongng
Cho mt miếng phim vàonh đnh mc 100
mL. Thêm 50 mL đm phosphat pH 6,8; lc đu.
Siêu âm 10 phút, b sung đệm phosphat đến
vch. ng hot cht trongng đưc xác đnh
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 25 * S 4 * 2021
Nghiên cu
B - Khoa hc Dược
87
bng pơng pháp đo quang ph hp th UV
c sóng 261 nm (n = 3). Dung dch
clorpheniramin maleat chun có nng đ 40 µg/mL.
Độ hòa tan
Thc hin trên thiết b kiu cánh khuy (n =3).
i trường th nghim 500 mL dung dch
đệm phosphat pH 6,8. Tc độ khuấy đưc i
đặt 100 rpm, nhiệt độ 37 ± 0,5 oC. Mu th hòa
tan được thu thp ti thi đim 5 phút.
Phân ch trng thái vt ca clorpheniramin
maleat trong màng phim
S tn vn cu tc hóa hc, dng thù nh
ca hot cht đánh giá bằng pơng pháp phân
ch quang ph hng ngoi biến đổi Fourier -
FTIR (Bruker Tensor, Đức), phân tích nhit qt
vi sai - DSC (TGA/DSC 3+ LF, Thy Sĩ) và nhiu
x tia X - PXRD (X’pert Pro, Lan).
Đánh giá quá trình hình thành màng phim
Biến thiên hàm m ca ng phim trong
quá trình sấy c định nh s chênh lch khi
ng đĩa petri cha dung dch màng phim
trước và sau khi sy ti các thời điểm kho t.
nh thái màng tic thời điểm được pn tích
bng kính hin vi đin t qt (Jeol, M).
KT QU
Xây dng ng thức điều chế ng phim
nh ng ca thành phn ng thc đến tính
cht màng phim
Tiến nh điu chế 18 ng thc theo
nh thc nghiệm được y dng bi phn
mm. Kết qu đánh g tính chtng phim to
thành được trình y trong Bng 2.
Thi gian ca c màng phim to thành
đu nm trong khong t 5,0 đến 26,0 gy. Đ
gii png hot cht sau 5 phút đều đạt trên
80%. Độ bn kéo giá tr biến thiên t 11,92 -
42,16 N/mm2. c kết qu này đưc s dụng để
pn ch liên quan nhân qu (Bng 3).
Bng 2. nh cht màng phim điu chế t các thí nghim ca mô nh (N = 3)
CT
X1
X2
X3
X4
X5
Y1 (n=3)
Y2 (n=3)
Y3 (n=3)
CT1
2,5
6,0
50
E6
glycerol
10,0,5
88,53±6,00
19,18±2,51
CT2
2,5
5,0
33
E15
PEG400
22,0,5
90,79±3,86
33,84±3,97
CT3
3,0
10,0
0
E15
glycerol
23,0±0,4
84,53±0,46
29,81±3,47
CT4
2,0
6,6
11
E15
PG
26,0±0,4
82,96±6,83
23,06±5,91
CT5
3,0
5,0
0
E6
PG
25,1,3
94,93±3,95
18,90±1,65
CT6
2,0
5,0
0
E15 + PVA
glycerol
6,5±0,6
106,93±4,68
15,89±2,87
CT7
2,0
10,0
0
E6
PEG400
9,0,5
88,80±7,33
11,92±1,53
CT8
3,0
5,0
0
E6
PG
25,7±0,8
90,40±4,87
23,52±0,10
CT9
2,0
10,0
0
E6
PEG400
9,0,6
86,56±4,68
15,00±2,25
CT10
2,0
10,0
50
E15
PG
7,0,4
90,40±3,94
29,16±2,89
CT11
3,0
5,0
50
E15 + PVA
PG
8,0,4
90,72±3,02
17,45±2,32
CT12
2,5
10,0
22
E15 + PVA
PG
7,0,5
90,89±3,79
25,59±1,77
CT13
3,0
10,0
0
E15
glycerol
22,7±0,4
102,13±5,21
27,38±5,43
CT14
2,5
5,0
33
E15
PEG400
22,0,5
102,40±7,46
30,46±2,41
CT15
2,5
6,0
50
E6
glycerol
10,0,4
88,36±3,97
25,49±2,47
CT16
3,0
10,0
50
E15 + PVA
PEG400
17,0,3
102,03±1,54
42,16±5,98
CT17
2,0
5,0
50
E15 + PVA
PG
8,0,2
108,13±4,33
37,76±5,14
CT18
2,6
6,3
0
E15 + PVA
PEG400
5,0±0,1
83,73±2,31
19,20±1,43
X1: Nồng độ polyme (%); X2: Polyme/cht hóa do (kl/kl); X3: T l ethanol (%), X4: Loi polyme; X5: Loi
cht hoá do; Y1: Thi gian rã (giây); Y2: Độ hòa tan sau 5 phút (%); Y3: Độ bn kéo (N/mm2)
Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 25 * S 4 * 2021
B - Khoa hc Dược
88
Bng 3. G tr p-value trong pn ch tương quan gia c biến độc lp vi biến ph thuc
Yi
Hàm chuyn
Độ t do
R2
X1
X2
X3
X4
X5
Y1
Power
7
0,7537
0,0138
0,2179
0,2022
0,0061
0,4721
Y2
-
-
-
-
-
-
-
-
Y3
Power
7
0,9351
0,3096
0,0826
0,5940
<0,0001
0,0071
Thi gian rã (Y1) cang chu nh ng
ý nghĩa thng bi nng đ polyme (X1) và loi
polyme (X4) (p < 0,05). Thi gian tăng tỷ l vi
nng đ polyme trong khong 2 - 3%. Ti cùng
nng độ polyme, thi gian gim dn theo loi
polyme s dng HPMC E15 > HPMC E6 >
HPMC E15 + PVA. S dng hn hp PVA
HPMC E15 giúp gim thi gian rã ca màng
phim t 20 - 30 gy xuống dưới 10 giây.
Độ a tan (Y2) ca màng không chu nh
ng ca các biến đc lp X. S khác bit tnh
phn ng thc không m ảnh hưởng ti kh
ng gii png hot cht ca màng phim. Vi
mi thành phn bt k đã khảo t, độ a tan
luôn nm trong khong 80 - 108%.
Độ bno (Y3) ca ng chu tác động mnh
bi loi polyme (X4) loi cht h do (X5) (p <
0,05). PEG400 PG to ra màng đ bn kéo
cao hơn glycerol. Màng HPMC E15 độ bn
kéo cao n ng HPMC E6 hoc ng phi
hp HPMC E15 - PVA.
T l cht a do/polyme và loi dung môi
s dng không nh ởng đến nh cht ng
phim trong ng giá tr kho t. Ngoài ra, ghi
nhn trong q tnh nghiên cu cho thy màng
phim t HPMC E6 HPMC E15 to cm giác
“dính vào i” khi sử dng.
Xác định công thc phù hp để điu chế
màng phim
Mc tiêu ca nghiên cu là điu chế ng
phim phóng thích nhanh vi thi gian rã i 10
gy, đồng thời độ bn kéo phù hp (ln n
20 N/mm2). Da trên kết qu thc nghim, màng
phim độ bn o ng ln thì thi gian rã
ng lâu. Do vy, vic xác định tnh phn công
thc s ưu tiên chỉ tiêu thi gian .
Tnh phn polyme chính để tong đưc
la chn hn hp HPMC E15/PVA (1/2, kl/kl)
vi nng đ 2,5%. Hn hp hai tnh phn y
đưc chng minh to ng có thi gian
nhanh nht. Kh ng cho màng phim có độ bn
kéo thp ca hn hp polyme s đưc gii hn
bi vic s dng PG trong vai trò cht a do.
Bng 4. Tnh phn công thc điều chế ng phim
tan nhanh (c 100 g)
Thành phn
T l (%)
Khi lưng (g)
HPMC E15
0,83
0,83
PVA
1,67
1,67
Clorpheniramin maleat
0,41
0,41
Propylen glycol
0,25
0,25
Aspartam
0,56
0,56
Acid citric
0,04
0,04
c ct
vđ 100%
96,24
ng phim to thành thi gian 7,6
gy. Đ gii png hot cht sau 5 pt đạt 91,3
± 0,8%. Độ bn o ca ng phim đạt 26,67
N/mm2 đt yêu cu (ln n 20 N/mm2).
Nghiên cu quá trình hình thành màng phim
Trong quá trình sy loi dung i để to
màng, ti thi đim 60 phút, độ m ca h gim
nh (nh 1). Quan sát hình ti h, th thy
s kết tinh đang diễn ra, c chui polyme được
to tnh bt đu s liên kết nng chưa
hoàn toàn (nh 2A).
Hình 1. Biến thiên hàm m ca màng phim theo
thi gian