ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HC KHOA HC T NHIÊN
---------------------
Đỗ Th Phƣơng
NGHIÊN CU TÍNH CHẤT ĐIỆN VÀ T TRONG H
VT LIU PEROVSKITE Nd1-xSrxMnO3
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Ni - Năm 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------
Đỗ Thị Phƣơng
NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN VÀ TỪ TRONG HỆ
VẬT LIỆU PEROVSKITE Nd1-xSrxMnO3
Chuyên ngành: Vật lý nhiệt
Mã số : Chuyên ngành đào tạo thí điểm
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. TS. NGUYỄN HUY SINH
TS. VŨ VĂN KHẢI
Hà Nội - Năm 2014
MC LC
M ĐU............................................................................................................................1
CHƢƠNG 1 - TÍNH CHT T ĐIỆN CA VT LIU PEROVSKITE
CHA MANGAN…………………………………………………………………...3
1.1. Cu trúc tinh th ca vt liu perovskite ABO3.............................................3
1.2. S tách mức năng lƣợng gây bởi trƣờng tinh th bát din trt t qu
đạo......................................................................................................................4
1.3. Trng thái spin cu hình spin của các đin t 3d trong trƣờng tinh th
bát din BO6......................................................................................................7
1.4. Tƣơng tác trao đổi trong vt liu perovskite cha Mn.................................8
1.4.1. Cấu hình tương tác siêu trao đi (SE)....................................................10
1.4.2. Cấu hình tương tác trao đổi kép (DE) .................................................... 11
1.5. S méo mng tinh th và hiu ng Jahn-Teller ........................................... 13
1.5.1. Tha s dung hn ................................................................................... 13
1.5.2. S ảnh hưởng ca bán kính ion ............................................................. 14
1.5.3. Hiu ng Jahn-Teller ............................................................................. 14
1.5.4. S đóng góp của méo mng Jahn-Teller ............................................... 16
1.6. S cạnh tranh tƣơng tác DE SE trong các hợp cht perovskite
La1-xCaxMnO3, La1-xSrxMnO3, Nd1-xSrxMnO3.............................................16
1.7. Hiu ng t - đin tr khng l (CMR) ........................................................ 20
1.7.1. S gia tăng nồng độ ht tải do cơ chế DE ............................................. 21
1.7.2. Cơ chế tán x ph thuc spin ................................................................. 22
1.8. Cơ sở lý thuyết hàm Block (mô hình sóng spin) ........................................... 23
CHƢƠNG 2 - PƠNG PHÁP THỰC NGHIM ................................................... 25
2.1. Mt s phƣơng pháp chế to mu ................................................................. 25
2.2. Gii thiu cách chế to mẫu theo phƣơng pháp gốm (hay phƣơng pháp
phn ng pha rn). ......................................................................................... 26
2.3. Phân tích cu trúc mu bằng phƣơng pp nhiễu x tia X (tia nghen) .... 28
2.4. Phép đo từ đ bng t kế mu rung (VSM) ................................................. 30
2.5. Phép đo điện tr bằng phƣơng pháp bốn mũi dò ........................................ 31
2.6. Phép đo từ tr .................................................................................................. 33
CHƢƠNG 3 - KT QU THO LUN .............................................................. 35
3.1. Qui trình chế to h mu nghiên cu Nd1-xSrxMnO3................................... 35
3.2. Giản đồ nhiu x tia X ca các mu Nd1-xSrxMnO3 (x = 1/3, x = 0,4
x = 0,5). ............................................................................................................. 36
3.2. Phép đo mômen từ ph thuc nhit đ ......................................................... 38
3.4. T tr ph thuc nhit đ ca h mu Nd1-xSrxMnO3 ti t trƣng H = 0,4 T 48
3.5. T tr trong ng t tng thp t -0,4 T
0,4 T nhng nhiệt độ c đnh50
KT LUN .... …………………………………………………………………53
TÀI LIU THAM KHO ...................................................................................... 54
DANH MC BNG BIU VÀ HÌNH V
Hình 1.1: (a) Cu trúc ô mng tinh th perovskite tưởng (
a b c
,
0
90
); (b) S sp xếp các bát din trong cu trúc perovskite lập phương
ng...........................................................................................................................3
Hình 1.2: đồ tách mức năng lượng ca ion Mn3+. a) Dch chuyển năng lượng do
tương tác dipole; b) Tách mức năng lượng trong trường tinh th; c) Tách mc
Jahn - Teller................................................................................................................4
Hình 1.3: Hình dng ca các hàm sóng eg: (a)
22
xy
d
, (b)
2
z
d
....................................6
Hình 1.4: Hình dng ca các hàm sóng t2g: (a) dxy, (b) dyz, (c) dzx.............................6
Hình 1.5: S ph thuc của năng lượng toàn phn Et, P
vào trng thái spin
của điện t...................................................................................................................7
Hình 1.6: S sp xếp các điện t trên các mc năng lưng và trng thái spin.........8
Hình 1.7: S ph lp các qu đạo d ca hai ion kim loi chuyn tiếp TM1 TM2
thông qua ion oxy theo cu hình GKA-1.....................................................................9
Hình 1.8: Giản đồ minh ha cho cu hình GKA-2.....................................................9
Hình 1.9: S xen ph qu đạo và chuyển điện t trong tương tác SE......................10
Hình 1.10: hình chế tương tác trao đổi kép ca chui
Mn3+
O2-
Mn4+
Mn3+
O2-
Mn4+
.........................................................................................12
Hình 1.11: Méo mng Jahn - Teller..........................................................................15
Hình 1.12: Giản đồ pha ca h hp cht La1-xCaxMnO3..........................................17
Hình 1.13: Giản đồ pha ca h hp cht La1-xSrxMnO3...........................................19
Hình 1.14: Giản đồ pha ca h hp cht Nd1-xSrxMnO3...........................................19
Hình 1.15: hình hai dòng v s tán x của các điện t trong các cu trúc t. (a)
Cu trúc phn st t; b) Cu trúc st t...................................................................22
Hình 1.16: đồ mạch điện tương đương của nguyên hai dòng. (a) Sp xếp st
t: RF = 2.Ru .Rd /(Ru + Rd); (b) Sp xếp phn st t: RAF = (Ru + Rd)/2................23
Hình 2.1: Quá trình khuếch tán gia hai kim loại A B. (a) Trưc khi quá trình
khuếch tán xy ra; (b) Phn ng pha rn xy ra thông qua quá trình khuếch tán
trong vt liu; (c) Phn ng pha rn xy ra hoàn toàn sau các qui trình x nhit,
thành phn ca vt liu tr nên đồng nht...............................................................27