[Type text] [Type text] [Type text]
I. Nguyên nhân ra đ i và
b n ch t c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà ư
n cướ
a.Nguyên nhân (5 nguyên nhân)
+ M t là: L c l ng s n xu t xã h i hóa ngày càng cao ượ
=> C n có s đi u ti t xã h i v i s n xu t và phân ph i, yêu c u k ho ch hóa t p ế ế
trung t
m t trung tâm.
+ Hai là: S phát tri n c a phân công lao đ ng xã h i
=> Làm xu t hi n m t s nghành m i v t kh năng kinh doanh c a các t ch c đ c ượ
quy n t nhân. ư
b. B n ch t.
- CNTBĐQ nhà n c là s k t h p s c m nh c a các t ch c đ c quy n t nhân ướ ế ư v i
s c m nh c a nhà n c t s n thành m t thi t ch và th ch th ng nh t đ ph c v ướ ư ế ế ế
l i ích các t ch c đ c quy n và gi i quy t m i khó khăn c a CNTB trong m i lĩnh ế
v c.
- Ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n c là m t n c thang phát tri n c a ch ư ướ
nghĩa t b n đ c quy nư . Đó là s th ng nh t c a 3 quá trình g n bó m t thi t v i ế
nhau:
+ Tăng s c m nh c a các t ch c đ c quy n
[Type text] [Type text] [Type text]
+ Tăng vài trò can thi p c a nhà n c vào kinh t ướ ế
+ K t h p s c m nh kt c a đ c quy n t nhân v i s c m nh chính tr c aế ư
nhà n c ướ
- Nh v y CNTBĐQ nhà n c là m t quan h kinh tư ướ ế, chính tr , xã h i, ch
không ph i là m t chính sách trong giau đo n đ c quy n c a CNTB
II- Nh ng bi u hi n m i c a ch nghĩa t b n đ c quy n nhà ư
n c so v i ch nghĩa t b n đ c quy n cũướ ư
1. Nh ng bi u hi n m i trong năm đ c đi m c a ch nghĩa t b n đ c ư
quy n
a) S k t h p v nhân s gi aế các t ch c đ c quy n nhà n c t s nướ ư
- S k t h p v nhân s th c hi n thông qua các h ch xí nghi p. Các h ch ế
nghi p tr thành l c l ng chính tr , kinh t to l n, là ch d a v ng ch c c a ượ ế
CNTBĐQ
- V.I. Lênin đã nói:` Hôm nay là b tr ng, ngày mai là ch ngân hàng; hôm nay là ch ưở
ngân hàng, ngày mai là b tr ng ` ưở
b) S hình thành và phát tri n c a s h u nhà n c trong CNTB ướ
- S h u nhà n c hình thành nh : xây d ng m i t ngân sách nhà n c, qu c h u ướ ướ
hóa xí nghi p t nhân, nhà n c mua c ph n c a các xí nghi p t ư ướ ư
nhân, ........................
- S h u nhà n c g m: đ ng s n và b t đ ng s n, xí nghi p nhà n c trong công ướ ướ
nghi p và trong các lĩnh v c k t c u h t ng kinh t - xã h i khác. ế ế
- Nó ng h và ph c v l i ích cho các t ch c đ c quy n đ duy trì s t n t i c a
TBCN.
[Type text] [Type text] [Type text]
c) S đi u ti t kinh t c a nhà n c t s n ế ế ướ ư
- Các chính sách: ch ng kh ng ho ng chu kỳ, ch ng l m phát, chính sách xã h i, chính
sách kinh t đ i ngo i, chính sách tăng tr ng kinh t ......................... ế ưở ế
2. Nh ng bi u hi n m i trong c ch đi u ti t kinh t c a ch ơ ế ế ế nghĩa t b n đ cư
quy n nhà n c ướ
- C ch th tr ng t do c nh tranh và c ch đ c quy n t nhân đ u có nh ng m tơ ế ườ ơ ế ư
tích c c và tiêu c c, khi trình đ xã h i hóa c a l c l ng s n xu t v t quá gi i h n ượ ượ
đi u ti t c a c ch th tr ng và đ c quy n t nhân thì t t y u đòi h i ph i đ c b ế ơ ế ườ ư ế ượ
sung b ng s đi u ti t c a nhà n c. ế ướ
- Kinh t thu c nhà n c và t nhân k t h p tăng lên m nh mế ướ ư ế
- Chi tiêu tài chính c a các nhà n c t b n phát tri n dùng đ đi u ti t quá ướ ư ế
trình tái s n xu t xã h i tăng lên
-Ph ng th c đi u ti t c a nhà n c cũng thay đ i m t cách linh ho tươ ế ướ
III: S bi n đ i thích nghi c a ch nghĩa t b n trong giai ế ư
đo n hi n nay và hành đ ng c a chúng ta
Trong th i đ i ngày nay, ch nghĩa t b n luôn tìm cách thích nghi ư
tr c s bi n đ i nhanh chóng, ph c t p c a các m i quan h kinh t ,ướ ế ế
chính tr qu c t , nh ng b n ch t c a chúng v n không thay đ i. B i ế ư
v y, trong quá trình m c a, h i nh p kinh t qu c t , chúng ta ph i đ ế ế
cao c nh giác, ch đ ng ch ng l i âm m u "di n bi n hòa bình", ra s c ư ế
phát huy n i l c và gi v ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa. ướ
[Type text] [Type text] [Type text]
I - Ch nghĩa t b n ra đ i cách đây h n 500 năm và có b n l n thay đ i l n. ư ơ
Vào gi a th k th XVIII, cu c cách m ng khoa h c - k thu t l n th nh t ế
n ra, ch nghĩa t b n nông nghi p và th ng nghi p chuy n thành ch ư ươ
nghĩa t b n công nghi p và t do c nh tranh. Cu i th k th XIX, cu cư ế
cách m ng khoa h c - k thu t l n th hai xu t hi n, ch nghĩa t b n t do ư
c nh tranh chuy n thành ch nghĩa t b n đ c quy n. T sau cu c kh ng ư
ho ng kinh t th gi i vào nh ng năm 30 c a th k XX và rõ nh t là sau ế ế ế
chi n tranh th gi i th hai, \ch nghĩa t b n đ c quy n chuy n thành chế ế ư
nghĩa t b n đ c quy n nhà n c. B t đ u t nh ng năm 80 c a th k XX,ư ướ ế
s phát tri n m nh m c a cu c cách m ng khoa h c - công ngh đã d n đ n ế
toàn c u hóa kinh t và ch nghĩa t b n đ c quy n nhà n c chuy n thành ế ư ướ
ch nghĩa t b n đ c quy n xuyên qu c gia. ư
Cùng v i s phát tri n c a các công ty đ c quy n xuyên qu c gia và toàn
c u hóa n n kinh t th gi i, ch nghĩa t b n t ch c ra Qu ti n t qu c t , ế ế ư ế
Ngân hàng th gi i và các th a thu n v thu quan. Do nhu c u đi u ch nhế ế
quan h th ng m i nên ngay t năm 1948, các n c t b n đã t ch c ra ươ ướ ư
Hi p đ nh chung v thu quan (GATT). Sau đó, do ti n trình khu v c hóa ế ế
đ c xúc ti n m nh m nên đã d n đ n s ra đ i c a các C ng đ ng kinh tượ ế ế ế
châu Âu , Khu v c t do B c M , Di n đàn kinh t khu v c châu Á - Thái ế
Bình D ng . Ti p đó, n n kinh t toàn c u ngày càng phát tri n nhanh vàươ ế ế
s ra đ i c a kinh t tri th c đã làm n y sinh nhi u m i quan h kinh t th ế ế ế
gi i, bu c ch nghĩa t b n đ c quy n xuyên qu c gia ph i m r ng. ư
Trong n n kinh t toàn c u hóa, các công ty đ c quy n xuyên qu c gia là ế
l c l ng thao túng th tr ng th gi i. Hi n nay, kho ng 200 công ty xuyên ượ ườ ế
qu c gia đang chi m 1/3 GDP c a th gi i, thâu tóm 70% v n đ u t tr c ế ế ư
ti p n c ngoài (FDI), 2/3 m u d ch qu c t và trên 70% chuy n nh ng kế ướ ế ượ
thu t c a th gi i. ế
Rõ ràng, s phát tri n c a khoa h c, công ngh đã d n đ n toàn c u hóa ế
n n kinh t th gi i. Nói m t cách c th , nó đã bu c ch nghĩa t b n đ c ế ế ư
quy n xuyên qu c gia ph i thích nghi b ng cách t ch c ra các th tr ng ườ
khu v c, th tr ng th gi i, các qu ti n t qu c t , ngân hàng th gi i đ ườ ế ế ế
gi i quy t các m i quan h kinh t và nh t là đ thao túng th tr ng th ế ế ườ ế
gi i. S ra đ i c a nh ng t ch c này có đ a l i th i c phát tri n kinh t ư ơ ế
cho các n c kém phát tri n, nh ng m c đích chính c a nó là đ t o ra môiướ ư
tr ng thu n l i cho s phát tri n c a ch nghĩa t b n, hay nói cách khác,ườ ư
đ ch nghĩa t b n chi ph i n n kinh t th gi i. Đó cũng chính là b n ch t ư ế ế
c a th tr ng th gi i. ườ ế
Ch nghĩa t b n đ c quy n tìm cách thích nghi đ v a thao túng th tr ng ư ườ
th gi i, v a th c hi n âm m u gây nh h ng v chính tr đ i v i các n c.ế ư ưở ướ
N u tr c đây, hình th c xâm l c c a ch nghĩa đ qu c là ch nghĩa th cế ướ ượ ế
dân ki u cũ, thì sau chi n tranh th gi i th hai, do t ng quan l c l ng ế ế ươ ượ
[Type text] [Type text] [Type text]
thay đ i và m t th ch đ ng l ch s , nên hình th c xâm l c c a nó là ch ế ượ
nghĩa th c dân ki u m i, th c hi n xâm l c, thôn tính thông qua bàn tay ượ
ng i b n x , d i chiêu bài "đ c l p", "qu c gia" gi hi u.ườ ướ
Tr c đây, hình th c xâm l c c a ch nghĩa đ qu c là chi n tranh. Sauướ ượ ế ế
này, do phong trào ch ng chi n tranh phát tri n m nh m , h n n a, n u ế ơ ế
ti n hành chi n tranh thì s t n kém, d b các n c t b n khác v t qua,ế ế ướ ư ượ
nên ch nghĩa đ qu c chuy n sang dùng s c m nh v ti n v n, công ngh ế
tiên ti n, kinh nghi m qu n lý và th tr ng làm công c , cùng v i các thế ườ
đo n chính tr , ngo i giao, văn hóa, t t ng đ th c hi n "di n bi n hòa ư ưở ế
bình", "giành th ng l i không c n chi n tranh" hay còn đ c g i là "m t th ế ượ
chi n tranh không có khói súng". N u trong th i kỳ "chi n tranh l nh", chi nế ế ế ế
l c c a ch nghĩa đ qu c là "ngăn ch n", d n đ n s xu t hi n c a chượ ế ế
nghĩa c h i trong gi i lãnh đ o Đ ng C ng s n m t s n c xã h i chơ ướ
nghĩa, thì ngày nay chúng ti n hành chi n l c "v t trên ngăn ch n", t nế ế ượ ượ
công th ng vào h th ng chính tr c a các n c xã h i ch nghĩa b ng âm ướ
m u "di n bi n hòa bình".ư ế
Nhìn l i th gi i trong m y th p k qua, chúng ta th y n i lên các s ki n ế
ch ng minh b n ch t xâm l c, thôn tính c a ch nghĩa đ qu c hi n đ i. ượ ế
Nói cách khác, trong th i đ i ngày nay, b n ch t c a ch nghĩa đ qu c ế
không h thay đ i mà ch có s thích nghi c a chúng tr c nh ng bi n đ i ướ ế
c a tình hình.
Vi c gia nh p n n kinh t c a th gi i đang đ a l i cho n c ta nhi u c ế ế ư ướ ơ
h i l n:
- Tham gia vào quá trình phân công lao đ ng qu c t đ hình thành h th ng ế
s n xu t, kinh doanh phù h p v i s phát tri n c a s n xu t, kinh doanh
trong th i đ i m i - th i đ i kinh t tri th c. ế
- Có đi u ki n thu n l i đ ti p c n th tr ng th gi i, thu hút đ u t , ti p ế ườ ế ư ế
thu k thu t, công ngh tiên ti n và kinh nghi m qu n lý c a các n c t b n ế ướ ư
phát tri n, nh m phát tri n l c l ng s n xu t cũng nh n n s n xu t xã h i. ượ ư
- Đ i di n v i các cu c c nh tranh quy t li t và đi u đó s thúc đ y các ế
doanh nghi p n c ta đ i m i, năng đ ng h n đ t n t i, phát tri n và thúc ướ ơ
đ y ng i lao đ ng ph n đ u nâng cao k năng lao đ ng đ đáp ng đòi h i ườ
c a th tr ng lao đ ng. ườ
- Cho phép n c ta c i thi n v trí c a mình khi tham gia vào vi c xác đ nhướ
các quy ch th ng m i toàn c u và có đi u ki n đ đ u tranh b o v l i íchế ươ
c a mình trong vi c gi i quy t các tranh ch p th ng m i, tránh m i s phân ế ươ
bi t đ i x .