TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
253
CHƯƠNG TRÌNH NGOẠI KIM HBA1C CHÂU ÂU (EURA1C)
NĂM 2023 TẠI VIT NAM
Phm Th Hương Trang1, Trn Huy Thnh1, Nguyn Trần Phương1,
Ngô Diu Hoa1, Nguyn Th Dinh1, Trnh Th Phương Dung1,
Nguyn Qunh Giao1, Lê Vũ Huyền Trang1
TÓM TT36
Đặt vấn đề: HbA1c mt xét nghim quan
trng trong chẩn đoán theo dõi bệnh đái tháo
đường, cần được kim soát chất lượng liên tc.
Mc tiêu: Đánh giá kết qu chương trình ngoại
kim HbA1c Châu Âu (EurA1c) của IFCC năm
2023 ti Vit Nam. Phương pháp: Nghiên cu
t ct ngang kết qu ngoi kim hiu sut
xét nghim HbA1c bng hình mc tiêu cht
ng ca IFCC. Kết qu: Hiu sut xét nghim
HbA1c ti Vit Nam nm ngoài ranh gii tiêu
chun. Vi gii hn chp nhn ±8%, t l kết qu
đánh giá ngoại kim đạt ca các PXN ti Vit
Nam mu 1 mu 2 lần lượt 88% 76%.
Kết lun: Chương trình ngoại kim EurA1c ca
IFCC hu ích trong chuẩn hóa đánh giá hiệu
sut xét nghim HbA1c. Gii hn chp nhn
±8% ca HbA1c tiêu chun ti thiu phù
hợp trong đánh giá thành thạo cho HbA1c. Vic
xem xét kết qu ngoi kim EurA1c cn cân nhc
đến các vấn đề: quy trình thc hin ca PXN,
“hiệu ng nền” của mẫu EurA1c đông khô với
phương pháp xét nghiệm.
T khóa: HbA1c, chương trình ngoại kim
HbA1c Châu Âu, IFCC
1Trung tâm Kim chun chất lượng Xét nghim Y
hc - Trường Đại hc Y Hà Ni
Chu trách nhiệm chính: Lê Vũ Huyền Trang
Email: levuhuyentrang@hmu.edu.vn
Ngày nhn bài: 20-5-2025
Ngày phn bin: 30-5-2025
Ngày duyt bài: 8-6-2025
SUMMARY
EURA1C TRIAL 2023 IN VIETNAM
Background: HbA1c is an essential assay
for diagnosis and monitoring diabetes, hence it
requires regular quality control. Objective: To
evaluate the results of the IFCC EurA1c Trial
2023 in Vietnam. Methods: A descriptive cross-
sectional study was conducted, analyzing HbA1c
assay results and performance using the IFCC
quality targets model. Results: HbA1c assay
performance in Vietnam was borderline outside
the criterion. When applying the ±8% acceptable
limit criterion, 88% and 76% of Vietnamese
laboratories achieved acceptable results for the
two EurA1c samples, respectively. Conclusion:
The IFCC EurA1c Trial provides valuable
insights into standardization and performance
assessment of HbA1c testing. The ±8%
acceptance limit is considered a minimum
standard and appropriate for HbA1c Proficiency
Testing. Interpretation of EurA1c results should
consider factors such as laboratory practices,
matrix effect between the lyophilized samples
and assay methodologies.
Keywords: HbA1c, EurA1c, IFCC
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Hemoglobin A1c (HbA1c) mt xét
nghim quan trng trong chẩn đoán theo
dõi bệnh đái tháo đường. Các phương pháp
được s dụng để đo nồng đ HbA1c trong
máu bao gm: sắc trao đổi ion (HPLC),
HI NGH KHOA HC TOÀN QUC HI HÓA SINH Y HC VIỆT NAM NĂM 2025
254
điện di mao qun, sc ký ái lc, min dch và
enzym. Các đc tính tính chn lc khác
nhau của các phương pháp này th dn
đến s khác bit trong kết qu HbA1c. Tuy
nhiên, các bác lâm sàng luôn mong mun
nhận được các kết qu tương đương giữa các
phương pháp, bất k phương pháp nào được
s dụng. Điều này th đạt được thông qua
s chun hóa xét nghim HbA1c.7 Theo Hip
hội Đái tháo đường Hoa K (ADA) 2025,
HbA1c nên được xét nghim bằng phương
pháp được chng nhn bởi Chương trình
chun hóa Glycohemoglobin quc gia
(NGSP) được chuẩn hóa/truy nguyên đến
phương pháp tham chiếu ca Th nghim
kiểm soát đái tháo đường biến chng
(DCCT). Ngoài Hoa Kỳ, các phương pháp có
th được chng nhn bởi Liên đoàn hóa sinh
lâm sàng quc tế (IFCC).1
Để đảm bảo độ chính xác tin cy ca
kết qu HbA1c, các phòng xét nghim
(PXN) cn theo dõi kim soát chất lượng
xét nghim liên tc. Ngoi kim h thng
đánh giá khách quan hiệu sut ca PXN bng
cách s dụng phương tin ca một quan
bên ngoài. Chương trình ngoại kim HbA1c
Châu Âu (EurA1c) được điều phi bi PXN
tham chiếu Châu Âu ca IFCC, được thc
hin vi quy toàn cu t năm 2016 đến
nay nhm chun hóa và theo dõi hiu sut xét
nghim HbA1c ca các PXN, quc gia
nhà sn xut theo tiêu chí ca hình mc
tiêu chất lượng IFCC.8
Năm 2023, Trung tâm Kiểm chun cht
ng xét nghim y hc - Trường Đại hc Y
Ni (gi tt Trung tâm Kim chun)
mt trong 26 t chc ngoi kim phi hp
cùng vi IFCC triển khai chương trình
EurA1c ti Việt Nam. Đây chương trình
ngoi kiểm có phương pháp đánh giá mới đối
với các PXN. Do đó, chúng tôi thực hin
nghiên cu này nhm mục tiêu đánh giá kết
qu ngoi kim ca các PXN tham gia
chương trình EurA1c năm 2023 tại Vit
Nam.
II. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Đối tượng nghiên cu: Chương trình
EurA1c năm 2023 17 kết qu ngoi kim
ca 15 PXN ti Vit Nam.
Phương pháp nghiên cứu: Nghiên cu
mô t ct ngang.
Biến s nghiên cu:
+ Các đặc điểm của chương trình EurA1c
năm 2023
+ Giá tr gán (assigned value) được quy
ước giá tr thc ca mu ngoi kim, xác
định bởi các quy trình đo lường tham chiếu
th cp (IFCC-SRMP)
+ Hiu sut xét nghim HbA1c: Biểu đồ
hiu sut gm trc tung là Bias, trc hoành là
BLCV% (H s biến thiên gia các PXN).
V các đường thng ni giá tr +5 hoc -5
mmol/mol t trục tung đến giá tr 5% trên
trc hoành. Hiu sut nm trong tam giác
gii hn bởi 2 đường này trục tung đáp
ng tiêu chun.
+ Kết qu PXN (mmol/mol): kết qu ca
mu ngoi kiểm đo được bi PXN.
+ Kết qu ngoi kiểm được đánh giá
đạt khi |%Diff| ≤ Giới hn chp nhn.
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
255
Thu thp x s liu: S liệu được
thu thp t Report EurA1c 20233 Kết qu
đánh giá ngoại kim ca 15 PXN ti Vit
Nam, sau đó được tiến hành tng hp, phân
tích, x lý s liu bng phn mm Excel.
Đạo đức nghiên cu: Nghiên cứu đã
được lãnh đo Trung tâm Kim chun và các
t chc hợp tác đồng ý v vic s dng d
liệu để báo cáo. Các quan điểm được trình
bày trong bài viết này ca chính nhóm
nghiên cứu, không theo quan điểm hoặc định
hướng ca bt k nhà tài tr nào.
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đặc điểm chương trình EurA1c
2023
Mẫu EurA1c 2023 được to t máu toàn
phn của người hiến tình nguyn không mc
mắc đái tháo đường để thiết kế 2 mu
vi 2 mc nồng độ: EurA1c 2023-1 (Mu 1);
EurA1c 2023-2 (Mu 2). Mu gm 2 dng:
mu máu toàn phần tươi mẫu đông khô.
Mẫu EurA1c 2023 đạt độ đồng nhất và độ n
định theo ISO 13528:2015. Độ ổn định mu
đông khô 5 năm -20oC 6 tháng 2-
8oC. Giá tr gán ca mẫu EurA1c 2023 được
xác định t mu máu toàn phần tươi áp
dng cho c mẫu đông khô: mẫu 1 44,0
mmol/mol; mu 2 là 59,7 mmol/mol.
Hình 1. Các quốc gia tham gia chương trình EurA1c 2023
Chương trình EurA1c 2023 sự tham
gia ca 26 t chc ngoi kiểm đến t 22 quc
gia, trong đó: 14 tổ chc/12 quc gia s dng
mu máu toàn phần tươi với 2546 kết qu; 15
t chc/13 quc gia s dng mẫu đông khô
vi 1536 kết qu (3 t chc s dng c 2 loi
mu). Các quốc gia tham gia đến t Châu Âu
và các khu vc khác bao gm Vit Nam, Hàn
Quc, Thái Lan, Nam Phi, Mexico.
3.2. Hiu sut xét nghim HbA1c theo
quc gia, nhà sn xuất/phương pháp
HI NGH KHOA HC TOÀN QUC HI HÓA SINH Y HC VIỆT NAM NĂM 2025
256
Hình 2. Hiệu suất xét nghiệm HbA1c theo quốc gia
Hình 2A: Vit Nam Bias = 2,2
mmol/mol BLCV% = 4,2%; hiu sut ca
Vit Nam nm ngoài ranh gii tiêu chun.
5/15 quc gia (Hàn Quc, Nam Phi, Ý,
Pháp, Cộng hòa Séc) đạt tiêu chun hiu
sut.
Hình 2B: Hiu sut ca cobas c501/502
ti các quốc gia đều nm ngoài ranh gii tiêu
chun, ngoi tr Áo.
Hình 3. Hiệu suất xét nghiệm HbA1c theo nhà sản xuất/phương pháp
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 552 - THÁNG 7 - S CHUYÊN ĐỀ - 2025
257
Ghi chú: d liu ca mt s nhà sn
xuất/phương pháp không được hin th
Hình 3C - Mẫu đông khô: Phương pháp
HPLC điện di mao quản đạt tiêu chun
hiu sut. Hiu sut của phương pháp min
dch và sc ký ái lực đều lệch dương; phương
pháp enzym lệch âm đều nm ngoài ranh
gii tiêu chun.
Hình 3D - Mu máu toàn phần tươi: Hầu
hết các phương pháp đều đạt tiêu chun hiu
sut.
3.3. Kết qu chương trình EurA1c
2023 ti Vit Nam
Bảng 1. Kết quả chương trình EurA1c 2023 tại Việt Nam
TT
Thiết b
Mu 1 (assigned 44,0 mmol/mol)
Mu 2 (assigned 59,7 mmol/mol)
Kết qu PXN
%Diff
Kết qu PXN
%Diff
1
cobas c303
47,23
7,3%
64,6
8,2%
2
cobas c311
45,33
3,0%
57,16
-4,3%
3
cobas c501
47,5
8,0%
66,1
10,7%
4
cobas c501
44,5
1,1%
61,75
3,4%
5
cobas c501
45,93
4,4%
64,24
7,6%
6
cobas c501
45,01
2,3%
63,98
7,2%
7
cobas c501
46,97
6,8%
62,93
5,4%
8
cobas c501
44,76
1,7%
63,56
6,5%
9
cobas c501
44,26
0,6%
61,12
2,4%
10
cobas c501
45,59
3,6%
64,25
7,6%
11
cobas c501
45,25
2,8%
62,4
4,5%
12
cobas c501
43,06
-2,1%
65,91
10,4%
13
cobas c502
44,92
2,1%
62,62
4,9%
14
cobas c502
38,65
-12,2%
60,41
1,2%
15
cobas c502
42,26
-4,0%
62,81
5,2%
16
cobas c513
45,8
4,1%
63,59
6,5%
17
cobas c513
47,9
8,9%
65,9
10,4%
Các PXN ti Việt Nam tham gia chương trình EurA1c 2023 sử dng các thiết b cobas
c303, c311, c501, c502 và c513. Hu hết các PXN có %Diff mẫu 2 cao hơn so với mu 1.
Hình 4. Sự thay đổi của kết quả đánh giá ngoại kiểm theo giới hạn chấp nhận
Khi tiêu chun ca gii hn chp nhn gim t ±10% xung ±6%, t l PXN kết qu
đánh giá ngoại kiểm đạt cũng giảm dn. T l đạt ca mẫu 1 cao hơn mẫu 2.