intTypePromotion=1

Những vấn đề cơ bản của tín dụng ngân hàng

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
109
lượt xem
18
download

Những vấn đề cơ bản của tín dụng ngân hàng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tín dụng xuất phát từ gốc từ Latinh: Gredittum - tức là tin tưởng, tín nhiệm. Tín dụng được diễn giải theo ngôn ngữ Việt Nam là sự vay mượn. Trong thực tế tín dụng hoạt động rất phong phú và đa dạng nhưng ở bất cứ dạng nào tín dụng cũng thể hiện 2 mặt cơ bản:

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Những vấn đề cơ bản của tín dụng ngân hàng

  1. CHƯƠNG 3. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG
  2. Mục tiêu Học xong chương này sinh viên sẽ: ♪ Biết được những vấn đề cơ bản về TDNH như o  lãi suất tín dụng o  đảm bảo tín dụng o  quy trình tín dụng o  thẩm định tín dụng. ♫ Có cơ sở kiến thức để học các chương sau
  3. NỘI DUNG I. Những vấn đề cơ bản về TD NH II. Quy trình tín dụng III. Đảm bảo tín dụng
  4. I. Những vấn đề cơ bản về TD NH 1.  Khái niệm & đặc điểm TDNH 2.  Cơ sở pháp lý 3.  Nguyên tắc cấp TD 4.  Điều kiện cấp TD 5.  Phân loại TD ngân hàng 6.  Lãi suất TD
  5. 1. Khái niệm & đặc điểm tín dụng NH Khái niệm. TDNH là quan hệ chuyển nhượng quyền sử dụng vốn tín dụng từ NH sang KH với cam kết khách hàng phải trả nợ gốc và lãi đúng hạn thỏa thuận + Tổ chức, cá nhân
  6. 1. Khái niệm và đặc điểm NHTM Khái niệm. Luật các tổ chức tín dụng 2010- điều 4/14: -­‐  Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, CN -­‐  sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền -­‐  theo nguyên tắc có hoàn trả -­‐  bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.”
  7. I. Khái niệm tín dụng NH Đặc điểm. -­‐  Chuyển giao quyền sử dụng vốn; -­‐  Vốn TDNH đa dạng: tiền tệ, tài sản thực, chữ ký; -­‐  TD có tính hoàn trả, tính thời hạn và có chi phí; -­‐  Rủi ro mang tính tất yếu;
  8. 2. Cơ sở pháp lý -  Văn bản luật- pháp lệnh -  Nghị định chính phủ -  Văn bản do NHHN ban hành -  Quyết định, thông báo do TCTD ban hành
  9. 2. Cơ sở pháp lý CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT ****** Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 163/2006/NĐ-CP Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2006 NGHỊ ĐỊNH VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
  10. 2. Cơ sở pháp lý NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:1627/2001/QĐ-NHNN ----- o0o ----- Ngày 31 Tháng 12 năm 2001 QUYẾT ĐỊNH CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
  11. 2. Cơ sở pháp lý NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 493/2005/QĐ-NHNN ----- o0o ----- Ngày 22 Tháng 04 năm 2005 QUYẾT ĐỊNH CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Ban hành Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
  12. 3. Nguyên tắc cấp TD 1. Làm gì? Cho ai? 2.
  13. 4. Điều kiện cấp TD C C 5 C C C C
  14. 4. Điều kiện cấp TD
  15. 5.Phân loại Tiêu chí phân loại: -  Thời hạn cấp TD; -  Mục đích TD; -  Đặc điểm TD; -  Phương thức cấp TD; -  Cách thức hoàn trả nợ; -  Mức độ tín nhiệm khách hàng; -  Đối tượng trả nợ.
  16. 6. Lãi suất tín dụng Khái niệm •  LSTD là giá cả của quyền sử dụng vốn trong một khoảng thời gian nhất định •  được đo lường bằng tỉ lệ % trên số vốn tín dụng mà người nhận khoản tín dụng phải trả cho người cấp tín dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Tiền lãi phải trả LSTD = * 100(%) Tổng vốn tín dụng
  17. 6.Lãi suất tín dụng Phân loại •  Căn cứ theo kỹ thuật tính toán: -  Lãi đơn: Vn = V0 ( 1 + n Li ) -  Lãi kép: Vn = V0 x ( 1 + Li)n •  Căn cứ theo chủ thể ban hành: -  NHTM: LS huy động, LS cho vay (LS trong hạn & LS quá hạn), LS chiết khấu, LS liên ngân hàng. -  NHNN: LS cơ bản, LS tái chiết khấu, LS tái cấp vốn.
  18. 6.Lãi suất tín dụng v  Lãi suất trong hạn: Áp dụng để tính lãi vay cho khoảng thời gian tính lãi trong thời hạn trả nợ. Do ngân hàng và khách hàng thỏa thuận, phù hợp với cơ chế điều hành lãi suất hiện tại, được ghi cụ thể vào HĐ tín dụng và khế ước nhận nợ. v  Lãi suất quá hạn Áp dụng để tính lãi vay để tính cho khoản nợ quá hạn kể từ thời điểm chuyển nợ quá hạn trở đi. Lãi suất quá hạn lớn hơn lãi suất trong hạn, nhưng không vượt quá mức tối đa mà NHNN cho phép
  19. 6. Lãi suất tín dụng Nguyên tắc xây dựng LS •  Cung cầu TD •  Tỉ lệ lạm phát LSHĐ = Tỉ lệ LP + Lãi suất thực LSTD = LSHĐ + Chi Phí + Thuế + LN LS tín dụng > LS huy động > Tỉ lệ lạm phát •  Mức độ rủi ro của khách hàng vay vốn. •  Số dư, kỳ hạn, độ tuổi… •  Chính sách tài chính tiền tệ, chính sách kinh tế của Chính Phủ.
  20. 6. Lãi suất tín dụng Vai trò -­‐  Công cụ kích thích tiết kiệm; -­‐  Công cụ điều hành kinh tế vĩ mô, chính sách tiền tệ, kiềm chế lạm phát; -­‐  Công cụ thúc đẩy KH sử dụng vốn hiệu quả; -­‐  Phương tiện để các NH cạnh tranh lẫn nhau; -­‐  Phương tiện tạo lợi nhuận cho NHTM.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2