TR NG ĐI H C NGO I TH NGƯỜ ƯƠ
KHOA KINH T
=====000=====
TI U LU N KINH T VI MÔ
PHÂN TÍCH TH TR NG S N PH M S A T I VI T NAM NH NG ƯỜ
NĂM G N ĐÂY
Sinh viên th c hi n:
Mã SV:
L p
Gi ng viên h ng d n: Ths.Hoàng Thanh ướ
Tuy n
Hà N i – 5/2019
M c l c
A. L i m
đu……………………………………………………………………....3
B. N i dung
………………………………………………………………………...4
Ch ng I: Khái quát chung v tình hình th tr ng s n ph m s a nh ng năm ươ ườ
g n
đây…………………………………………………………………………….........4
1.1 T ng quan th tr ng s a th ườ ế
gi i……………………………………………...4
1.2 T ng quan th tr ng s a Vi t ườ
Nam....................................................................5
Ch ng II: C u v s a t i th tr ng Vi t Nam nh ng năm g n đây ươ ườ
………….......6
2.1. Phân lo i ng i tiêu ườ
dùng ..................................................................................6
2.2 Xu h ng tiêu ướ
dùng ............................................................................................7
2.3 M c tiêu th s n ph m
s a..................................................................................9
Ch ng III: Cung v s a t i th tr ng Vi t Nam nh ng năm g n đây ươ ườ
……….....10
3.1 S phân chia th ph n cung c p
s a...................................................................10
3.2 Vai trò c a chính ph trong vi c tác đng đn ế
cung.........................................13
Ch ng IV: M t s ki n ngh nh m phát tri n th tr ng s a Vi t Nam ươ ế ườ
……......14
4.1. Tri n v ng th tr ng s a Vi t ườ
Nam................................................................14
4.2. M t s ki n ế
ngh ..............................................................................................15
C. K t ế
lu n ..............................................................................................................16
D. Tài li u tham
kh o .............................................................................................17
A. L i m đu
S phát tri n c a n n kinh t Vi t Nam trong nh ng năm g n đây cũng đánh ế
d u nh ng b c đi thay c a đi s ng dân sinh khi nhu c u s d ng ngu n ướ
dinh d ng s ch, đt ch t l ng cao tăng lên. Đi u này đng th i cho th y ti mưỡ ượ
năng phát tri n cho ngành tiêu dùng th c ph m, dinh d ng nh các s n ph m ưỡ ư
t s a t i Vi t Nam là r t l n.
Trong vòng vài năm đ l i đây, s n l ng s a t i Vi t Nam đã tăng đáng k do ượ
nhi u doanh nghi p s a n i đa đã đu t vào các nông tr i s n xu t s a ngày ư
càng nhi u nh m ch đng ngu n s a nguyên li u. V i s xu t hi n c a các
hãng s n xu t trong và ngoài n c, th tr ng s a Vi t Nam mang đy tính ướ ườ
c nh tranh. Nh v y mà s a đc tiêu th ngày m t l n và r ng rãi. Các s n ượ
ph m t s a gi đây đu đc d dàng b t g p trong h u h t các gia đình Vi t ượ ế
Nam.
Nh n th y đc s phát tri n ti m năng và vai trò quan tr ng c a th tr ng ượ ườ
s a, em quy t đnh ch n đ tài: ế “Phân tích th tr ng s n ph m s a t i Vi t ườ
Nam nh ng năm g n đây” đ tìm hi u cũng nh phân tích sâu h n th tr ng ư ơ ườ
s a v ngu n cung c u cũng nh đ xu t ra m t s gi i pháp đ th tr ng phát ư ườ
tri n m nh h n. ơ
Bài ti u lu n c a em g m 4 ph n nh sau: ư
Ch ng I: Khái quát chung v tình hình th tr ng s n ph m s a nh ngươ ườ
năm g n đây
Ch ng II: C u v s a t i th tr ng Vi t Nam nh ng năm g n đâyươ ườ
Ch ng III: Cung v s a t i th tr ng Vi t Nam nh ng năm g n đâyươ ườ
Ch ng IV: M t s ki n ngh nh m phát tri n th tr ng s a Vi t Namươ ế ườ
Do ki n th c còn h n h p nên bài ti u lu n c a em s không th tránh kh iế
nh ng thi u sót, em r t mong s nh n đc s góp ý c a cô. Em xin trân tr ng ế ượ
c m n! ơ
B. N i dung
Ch ng I: Khái quát chung v tình hình th tr ng s n ph mươ ườ
s a nh ng năm g n đây
1.1 T ng quan th tr ng s a th gi i ườ ế
1.1 .1 C u v s a
Ngành s a toàn c u đã ph i tr i qua m t giai đo n h n lo n. Th tr ng s a t i ườ
Trung Qu c m đm do c u quá th p, l nh c m v n th ng m i c a Nga và s ươ
g b h n ng ch s a EU đã khi n ngành này r i vào tr ng thái d th a ngu n ế ơ ư
cung và r t giá.
Tuy nhiên, ngành s a v n có nhi u ti m năng phát tri n trong t ng lai. Dân s ươ
tăng cao c ng v i s thay đi ch đ dinh d ng đã làm tăng nhu c u s d ng ế ưỡ
s a. Khi thu nh p tăng và các qu c gia đy m nh đô th hóa, nhi u ng i dân có ườ
xu h ng tăng c ng b sung calo t các ngu n protein (g m c s n ph mướ ườ
s a). D ki n nhu c u tiêu th s a toàn c u tăng 2,5% m i năm t i năm 2020. ế
Ng i tiêu dùng s a cũng s tăng lên 1 t ng i trên toàn th gi i. Tính trungườ ườ ế
bình, m i ng i s tiêu th kho ng 13 kg s a/năm. ườ
1.1.2 Cung v s a
Theo t ch c nông l ng qu c t (FAO), bong bóng ngành s a đã kích cung và ươ ế
gây nên tình tr ng d a th a trên toàn c u. Trung Qu c, đt n c nh p kh u ư ướ
nhi u s a nh t th gi i đã kích thích bong bóng này và cũng chính qu c gia này ế
khi n th tr ng xì h i. Nh p kh u s a c a Trung Qu c năm 2014-2015 đã gi mế ườ ơ
1/5. Thêm vào đó, vi c Nga c m nh p kh u các s n ph m s a t Châu Âu năm
2014 và nhu c u suy gi m t i Trung Đông do giá d u gi m khi n thu nh p đi ế
xu ng cũng khi n ngành s a, đc bi t là t i Châu Âu g p nhi u khó khăn h n. ế ơ
Theo hãng xu t kh u s a Fonterra, giá s a b t nguyên kem, thành ph n ch y u ế
cho các s n ph m liên quan đn s a cũng nh m t hàng xu t kh u ch l c c a ế ư
New Zealand đã gi m h n 50% k t năm 2014 xu ng ch còn 2.000 USD/t n. ơ
Và theo s li u t Công ty nghiên c u s n ph m s a và th c ph m CLAL có tr
s t i Italia, tháng 3/2018, s n l ng s a c a New Zealand gi m 1,48% so v i ượ
tháng 3/2017 và tính chung 10 tháng đu c a niên v hi n t i b t đu t tháng
6/2017 thì s n l ng s a gi m 0,33% so v i niên v 2016-2017 ượ