B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T QUC DÂN




Phitsanoukone Phonevilaysack
PHÁT TRIN BN VNG XUT KHU
ĐIN NĂNG CA NƯỚC CNG HÒA
DÂN CH NHÂN DÂN LÀO
Chuyên ngành : Kinh tế quc tế
Mã s : 9310106
TÓM TT LUN ÁN TIN SĨ
HÀ NI - 2021
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TI
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T QUC DÂN
Người hướng dn khoa hc: PGS.TS. Ngô Th Tuyết Mai
Phn bin 1:
Phn bin 2:
Phn bin 3:
Lun án được bo v trước Hi đồng chm lun án
cp Trường Đại hc Kinh tế Quc dân
Vào hi: ngày tháng năm 2021
Có thế tìm hiu lun án ti:
- Thư vin Quc gia
- Thư vin Đại hc Kinh tế Quc dân
1
M ĐẦU
1. Lý do chn đề tài
Đề tài lun án được la chn xut phát t nhng lý do sau đây:
Th nht, xut phát t v trí, địa ca CHDCND Lào. Lào là nước nm sâu
trong lc địa, không có đường thông ra bin ch yếu đồi núi, 47% din tích
rng. Lào nm gia tiu vùng ng Mê Kông, giáp vi Campuchia, Trung Quc,
Myanmar, Thái Lan và Vit Nam.
Th hai, xut phát t chính sách phát trin kinh tế ca o. Lào đã thay đổi
chính sách kinh tế t cơ chế kế hoch tp trung sang nn kinh tế th trường t năm
1986. Trong thp k qua, Lào đã đạt được thành tích đáng k v tăng trưởng kinh tế
trong khi ASEAN, vi mc tăng trung bình 7,7% GDP bình quân đầu người đạt
2.577 USD vào năm 2018. Tuy nhiên, Lào vn ph thuc ch yếu vào ngành nông
nghip (chiếm 17,3% GDP và 70% dân s - 6,85 triu người năm 2018).
Th ba, xut pt t nhng li thế ca o đặc bit sn xut xut khu
đin. Lào địa hình đặc bit nên đất nước Lào giàu tài nguyên thy đin, Lào ngày
càng đô tha và hi nhp tt hơn trong ASEAN, cũng như khu vc tiu vùng sông
Mê Kông. Bên cnh đó, vi li thế nhiu sông, địa hình đồi i (chiếm 80% ca toàn
b din tích đất nước) mt độ dân s thp (27 người/km2); đặc bit, vi khí hu
nhit đi gió mùa, lượng mưa ln nên to điu kin thun li cho Lào sn xut thy
đin. Ngoài ra, sông Mê Kông chy qua Lào, đóng góp ước tính 35% tng dòng chy
ca sông, do đó, đây mt trong nhng ngun chính để khai thác năng lượng
thy đin.
Lào hin nhiu nhà máy đin vi ng sut lp đặt 9.971 MW, công sut
sn xut 52.211 GWh/năm. Sn xut xut khu đin năng cũng mt trong
nhng lĩnh vc được Đảng Nhà nước Lào coi nhim v chính tr mang tm
chiến lược trong s phát trin kinh tế hi quc gia, duy trì mi quan h chính tr
đối ngoi.
Cui cùng, xut phát t khong trng nghiên cu v phát trin bn vng xut
khu đin năng ca nước CHDCND Lào. Cho đến nay, chưa có công trình nào đi sâu
2
vào vic lun chng mt cách toàn din cơ s lun, thc tin, đánh giá mt ch
khách quan phát trin bn vng xut khu đin năng ca nước CHDCND Lào.
2. Mc tiêu và nhim v nghiên cu ca lun án
2.1. Mc tiêu nghiên cu
Mc tiêu nghn cu ca lun án đề xut quan đim gii pháp nhm phát
trin bn vng xut khu đin năng ca Lào đến năm 2025 và tm nhìn đến 2030.
2.2. Nhim v nghiên cu
- H thng hóa và góp phn làm sáng t cơ s lý lun và thc tin v phát trin
bn vng xut khu đin năng ca mt quc gia.
- Phân tích đánh giá mt ch khoa hc toàn din thc trng xut khu
bn vng đin năng ca Lào giai đon 2007-2019. Ch nhng kết qu đạt được,
nhng hn chế còn tn ti và các nguyên nhân gây ra nhng hn chế đó.
- Đề xut mt s quan đim gii pháp ch yếu nhm phát trin xut khu
bn vng đin năng ca nưc Lào trong bi cnh hi nhp kinh tế quc tế cho đến
năm 2025 và tm nhìn 2030.
3. Câu hi nghiên cu
Để đạt được các mc tiêu nghiên cu c th, lun án tp trung tr li các câu
hi nghiên cu chính sau:
(1) Phát trin bn vng xut khu đin năng ca mt quc gia được hiu là gì?
(2) Nhng bài hc kinh nghim nào nước ngoài th áp dng cho phát
trin bn vng xut khu đin năng ca Lào?
(3) Thc trng phát trin bn vng xut khu đin năng ti Lào trong thi gian
qua din ra như thế nào? Nhng thành tu đã đạt được, nhng hn chế nguyên
nhân dn đến là gì?
(4) Để phát trin bn vng xut khu đin năng ca Lào trong thi gian ti thì
cn có nhng quan đim, chính sách gii pháp gì?
4. Đối tượng và phm vi nghiên cu ca lun án
4.1. Đối tượng nghiên cu
Nghiên cu các vn đề lý lun thc tin v phát trin bn vng xut khu
đin năng ca Lào.
3
4.2. Phm vi nghiên cu
- V ni dung: Lun án nghiên cu phát trin bn vng xut khu đin năng
theo nghĩa, đó quá trình vn động tăng trưởng xut khu theo chiu hướng đạt
được ba mc tiêu cơ bn: bn vng v kinh tế, hi môi trường. S phát trin
bn vng thông qua hot động xut khu đin năng đóng góp cho s phát trin bn
vng ca quc gia nói chung, ngành đin nói riêng. Lun án ch tp trung nghiên cu
các gii pháp v mt chính sách, không đi sâu nghiên cu các gii pháp mang tính k
thut liên quan đến phát trin bn vng xut khu đin năng.
- V không gian: Phát trin bn vng xut khu đin năng ca Lào
- V thi gian: Phân tích đánh giá thc trng phát trin bn vng xut khu
đin năng ca Lào giai đon 2007-2019 đề xut quan đim, gii pháp đến năm
2025, tm nhìn 2030.
- V ch th nghiên cu: Ch th thc hin các chính sách, gii pháp chính
ph Lào và chính quyn các địa phương (tnh và thành ph trc thuc).
5. Phương pháp nghiên cu
5.1. Phương pháp thu thp thông tin và s liu
- Lun án thu thp thông tin s liu th cp ch yếu t giáo trình, sách, các
văn bn quy phm pháp lut, báo cáo chính thc ca Tng cc Thng Lào, B
Năng lượng M Lào, Tng công ty Đin lc Lào, Văn phòng Jaica Lào, Ngân
hàng Thế gii, Ngân hàng Phát trin châu Á, Chương trình Phát trin ca Liên hp
quc (UNDP), Hi ngh Liên hp quc v Thương mi Phát trin (UNCTAD),
Báo cáo thng kê, trang website ca Tng công ty Đin lc Lào các tài liu khác
có liên quan trc tiếp đến đề tài lun án.
- Lun án thu thp thông tin và s liu sơ cp ch yếu t quan sát trc tiếp hot
động ca 6 nhà máy đin năng ca Lào, phng vn 7 chuyên gia t cp Trưởng
phòng tr lên đang làm vic ti mt s b, ngành kết qu phiếu điu tra kho
sát 220 cán b qun nhà nước, 314 cán b qun ti 68 doanh nghip sn xut,
xut khu đin năng Lào (chiếm 95,8% trong tng s 71 doanh nghip ca Lào năm
2019), 210 người dân sng trong khu vc nhà máy đin ca Lào. Các đối
tượng được la chn phng vn theo phương pháp ngu nhiên phân tng theo danh
4
sách được các B, chính quyn địa phương, doanh nghip cung cp.
5.2. Phương pháp tng hp, x lý thông tin và s liu
Đối vi thông tin s liu th cp, sau khi thu thp được các i liu, thông
tin và s liu, tác gi tiến hành loi b nhng tài liu, thông tin và s liu kém tin cy
hoc không cn thiết. Đồng thi, tác gi thu thp b sung thêm thông tin s liu
cn thiết phc v quá trình nghiên cu. Sau đó, tác gi sp xếp li, trình bày li các
thông tin theo trình t để gii quyết nhim v nghiên cu.
Đối vi thông tin s liu sơ cp, sau khi thu thp, tác gi kim tra li các
phiếu hi đ kim tra tính đầy đủ ca thông tin; sau đó, tác gi sp xếp li các thông
tin theo y vn đề (da trên mc tiêu nghiên cu, khung thuyết khung phân
tích). Đối vi nhng thông tin thu thp được t các phiếu kho sát, tác gi x trên
phn mm SPSS 20.
6. Cu trúc ca Lun án
Ngoài phn m đầu, kết lun, danh mc tài liu tham kho, ph lc, kết cu ca
lun án gm 4 chương:
- Chương 1: Tng quan các công trình nghiên cu liên quan đến đề tài
- Chương 2: Mt s vn đề lun chung v phát trin bn vng xut khu đin
năng
- Chương 3: Phân tích thc trng phát trin bn vng xut khu đin năng ca
CHDCND Lào giai đon 2007-2019
- Chương 4: D báo, quan đim gii pháp phát trin bn vng xut khu đin
năng ca CHDCND Lào đến năm 2025 và tm nhìn đến 2030
CHƯƠNG 1
TNG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CU LIÊN QUAN
ĐẾN ĐỀ TÀI
1.1 Các công trình nghiên cu v phát trin bn vng phát trin bn vng xut
khu đin năng
1.1.1 Các công trình nghiên cu v phát trin bn vng
- Khái nim và ni hàm phát trin bn vng
5
Trong báo cáo Brundland (1987) ca y ban Môi trường và Phát trin thế gii
(WCED) thuc Liên Hip Quc, nêu rõ: “Phát trin bn vng s phát trin th
đáp ng được nhng nhu cu hin ti không nh hưởng, tn hi đến nhng kh
năng đáp ng nhu cu ca các thế h tương lai”. Khái nim v phát trin bn vng
này mang tính bao quát, không b gii hn v phm vi, hay quy tc nht định,
không mang tính c th rõ rt.
Holden cng s (2014) đã da vào Báo cáo ca Brudtland (1987) đ đưa ra khái
nim v phát trin bn vng c th hơn, đó là: Phát trin bn vng là phát trin đáp ng các
nhu cu hin ti mà không nh hưởng đến kh năng ca các thế h tương lai để đáp ng nhu
cu ca riêng h. Phát trin bn vng phi đảm bo s tăng trưởng kinh tế; bn vng v mt
h sinh thái trong dài hn; tha mãn các nhu cu cơ bn ca con người; khuyến khích ng
bng xã hi trong phm vi quc gia và toàn cu.
- Các tiêu chí đánh giá phát trin bn vng
Mt s t chc quc tế tiêu biu đã công b b tiêu cv phát trin bn vng, như:
B tiêu chí ca T chc Sáng kiến báo cáo toàn cu (Global Reporting Initiative GRI)
được công b vào năm 2002, sa đi, b sung vào các năm sau đó; B tiêu chí ca y
ban Phát trin bn vng Liên hp quc được công b vào năm 2001; B tiêu chí đánh giá
phát trin bn vng do TS. Anh Sơn và nhóm nghiên cu (2006) trong khuôn kh đề tài
nghiên cu ca d án VIE1/021 v Chương trình ngh s 21.
B ch tiêu đánh giá phát trin bn vng ca o gm 17 ch tiêu chung và 1 ch tiêu
đặc thù vùng.
1.1.2 Các công trình nghiên cu liên quan đến phát trin bn vng xut khu đin năng
- Mi liên h gia xut khu đin năng và phát trin năng lượng bn vng
Theo Cơ quan Năng lưng nguyên t quc tế (IAEA) 2001, phát trin năng lượng
bn vng th hin kh năng cung cp đầy đủ các dch v năng lượng vi chi phí hp lý, đảm
bo môi trường an toàn lành mnh, phù hp vi nhu cu phát trin kinh tế - hi
(IAEA, 2001).
Theo UNECE (2020), phát trin năng lượng bn vng được th hin thông qua s kết
ni đảm bo s phát trin hài hòa ba 3 tr ct ca phát trin bn vng, đó là: (i) an ninh
năng lượng; (ii) năng lượng và cht lượng cuc sng; (iii) năng lượng và môi trường.
- Mi liên h gia xut khu hàng hóa/đin năng và phát trin bn vng
Các t chc quc tế như WB, WTO, UNCTAD cho thy mi liên h gia thương mi
6
quc tế thông qua xut khu, nhp khu hàng hóa nói chung, xut khu đin năng nói riêng
phát trin bn vng. Các nghiên cu này đu cho rng thương mi đóng vai trò quan
trng, là động lc để phát trin kinh tế. (Mounir Belloumi và Atef Alshehry, 2020).
Ghirmay cng s (2001) đã s dng hình véc tơ hiu chnh sai s (Vector
error correction model VECM) để đánh giá tác động ca xut khu đến tăng trưởng kinh
tế 19 nước đang phát trin. Kết qu nghiên cu cho thy mi quan h tích cc gia đ m
thương mi vi tăng trưởng kinh tế các quc gia đang phát trin được kho sát. Trong đó,
quá trình tăng trưởng các nước Đông Á và Đông Nam Á là không ging nhau.
- Các tiêu chí đánh giá phát trin bn vng xut khu hàng hóa
Roberts S and Robins N. eds., (2000) cho rng thương mi bn vng din ra khi trao
đổi quc tế v hàng hóa và dch v mang li nhng li ích tích cc v xã hi, kinh tế và môi
trường, phn ánh 4 tiêu chí ct lõi ca phát trin bn vng, đó thương mi: to ra giá tr
kinh tế, gim nghèo đói bt bình đng, khai thác hp ngun tài nguyên, được thc
hin trong mt h thng th chế m và có trách nhim
H Trung Thanh (2009, 2012) đã đưa ra b tiêu chí đánh giá xut khu bn vng
hàng hóa nói chung bao gm: (i) Nhóm các tiêu chí đánh giá tính n định và cht lượng tăng
trưởng xut khu; ii) Nhóm các tiêu chí đánh giá mc đ bn vng v kinh tế; (iii) Nhóm
các tiêu chí đánh giá mc độ bn vng v môi trường; (iv) Nhóm các tiêu chí đánh giá mc
độ bn vng v xã hi.
1.1.3 Các công trình nghiên cu liên quan đến phát trin bn vng xut khu đin năng
ca Lào
Lào là quc gia giàu tài nguyên thy năng, khoáng sn và rng do li thế v địa hình,
có nhiu sông nm ti trung tâm Tiu vùng sôngKông m rng. Do đó, Lào cũng có
tim năng đáng k để phát trin sn xut xut khu đin năng t các ngun năng lượng
tái to (ngoài tim năng ln v phát trin thy đin), đặc bit năng lượng mt tri, sinh
khi, thy đin nh gió, đóng vai trò quan trng trong thúc đẩy xut khu đin năng
trong khu vc (Maunsell Limited & Lahmeyer GmbH, 2007, ADB, 2019).
Leechuefong, P. (2006) đã đề cp đến tác động ca xut khu đin năng đi vi s
phát trin bn vng ca o, đặc bit vn đề kinh tế hi. Trong đó, Chính ph Lào đã
tha nhn xut khu đin đóng vai trò quan trng cho ngun thu ngân sách ca quc gia,
đặc bit trong khi giá du và kđt tăng cao, và giúp đất nước thoát khi tình trng kinh tế
khó khăn.
7
Theo Yoshida cng s (2020), vic y dng các đập thy li đã gây ra s mt
mát đa dng sinh hc và ngh khu vc H lưu sông Mê Kông, và tác đng này thm chí
còn ln hơn tác động ca biến đổi khí hu. Lào có th hưởng li nhiu nht doanh thu t sn
xut và ngun ngoi t thu được t xut khu đin năng so vi các nước khác trong khu vc
vì hu hết các đập đề xut đều được xây dng nước này.
1.2 Kết lun và khong trng nghiên cu
Qua tng quan các ng trình nghiên cu ngoài nước trong nước liên quan
đến phát trin bn vng xut khu nói chung, xut khu đin năng nói riêng, có th thy cho
đến nay chưa công trình nào nghiên cu mt cách toàn din v xut khu đin năng ca
Lào, chưa ch tính bn vng và không bn vng trong phát trin xut khu đin năng ca
Lào thi gian qua để m cơ s đề xut các gii pháp phù hp trong thi gian ti. Do đó,
lun án s kế tha các kết qu nghiên cu trên tiếp tc gii quyết mt s vn đề nhm
phát trin bn vng xut khu đin năng ca Lào trong thi gian ti.
Tiu kết chương 1
CHƯƠNG 2
MT S VN ĐỀ LÝ LUN CHUNG V PHÁT TRIN BN VNG
XUT KHU ĐIN NĂNG
2.1 Khái nim và vai trò ca phát trin bn vng xut khu đin năng
2.1.1 Khái nim phát trin bn vng và phát trin bn vng xut khu đin năng
- Khái nim v phát trin bn vng
Khái nim phát trin bn vng tuy nhng quan nim khác nhau v mc độ, phm
vi, nhưng được hiu đó s phát trin hài hòa, có s kết hp cht ch, hp gia kinh tế,
hi môi trường trong quá trình phát trin đất nước, đảm bo đáp ng nhu cu ca thế
h hin ti mà không gây tn hi cho nhu cu ca thế h trong tương lai. V mt kinh tế, đó
là s tăng trưởng kinh tế nhanh n định, hiu qu; v mt xã hi, đó vic nâng cao đời
sng ca người dân, gim t l h nghèo, thc hin tiến b, công bng xã hi; v mt i
trường, đó s đa dng sinh hc, bo tn tài nguyên thiên nhiên, ngăn chn các hot
động gây ô nhim.
- Khái nim v phát trin bn vng xut khu đin năng
Vn dng khái nim chung v phát trin bn vng xut khu hàng hóa các
nghiên cu đi trước, như: UNFSS (2018, 2019), Ngô Th Tuyết Mai (2011), H
8
Trung Thanh (2012)… xét thêm đặc đim đặc thù ca đin năng, th hiu khái
nim v phát trin bn vng xut khu đin năng ca mt quc gia, đó s duy trì
tc độ tăng trưởng xut khu đin năng cao n định, đảm bo giá tr đin năng
xut khu ngày càng đưc nâng cao, góp phn tăng trưởng n định kinh tế; ci
thin đi sng ca nhân dân đảm bo s n đnh và công bng xã hi;n gi bo
v môi trường sinh thái. Theo cách hiu này, phát trin bn vng xut khu đin năng
th hin s kết hp hài hòa, linh hot hp lý gia mc tiêu tăng trưởng kim ngch
xut khu gn lin vi mc tiêu tăng trưởng kinh tế, n đnh hi bo v môi
trường sinh thái.
2.1.2 Vai trò phát trin bn vng xut khu đin năng
Bao gm: Khai thác tim năng li thế ca đất nước mt cách hiu qu; Tăng
ngun thu ngoi t cho ngân sách nhà nước; To vic làm góp phn tăng thu nhp
cho người dân; Góp phn bo v môi trường sinh thái; H tr các quc gia trong khu
vc phát trin, qua đó to mi quan hs liên kết cht ch bn vng v các li ích
kinh tế.
2.2 Đặc đimphân loi ngun cung cp đin năng xut khu
2.2.1 Đặc đim sn xut và tiêu th đin năng
- Đin năng sn xut ra gn như không th lưu tr được.
- Truyn ti đin và phân phi đin không th trc tiếp đến tng khách hàng c
th mà phi được thc hin qua h thng truyn ti và phân phi đin năng.
- Ngun năng lượng đin là ngun năng lượng quan trng cơ bn trong nn
kinh tế ca mt quc gia.
- Năng lượng đin là ngun năng lượng sch và có tính hu hn.
- Tn tht đin năng là mt ch tiêu kinh tế - k thut quan trng trong công tác
qun lý kinh doanh ca ngành đin.
- H thng cơ s h tng ngành đin rt phc tp bao gm nhiu thành phn
cu thành.
- Đin năng loi hàng hóa đặc bit nh hưng đến tình hình kinh tế, chính
tr, xã hi và hp tác, ngoi giao quc tế.