
Ph n 8: Đánh giá ch t l ng gi ng tôm sú - Ph ng pháp ki m tra đánh giá ch tầ ấ ượ ố ươ ể ấ
l ng tôm gi ng ượ ố
1. Gi i thi u ớ ệ
Hi n nay công nghi p nuôi tôm sú đang đ c phát tri n m t cách nhanh chóngệ ệ ượ ể ộ và trở
thành mũi nh n kinh t cho các vùng Duyên H i. Là đ i t ng mà n c ta cũng nhọ ế ả ố ượ ướ ư
các n c khác trên th gi i quan tâm. Tuy nhiên công vi c này đã trãi qua nh ngướ ế ớ ệ ữ
kh ng ho ng nghiêm tr ng. Đài Loan 1987 là m t ví d đi n hình, Trung Qu c nămủ ả ọ ộ ụ ể ố
1994 s n l ng tôm ch đ t 20% so v i tr c. Qua nhi u nghiên c u cho th y r ngả ượ ỉ ạ ớ ướ ề ứ ấ ằ
gi ng co ch t l ng kém là m t trong nh ng nguyên nhân đ u tiên gây ra nh ng thi tố ấ ượ ộ ữ ầ ữ ệ
h i nghiêm tr ng. Vì v y vi c ki m soát đ c ch t l ng gi ng s góp ph n phátạ ọ ậ ệ ể ượ ấ ượ ố ẽ ầ
tri n đ c công nghi p nuôi tôm lâu dài và b n v ng.ể ượ ệ ề ữ
2. M c đích: ụ
- Giúp cho s n xu t gi ng bi t đ c ch t l ng c a đàn tôm mà mình s n xu t là t tả ấ ố ế ượ ấ ượ ủ ả ấ ố
hay x u. T đó có th đánh giá đ c k t qu c a các bi n phápấ ừ ể ượ ế ả ủ ệ k thu t mà mìnhỹ ậ
đang áp d ng đ không ng ng nâng cao hi u qu s n xu t và c i ti n ch t l ngụ ể ừ ệ ả ả ấ ả ế ấ ượ
gi ng t t h n.ố ố ơ
- Giúp cho ng i tiêu th gi ng bi t đ c ch t l ng c a đàn tôm mà mình đ nh muaườ ụ ố ế ượ ấ ượ ủ ị
nh m tránh đ c r i ro đ ng th i giúp cho ng iằ ượ ủ ồ ờ ườ nuôi tôm n đ nh h n.ổ ị ơ
3. Ý nghĩa:
Có đ c ph ng pháp ki m tra. Đánh giá ch t l ng gi ng t t làượ ươ ể ấ ượ ố ố m t vi c làm có ýộ ệ
nghĩa h t s c quan tr ng trong nghiên c u cũng nh trong th c ti n s n xu t. B i vìế ứ ọ ứ ư ự ễ ả ấ ở
ch t l ng gi ng có nh h ng r t l n đ n công nghi p nuôi tôm trên toàn th gi i.ấ ượ ố ả ưở ấ ớ ế ệ ế ớ
B n thân ng i s n xu t cũng nh ng i tiêu th gi ng ph i ý th c đ c t m quanả ườ ả ấ ư ườ ụ ố ả ứ ượ ầ
tr ng c a ch t l ng gi ng t t nh th nào m i thúc đ y đ c nhi u gi i pháp kọ ủ ấ ượ ố ố ư ế ớ ẩ ượ ề ả ỹ
th ut đ c i ti n quy trình mang l i ý nghĩa thi t th c cho ngh nuôi tôm hi n nay vàậ ể ả ế ạ ế ự ề ệ
cho t ng lai.ươ
4. M t s ph ng pháp ki m tra, đánh giá ch t l ng tôm gi ng.ộ ố ươ ể ấ ượ ố
Có r t nhi u ph ng pháp đ ki m tra ch t l ng tôm gi ng nh ng trong ph m vi ápấ ề ươ ể ể ấ ượ ố ư ạ
d ng s n xu t đ i trà v i kh năng, yêu c u v trang thi t b còn h n ch r t nhi u.ụ ả ấ ạ ớ ả ầ ề ế ị ạ ế ấ ề
Do đó trong n i dung này chúng tôi ch đ a ra m t s ph ng pháp đ n gi n, d ápộ ỉ ư ộ ố ươ ơ ả ễ
d ng, ít t n kém mà v n có th ki m tra. Đánh giá đ c tôm gi ngụ ố ẫ ể ể ượ ố m t cách t ngộ ươ
đ i chính xác.ố
4.1 Ph ng pháp tr c quan b ng m t th ng:ươ ự ằ ắ ườ
- Chi u dàiề ≥ 11mm (t mũi ch y đ n chót đuôi), tôm có c đ ng đ u, đ l ch khôngừ ủ ế ỡ ồ ề ộ ệ
quá 15%.

- Ngo i hình: Hình thái c u t o ngoài hoàn ch nh, ch y, râu th ng, đuôi xòe.ạ ấ ạ ỉ ủ ẳ
- Màu s c:Xám sáng, v bóng m t.ắ ỏ ượ
- Tr ng thái ho t đ ng: Ph n ng nhanh nh n khi có tác đ ng đ t ng t.ạ ạ ộ ả ứ ẹ ộ ộ ộ
- Tính ăn: B t m i đ u đ n, ru t đ y.ắ ồ ề ặ ộ ầ
4.2. Ph ng pháp tr c quan trên kính hi n vi:ươ ự ể
Đ t tôm trong đĩa petri ho c trên lame có ch a 1 gi t n c bi n.ặ ặ ứ ọ ướ ể
Quan sát m u v t trên kính hi n vi có đ phóng đ i 100X ho c 150X.ẫ ậ ể ộ ạ ặ
Quan sát các ph b , nh ch y, râu A1, A2, chân ng c, chân b ng, chân đuôi, đ tụ ộ ư ủ ự ụ ố
đuôi.
* K tế qu xem hình Xa, Xb, Xc (X = 1 đ n 14) - Nh ng hình Xa tôm bình th ng.ả ế ữ ườ
- Nh ng hình Xb, Xcữ là các ph b không t t, có d u hi u t n th ng.ụ ộ ố ấ ệ ổ ươ
- Quan sát các loài nguyên sinh đ ng v t s ng ký sinh.ộ ậ ố
- Ki m tra vùng xung quanh m t, mang, chân ng c, chân b ngể ắ ự ụ tìm ra nh ng loàiữ
nguyên sinh đ ng v t s ng ký sinh.ộ ậ ố
- Quan sát b m t c a v tìm ki m các t n th ng trên v .ề ặ ủ ỏ ế ổ ươ ỏ
4.3. Ph ng pháp tính t l c / ru t:ươ ỷ ệ ơ ộ
Tính t l c / ru t nh m bi t đ c kh năng tăng tr ngỷ ệ ơ ộ ằ ế ượ ả ưở c a tôm có t t hay không.ủ ố
L y m u tôm quan sát trên kính hi n vi.ấ ẫ ể
- Quan sát t ng s răng/ ch y (có t 4-6 răng là đ c) t ng đ ng v i Postlarvae tổ ố ủ ừ ượ ươ ươ ớ ừ
14 - 20 ngày tu i.ổ
- Quan sát đ ng kính ru t và đ ng kính c c a đ t b ng th 6ườ ộ ườ ơ ủ ố ụ ứ
- Tính t l c ru t = b/a.ỷ ệ ơ ộ
* K t qu :ế ả
T l b/a t ng đ ng 4/1 là t t (tôm kh e m nh tăng tr ng nhanh)ỉ ệ ươ ươ ố ỏ ạ ưở
T l b/a < 3/1 là tôm kém phát tri n (c phát tri n kém)ỉ ệ ể ơ ể

4.4. Ph ng pháp th gây s c ươ ử ố
Đây là th nghi m cho tôm b s c b ng cách h đ m n đ t ng t ho c l u trong dungử ệ ị ố ằ ạ ộ ặ ộ ộ ặ ư
d ch có ch a Formalin nh t đ nh đ ki m tra kh năng ch u đ ng c a tôm gi ng.ị ứ ấ ị ể ể ả ị ự ủ ố
- Ph ng pháp th gây s c b ng cách h đ m n đ t ng t 15 ‰ . L y kho ng 20 m uươ ử ố ằ ạ ộ ặ ộ ộ ấ ả ẫ
tôm c n ki m tra cho vào c c th y tinh 300ml. tính toán l ng n c ng t c n cho vào,ầ ể ố ủ ượ ướ ọ ầ
b t đ u tín hành h đ t ng t đ m n 15 ‰ắ ầ ạ ộ ộ ộ ặ theo dõi trong 2h n u t l s ng 100% làế ỷ ệ ố
đ t yêu c u.ạ ầ
- Ph ng pháp th gây s c b ng Formalin 100ppm. T ng t nh trên l y 20 m u tômươ ử ố ằ ươ ự ư ấ ẫ
c n ki m tra cho vào c c th y tinh 300ml. Tính toán l ng Formalin c n cho vào b tầ ể ố ủ ượ ầ ắ
đ u ti n hành theo dõi tôm trong dung d ch có n ng đ Formalin trong 2h n u t lầ ế ị ồ ộ ế ỷ ệ
s ng 100% là đ t yêu c u. ố ạ ầ

