TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
MT PHƯƠNG PHÁP THIT LP ĐƯỜNG
CHY DAO GIA CÔNG CHO MÁY PHAY VN
NĂNG CNC BA TRC - NG DNG VÀO LP
TRÌNH GIA CÔNG B MT RĂNG THÂN KHAI
CA BÁNH RĂNG NÓN RĂNG THNG
A METHOD TO CONSTRUCT TOOL PATHS FOR 3-AXES CNC
NIVERSAL MILLING MACHINE - APPLICATION TO
MANUFACTURE STRAIGHT EVEL GEARS’ INVOLUTE SURFACE
LÊ CUNG - BÙI MINH HIN
Trường Đại hc Bách khoa Đà Nng
TÓM TT
Bài báo gii thiu mt phương pháp thiết lp t động các đường chy dao theo
yêu cu công ngh trên ngôn ng G-Code s dng cho máy phay CNC vn năng
3 trc. Phương pháp trình bày giúp thiết lp t động các chương trình gia công
theo mã lnh G-Code nhm gia công b mt phc tp, ng dng c th vào vic
gia công b mt thân khai ca bánh răng nón răng thng trên máy phay vn năng
CNC 3 trc.
ABSTRACT
The article deals with a method to produce the tool paths for 3-axes universal
CNC milling machines on G-Code language according to technological requires.
This method contributes to the automatic establishment of G-Code program in
order to manufacture the complicated surfaces, for application in the
manufacturing of involute surfaces in straight bevel gears.
1. Đặt vn đề
Hin nay, các máy phay CNC ngày càng được s dng rng rãi trong gia công cơ
khí và cho phép gia công các b mt khá phc tp vi độ chính xác cao. Vic gia công các
b mt phc tp trên máy CNC vn năng s dng phương pháp SSM (sculptured surface
machining), bng cách thc hin các đường chy dao bám theo b mt gia công.
Để gia công các b mt thân khai ca bánh răng, người ta thường s dng các máy
CNC cũng như dng c ct chuyên dùng. Vic s dng thiết b chuyên dùng cho phép đạt
độ chính xác và năng sut cao. Tuy nhiên, máy móc và dng c ct chuyên dng khá đắt
tin, vic trang b thiết b nhưng không s dng hết năng sut, s gây lãng phí ln. Vi
nhng xưởng sa cha nh, ch trang b máy phay vn năng CNC 3 trc hoc 3 ½ trc và
vn đề năng sut gia công không phi là ch tiêu hàng đầu thì phương pháp SSM t ra có
hiu qu trong gia công b mt thân khai, nht là trong các bánh răng có mođun ln.
Ngoài ra, phương pháp SMM s dng trong gia công b mt thân khai ca bánh răng cũng
có mt s ưu đim: s dng các loi dao c vn năng, r tin; có th gia công được các b
mt thân khai trong mt di kích thước và chng loi rng rãi; có th gia công được b
mt thân khai ca bánh răng có đường kính ln đến rt ln, bánh răng phi tiêu chun, bánh
răng được ti ưu hóa đường cong chân răng nhm tăng độ bn un ca răng…
10
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
11
Chính vì vy, trong nhng năm gn đây, vic
nghiên cu công ngh gia công b mt thân khai trên các
máy vn năng CNC 3 trc hoc 3 ½ trc theo phương
pháp SMM được nhiu tác gi [1], [2], [3], [4] quan tâm
nghiên cu.
Để gia công b mt thân khai, cn thc hin các
đường chy dao phù hp. Hin nay, các phn mm
CAD/CAM/CNC như Pro/Engineering, Catia,
Hypermill... đều cho phép thiết lp t động các đường
chy dao. Tuy nhiên, các đường chy dao có sn đôi khi
chưa tht s phù hp vi yêu cu ca công ngh. Do vy,
vic nghiên cu phương pháp thiết lp các đường chy
dao phù hp, nhm gia công các b mt phc tp, ng
dng c th vào vic gia công b mt thân khai ca bánh
răng, thông qua vic lp chương trình theo tham s trên
mã lnh G-Code, cũng cn được quan tâm
nghiên cu. Và đây cũng chính là mc tiêu
ca bài báo này.
Hình 1 : Đường chy dao gia
công b mt thân khai
Z
2. Phương pháp thiết lp đường chy
dao theo ngôn ng G-Code để gia công
bánh răng nón răng thng Bánh răng
tương đương
th j
Hình 2 : Mô hình bánh răng nón răng thng
Để thiết lp đường chy dao gia
công mt b mt phc tp, trước hết cn
nghiên cu hình hc b mt, t đó xây
dng phương trình đường chy dao bám
theo b mt gia công. Bài báo ch gii hn
vic thiết lp đường chy dao để gia
công tinh b mt thân khai cu trong bánh
răng nón răng thng.
C
A
j
F
2.1. Mô hình bánh răng nón răng thng
và phương trình gia công b mt răng
Phương trình gia công b mt răng
thân khai trong bánh răng nón răng thng,
hay phương trình các đường chy dao, da
trên phương trình đường thân khai vòng
tròn. Hình 1 mô t các đường chy dao
phù hp để gia công mt răng ca bánh
răng nón răng thng [2].
Để viết được phương trình gia
công, ta mô hình hóa bánh răng nón răng
thng bng tp hp các bánh răng tr tròn
răng thng tương đương có b rng là Fm
(hình 2). Môđun ca bánh răng tương
đương th j, có tâm là O2j :
max
F
m
F
C
r
j
r
maxeb
r
maxe
r
2max
O
2j
O
maxef
r
maxea
r
O
δ
X
0
O
x
Y
y
f
γ
f
δ
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
(-).
..cos
CjC
ej
C
AFd
mAZ
δ
= (1)
Trong đó: dC: đường kính vòng chia ngoài ca bánh răng nón, AC: chiu dài nón
ngoài, Fj: khong cách t bánh răng tương đương, có tâm là O2max và có môđun ln nht,
đến bánh răng tương đương đang xét, Z: s răng ca bánh răng nón.
Các thông s khác ca bánh răng tương đương th j :
;.cos
cos
2,25. ;
j
ej ebj ej
efj eaj j eaj ej j
r
rrr
rr mr rm
α
δ
==
=− =+
(2)
Trong đó : rj : bán kính vòng chia ca bánh răng nón ti v trí ng vi bánh răng
tương đương th j; rej, rebj, reaj và refj ln lượt là bán kính vòng chia, vòng cơ s, vòng đỉnh
và vòng chân ca bánh răng tương đương th j; : góc nón chia, : góc áp lc
, : mođun ca bánh răng nón xét trên mt nón ph th j.
δ
α
0
20
α
=j
m
2.2. Phương trình gia công cho biên dng răng thân khai
Để tiến hành gia công b mt thân khai bng phương pháp SSM, ta s dng dao
phay ngón đầu cu (ball mill) có bán kính Re.
Phương trình tham s ca biên dng thân khai phía phi ca bánh răng tr răng
thng tương đương th j, hay ta độ (,
MM
)
yca mt đim M bt k trên biên dng này
xét trong mt phng O2jxy, có th viết như sau (hình 3) :
cos( )
cos( )
M
exj x
M
exj x
xr inv
yr inv
α
α
=
=
vi : và: /cos
exj ebj x
rr
α
=
x
x
inv tg
αα
=−
x
α
Vòng tròn
cơ s
Đường thân
khai phi
Dao phay ngón
đầu cu
Hình 3 : V trí dng c ct trên đường thân khai phi
(3)
y
Nếu k đến bán kính dao Re, phương trình (3) tr thành :
M
2
j
O
N
x
I
M
x
M
r
x
rx
Δ
ry
Δ
e
R
M
r
y
M
y
x
α
x
θ
ebj
r
exj
r
12
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
13
.cos( ) .sin( )
.cos( ) .cos( )
M
rexj x e x x
M
rexj x e x x
xr inv R inv
y r inv R inv
αα
αα
=++
=−+
α
α
x
]
s
f
(4)
Trong đó : x
α
là tham s vi :
;
xa
[0, ]
m
αα
;
exj ebj eaj
[, ]rrr
(5)
max max max
arccos( / )
eb ea
rr
α
=
Ta độ trên trc Z ca đim M (hình 4):
(6)
0
[][( )sin
Mr j exj efj
Zhhrr
δ
=− + +
Trong đó :
02, 25 .sin
j
hm
δ
=max
()cos/co
jjf
hF F
δ
γ
=− (7)
Vi :
f
δ
: góc nón chân,
f
γ
: góc chân răng (hình 2).
Tóm li, phương trình gia công cho biên dng thân khai phía phi có dng :
0
cos .cos( ) cos .sin( )
cos .cos( ) cos .cos( )
[][( )sin]
M
rexj x e x x
M
rexj x e x x
Mr j exj erj
X r inv R inv
Y r inv R inv
Zhhrr
δα δα
δα δα
δ
=+
=−
=− + +
α
α
+
+
, ta xây dng được phương trình gia công cho biên dng thân
(8)
Bng cách tương t
khai phía trái. Bng cách
s dng phép quay h ta
độ quanh trc Z vi các
góc bng 2/
Z
π
, ta s
xây dng được phưng
trình gia công cho các b
mt răiếp ca bánh
răng.
2.3. Thut toán thiết lp
chương trình gia công
theo m
ơ
ng kế t
ã G-Code
ng phi
Hình 4 : Sơ đồ tính ta độ Z ca đim M
Trên cơ s các
phương trình gia công viết
cho biên dng ră
và trái, ta xây dng thut
toán để thiết lp t động
chương trình gia công trên
mã G-Code, s dng cho
máy phay CNC BAZ-15
Heideinen như trên hình
5.
Z
X
max
F
j
F
M
M
Z
0
h
j
h
0
O
Gc chương
trình
g
Dao phay
ngón đầu cu
g
ia côn
e
R
f
δ
γ
f
efj
r
exj
r
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 2(25).2008
3. Kết qu và bình lun
Da trên phương pháp và sơ đồ thut toán nêu trên, chúng tôi xây dng được phn
mm «Bánh răng nón» cho phép thiết lp chương trình gia công theo mã G-Code tương
thích vi máy phay 3 trc CNC BAZ-15 Heidenhen, nhm gia công tinh b mt thân khai
ca mt bánh răng nón có thông s bt k. Phn mm được viết trên ngôn ng Visual
Basic.
Các menu thao tác chính trên giao din ca phn mm (hình 6) gm:
Xut các lnh G-Code khi đầu chương trình gia công
Nhp thông s ca bánh răng nón : mođun m, s răng Z,…; Nhp chế độ ct
Tính các thôn
g
s khác : dC, AC, δ, Fmax, δf,
r
e
p
max,
r
eamax,…
Gii phương trình biên dng thân khai phía phi, xut lnh chy
dao gia công biên dng bên phi : G01 X(XM
r
) Y(YM
r
) Z(ZM
r
)
i = 1; Fj = 0; αxr = αmin; αxr = αmax
Xut lnh chy dao gia công vòng đỉnh răng G03 X(raxj) Y(rayj) Z(razj) R(Re)
Gii phương trình biên dng thân khai phía trái, xut lnh chy
dao gia công biên dng bên trái : G01 X(XMl) Y(YMl) Z(ZMl)
Xut lnh chy dao gia công vòng chân răng G03 X(rfxj) Y(rfyj) Z(rfzj) R(Re)
YES
αxr > αmax NO αxr = αxr + Δαx
YES
αxl < αmin NO αxl = αxl + Δαx
Dng chương trình G28, M30
Hình 5 : Sơ đồ thut toán lp chương trình gia công
NO Fj = Fj +
Δ
Fj
YES
Fj > Fmax
NO
YES
i Z Quay h ta độ quanh trc Z để gia
công răng kế tiếp ; i = i +1
14