*** Sáng ki n kinh nghi m***ế
* “Ph ng pháp tìm các ch s t n cùng c a m t lu th a ươ
trong ch ng trình toán 6” *ươ
------------------------------------------------------------------------------------------------
A. ĐT V N Đ
I. L i m đu
Ngh quy t c a Đng đã nêu ế “l y giáo d c đào t o là qu c sách hàng
đu”. Vì v y ph i có m t chi n l c giáo d c đào t o nh m nâng cao dân trí, ế ượ
đào t o nhân l c và b i d ng nhân tài trên m i lĩnh v c khoa h c. ưỡ S phát
tri n khoa h c t nhiên l i đt trên n n t ng khoa h c toán phát tri n v ng
ch c. Do đó d y toán trong tr ng ph thông ngoài m c đích cung c p ki n ườ ế
th c c b n cho h c sinh, còn ph i d y cho h c sinh ph ng pháp nghiên ơ ươ
c u, tìm tòi đ phát tri n tri th c toán. Chính vì l đó mà các nhà giáo d c
đã, đang và mãi mãi nghiên c u, đi m i ph ng pháp d y h c toán nh m ươ
nâng cao hi u qu d y và h c.
Toán h c có vai trò r t quan tr ng đi v i đi s ng và đi v i các
ngành khoa h c. Ngay t th k XIII, nhà t t ng Anh R.Bêc n đã nói ế ư ưở ơ
r ng: Ai không hi u bi t toán h c thì không th hi u bi t b t c m t khoa ế ế
h c nào khác và cũng không th phát hi n ra s d t nát c a b n thân mình .
Đn gi a th k XX nhà v t lí h c n i ti ng (P.Dirac) kh ng đnh r ng khiế ế ế
xây d ng lí thuy t v t lí ế không đc tin vào m i quan ni m v t líượ , mà
ph i tin vào s đ toán h c, ngay c khi s đ này tho t đu có th khôngơ ơ
liên h gì v i v t lí c . S phát tri n c a các nhà khoa h c đã ch ng minh
l i tiên đoán c a Các Mác: M t khoa h c ch th c s phát tri n n u có th ế
s d ng đc ph ng pháp toán h c ượ ươ .
Môn toán là m t khoa h c r t sáng t o và h p d n đòi h i h c sinh
ph i tích c c ch đng ti p c n ki n th c m i d i s h ng d n c a ế ế ướ ướ
giáo viên. Ch ng trình môn Toán b c THCS gi m t v trí h t s c quanươ ế
tr ng. Nó là c s , là ti n đ, là n n t ng cho ch ng trình môn Toán ơ ươ
b c h c ti p theo. ế
S h c là ngành h c lâu đi nh t và đy h p d n c a toán h c, đã
t ng đc m t nhà toán h c n i ti ng g i là: “Bà chúa c a toán h c”. Các ượ ế
1
*** Sáng ki n kinh nghi m***ế
* “Ph ng pháp tìm các ch s t n cùng c a m t lu th a ươ
trong ch ng trình toán 6” *ươ
------------------------------------------------------------------------------------------------
bài toán s h c đã làm say mê nhi u ng i, th gi i các con s , r t quen ườ ế
thu c v i chúng ta trong cu c s ng hàng ngày, là th gi i h t s c k l , ế ế
đy bí n. Loài ng i đã phát hi n ra trong đó bi t bao tính ch t hay, nhi u ườ ế
quy lu t r t đp và có khi r t b t ng . Đi u lý thú là m nh đ khó nh t
c a s h c đc phát bi u r t đn gi n, ai cũng hi u đc, nhi u bài toán ượ ơ ượ
khó có th gi i r t sáng t o v i nh ng ki n th c s h c ph thông. ế
Môn s h c tuy ch đc h c 6 năm đu c a tr ng ph thông, ượ ườ
nh ng các bài toán s h c luôn có m t trong các đ thi h c sinh gi i toán ư
h u h t các n c trên th gi i. ế ướ ế
Trong quá trình d y h c tôi đã c g ng d y cho h c sinh cách đnh
h ng ph ng pháp gi i bài t p tr c m i d ng bài. D ng bài toán tìm cácướ ươ ướ
ch s t n cùng c a m t lu th a trong ch ng trình toán 6 là m t m ng ươ
ki n th c khó đi v i h c sinh nh ng trong nh ng năm g n đây l i đcế ư ượ
s d ng nhi u trong các k thi h c sinh gi i nh t là k thi “Gi i toán b ng
máy tính c m tay” c p huy n, c p t nh.
II. Th c tr ng v n đ nghiên c u
Trong th c t nhi u khi ta không c n bi t giá tr c a m t s mà ch ế ế
c n bi t m t hay nhi u ch s t n cùng c a nó. Trong toán h c, khi xét ế
m t s có chia h t cho 2; 4; 8 ho c chia h t cho 5; 25; 125 hay không ta ch ế ế
c n xét 1; 2 ho c 3 ch s t n cùng c a s đó.
Vì v y vi c gi i các bài toán tìm các ch s t n cùng c a m t lũy
th a là vi c làm c n thi t đi v i h c sinh khá gi i l p 6. ế
Tuy nhiên vi c đi tìm các ch s t n cùng c a m t s vi t d i d ng ế ướ
lu th a hay m t bi u th c có ch a lu th a thì làm nh th nào? Đó là ư ế
m t câu h i mà không ph i ai cũng tr l i đc, các em h c sinh h c ượ
m c khá gi i m i ch tìm đc “l i” m t s bài nh ng không hình thành ư ư
đc cách gi i. Khi h i vì sao thì các em ch tr l i theo ki u Phán đoán-ượ
mò m m”.
2
*** Sáng ki n kinh nghi m***ế
* “Ph ng pháp tìm các ch s t n cùng c a m t lu th a ươ
trong ch ng trình toán 6” *ươ
------------------------------------------------------------------------------------------------
Qua nhi u năm gi ng d y và nh ng năm ch đo chuyên môn Phòng
Giáo d c và Đào t o trao đi cùng đng nghi p tôi đã đúc k t m t s kinh ế
nghi m v ph ng pháp tìm các ch s t n cùng c a m t lu th a trong ươ
ch ng trình toán 6 đ c ng c cho h c sinh nh m nâng cao k t qu h cươ ế
t p c a h c sinh nh t là đi v i h c sinh khá gi i c a l p 6.
Trên c s th c hi n đi m i ph ng pháp dơ ươ y h c theo h ng phát ướ
huy tính tích c c c a h c sinh trong h c t p, không ng ng nâng cao ch t
l ng d y và h c. Đc bi t trong công tác b i d ng h c sinh gi i ph iượ ưỡ
b i d ng và đnh h ng cho h c sinh các ph ng pháp t duy các thu t ưỡ ướ ươ ư
toán ngay t l p 6. B n thân tôi m nh d n h th ng ki n th c và đa ra ế ư
m t s kinh nghi m v ph ng pháp gi i: "Bài toán tìm các ch s t n ươ
cùng c a m t lu th a trong ch ng trình toán 6" đ giúp h c sinh trong ươ
các nhà tr ng n i tôi đang công tác đt k t qu cao h n trong quá trìnhườ ơ ế ơ
h c t p .
B. N I DUNG Đ TÀI
I. Yêu c u chung
1. Yêu c u v i giáo viên:
- Xây d ng c s lý thuy t đ gi i các bài tìm ch s t n cùng cho ơ ế
t ng d ng toán.
- Phân lo i các bài t p và h th ng t d đn khó. ế
- Rèn luy n kh năng t duy sáng t o qua vi c tìm tòi ch n l c tham ư
kh o ki n th c trong nghiên c u. ế
- Trong quá trình gi ng d y, ph i chú ý tìm ra nh ng v ng m c, sai ướ
sót mà h c sinh hay m c ph i khi gi i các bài t p .
2. Yêu c u v i h c sinh:
- Hi u đc b n ch t các lo i toán. ượ
- Nh n d ng đc t ng lo i bài t p, v n d mg ph ng pháp h p lý ượ ươ
c a t ng d ng vào gi i toán.
3
*** Sáng ki n kinh nghi m***ế
* “Ph ng pháp tìm các ch s t n cùng c a m t lu th a ươ
trong ch ng trình toán 6” *ươ
------------------------------------------------------------------------------------------------
- Phát huy kh năng t duy sáng t o trong khi gi i, bi t suy lu n t bài ư ế
d đn bài khó v i cách gi i hay h n. ế ơ
II. N i dung
* Phân d ng bài t p và ví d minh ho
1. D ng toán: Tìm m t ch s t n cùng
Đ tìm ch s t n cùng c a m t lu th a, ta bi t r ng: ế
- Các s có t n cùng b ng 0 nâng lên lu th a nào (khác 0) thì đc s ượ
có ch s t n cùng b ng 0.
- Các s có t n cùng b ng 1 nâng lên lu th a nào thì đc s có ch ượ
s t n cùng b ng 1.
- Các s có t n cùng b ng 5 nâng lên lu th a nào (khác 0) thì đc s ượ
có ch s t n cùng b ng 5.
- Các s có t n cùng b ng 6 nâng lên lu th a nào (khác 0) thì đc s ượ
có ch s t n cùng b ng 6.
- Các s có t n cùng b ng 2; 4; 8 nâng lên lu th a 4 thì đc s có ượ
ch s t n cùng b ng 6.
- Các s có t n cùng b ng 3; 7; 9 nâng lên lu th a 4 thì đc s có ượ
ch s t n cùng b ng 1.
- Đi v i các s t nhiên có ch s t n cùng là 4 ho c 9 nâng lên lu
th a l đu có ch s t n cùng b ng chính nó;
- Đi v i các s t nhiên có ch s t n cùng là 4 nâng lên lu th a
ch n thì đc s có ch s t n cùng là 6. ượ
- Đi v i các s t nhiên có ch s t n cùng là 9 nâng lên lu th a
ch n thì đc s có ch s t n cùng là 1. ượ
Ví d 1: Tìm ch s t n cùng c a 249 2008
Gi i:
Ta th y các s có t n cùng b ng 9 nâng lên lu th a b c 4 thì đc s ượ
có t n cùng b ng 1. Các s có t n cùng b ng 1 nâng lên lu th a nào cũng
đc s có ch s t n cùng b ng 1. Do đó ta có:ượ
4
*** Sáng ki n kinh nghi m***ế
* “Ph ng pháp tìm các ch s t n cùng c a m t lu th a ươ
trong ch ng trình toán 6” *ươ
------------------------------------------------------------------------------------------------
2492008 = (2494)502 =(
1...
)502 =(
1...
)
V y ch s t n cùng c a 249 2008 là 1
Ví d 2: Tìm ch s t n cùng c a:
a) 81997 b) 71995
Gi i:
a) Ta th y các s có t n cùng b ng 8 nâng lên lu th a b c 4 thì đc ượ
s có t n cùng b ng 1. Các s có t n cùng b ng 1 nâng lên lu th a nào
cũng đc s có ch s t n cùng b ng 1. Do đó ta có:ượ
81997 = 84.499 + 1 = (84)499 . 8 = (
1...
)499 . (
8
) = (
1...
) . (8) = (...
8
)
V y ch s t n cùng c a 8 1997 là 8
b) Ta th y các s có t n cùng b ng 7 nâng lên lu th a b c 4 thì
đc s có t n cùng b ng 1. Các s có t n cùng b ng 1 nâng lên lu th aượ
nào cũng đc s có ch s t n cùng b ng 1. Do đó ta có:ượ
71995 = 74.498 + 3 = (74)498 . 73 = (
1...
)498 . (
3...
) = (
1...
) . (
3...
) = (
3...
)
V y ch s t n cùng c a 7 1995 là 3
Ví d 3: Tìm ch s t n cùng c a các hi u, t ng :
a. 772001 - 212001 b. 12591 + 12692
Gi i :
a. +) Vì ( 77)2001= (77) 4.500+1= (774)500.77= (
1...
).77 = (...
7
)
=> Ch s t n cùng c a 77 2001 là 7
+) Vì 212001 = (
1...
)
=> Ch s t n cùng c a 21 2001 là 1
V y ch s t n cùng c a hi u 77 2001 - 212001 là 6
b. Vì 12591 = (
...5
) ; 12692 = (
...6
)
V y ch s t n cùng c a t ng 125 91 + 12692 là 1
Ví d 4: Ch ng t r ng 17 5+244-1321 chia h t cho 1ế0 và 8102 - 2102 chia h tế
cho 10
Gi i:
*) Ta th y: 175 = 174. 17 = (
1...
) .17 = (
...7
)
5