I – M ĐU
1. Lí do ch n đ tài
Xã h i ngày càng phát tri n, đi s ng ng i dân đang d n đc c i ườ ượ
thi n. Đi u đó tác đng không nh đn công tác giáo d c, t o đng l c cho ế
vi c chúng ta tìm ra nhân tài cho đt n c thông qua vi c các em h ng thú ướ
h c và c m th các gi văn. Nh ng tr c s m c a c a đt n c trong ư ướ ướ
xu th h i nh p v kinh t thì v trí môn Ng văn trong nhà tr ng ngàyế ế ườ
càng b xem nh , đc bi t là đi v i h c sinh, h c văn các em xem nh là ư
m t s ép bu c
(nh t là trong vi c l a ch n h c sinh gi i đi d thi HSG môn Ng văn c p
Huy n, tr c đnh h ng c a ph huynh h c sinh các em càng ng i và ướ ướ
không mu n đi thi HSG môn này). Cũng vì th mà hi n nay chúng ta có th ế
th y có m t s em r t gi i v làm kinh t hay gi i v nhi u ngo i ng ế
nh ng không th hi u n i ý nghĩa c a m t câu ca dao, t c ng đn gi n;ư ơ
không bi t cách vi t m t câu đn theo đúng nghĩa c a nó. Là m t giáo viênế ế ơ
d y môn Ng văn, h n m i l n ch m bài làm c a h c sinh chúng ta ph i
b t c i vì nh ng câu không có nghĩa, hay trên l p khi d y h c xong m t ườ
bài văn b n, bài th …chúng ta cho h c sinh phát bi u c m nghĩ c a mình ơ
v i bài v a h c thì khi phát bi u c a các em v a d t cũng là tràng c i ườ
c a c l p ng nghiêng, th nh ng cũng đng sau ti ng c i y l i là m t ế ư ế ườ
n i chua xót đng cay và nh ng gi t n c m t c m th y h th n thay vì ướ
s n ph m y là c a mình. Vì v y, công vi c d y h c đi v i giáo viên Ng
văn đòi h i làm sao ph i lôi cu n đc h c sinh ượ ham thích ti t h c văn b nế
đ t đó vi t bài văn, t nguy n đăng kí đc d thi h c sinh gi i môn ế ư
Ng văn t c p tr ng tr lên, đó là m t vi c làm th ng xuyên c a giáo ườ ườ
viên nói chung đc bi t đi v i giáo viên d y môn Ng văn. Đây là m t
công vi c mà ng i d y h c có th đánh giá m c đ thành th o v kĩ ườ
năng, m c đ ti p thu ki n th c và tâm th sau ti t h c c a h c sinh, qua ế ế ế ế
đó mà chúng ta có th ph n nào t đánh giá công vi c d y h c c a mình và
có bi n pháp đi u ch nh sao cho h p lí, phù h p v i tình hình h c t p c a
h c sinh.
Tuy nhiên, không ph i lúc nào b môn Ng văn cũng lôi cu n h ng thú
đi v i h c sinh và t t c h c sinh cũng đc giáo viên quan tâm đúng ượ
m c. Trong th i gian tham gia ch đo chuyên môn T xã h i cũng nh ư
th c t đã đng l p gi ng d y môn Ng văn nhi u năm, tôi th y nhi u ế
1
th y cô giáo ch a quan tâm đn v n đ này vì khi đn nh ng ti t văn b n ư ế ế ế
giáo viên th ng cung c p ki n th c ph n l n đ theo h th ng câu h i ườ ế
sách giáo khoa, ít tìm tòi b sung, m r ng ki n th c các b môn khác và ế
không kích thích kh năng khám phá, sáng t o c a h c sinh; “ph t l c n
bi t thái đ h c sinh điế
v i bài d y, ti t d y c a mình ế vì “ l ng” c a mình c đn kì thì tăng, cươ ế
đn ngày là đc l y.ế ượ
Có th th y, đây không ph i là v n đ m i, tuy nhiên xu t phát t tình
hình th c t m i giáo viên có quan đi m khác nhau , cách t ch c khác ế
nhau, giáo án khác nhau trong ti t d y h c văn b n nh m gây h ng thú choế
h c sinh đi v i môn Ng văn, b ng đúc rút kinh nghi m th c ti n tôi
ch n vi t v : ế Kinh nghi m ch đo giáo viên b môn Ng văn th c
hi n d y h c ki n th c liên môn cho bài ế Mùa xuân c a tôi” – Vũ
B ng , trong ch ng trình Ng văn 7 nh m nâng cao h ng thú h c t p ươ
c a h c sinh Tr ng THCS Tr ng Lâm. ườ ườ
2. M c đích nghiên c u
Ch đo giáo viên th c hi n d y h c ti t văn b n có s d ng ki n th c liên ế ế
môn đ :
-Giáo viên: Tăng kh năng t h c, t b i d ng ki n th c cho b ưỡ ế
môn c a mình đng th i m r ng ki n th c thêm các b môn khác ế
-H c sinh: Tăng kh năng sáng t o, yêu thích h c b môn Ng văn
3. Đi t ng nghiên c u ượ
- Đi v i GV: n m đc ph ng pháp, cách th c cách truy n gi ng t i HS ượ ươ
- Đi v i HS: n m b t tâm t , nguy n v ng đi v i b môn và giáo viên ư
4. Ph ng pháp nghiên c uươ
- Ph ng pháp nghiên c u xây d ng c s lý thuy tươ ơ ế : ch đo t b môn c
các công văn h ng d n c a Ngành, căn c tình hình th c ti n c a giáoướ
viên b môn h p bàn đ xây d ng ti t d y cho đng nghi p c a mình ế
- Ph ng pháp đi u tra kh o sát th c t , thu th p thông tinươ ế : b ng phi u ế
nh m thu th p thông tin v th c tr ng h c sinh th đng và ít h ng thú v i
vi c h c môn Ng văn qua đó xác đnh nguyên nhân c a th c tr ng làm c ơ
s cho vi c xác l p các bi n pháp nh m gây h ng thú cho HS
- Ph ng pháp th ng kê, so sánh và đi chi u:ươ ế nh m n i b t k t qu đt ế
đc tr c và sau khi áp d ng bài d y.ượ ướ
- Ph ng pháp quan sátươ : nh m thu th p các bi u hi n sinh đng, khách
quan v thái đ, h ng thú cũng nh m c đ tham gia ho t đng trong gi ư
h c c a h c sinh
2
- Ph ng pháp th nghi m s ph mươ ư : T ch c th c nghi m nh m m c đích
ki m tra k t qu c a vi c s d ng các ki n th c liên môn theo qui trình ế ế
thi t k trong bài gi ng đ đi u ch nh sao cho phù h p.ế ế
II – N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M
1/ C s lí lu n c a Sáng ki n kinh nghi m ơ ế
Ngh quy t TW 4 khoá VII, Ngh quy t TW 2 khoá VIII và đc pháp ế ế ượ
ch hóa trong Lu t Giáo d c ( s a đi) nh sau:ế ư
Ngh quy t TW 2 (khoá VIII) nêu rõ: Đi m i m nh m ph ng pháp ế ươ
giáo d c và đào t o, kh c ph c l i truy n th m t chi u, rèn luy n n p t ế ư
duy sáng t o c a ng i h c. T ng b ườ ư c áp d ng các ph ng pháp tiên ti n ươ ế
và ph ng ti n hi n đi vào trong quá trình d y h c, b o đm đi u ki n vàươ
th i gian t h c, t nghiên c u cho h c sinh, nh t là sinh viên đi h c.”
Đi u 24.2. Lu t Giáo d c quy đnh: Ph ng pháp giáo d c ph thôngươ
ph i phát huy tính tích c c, t giác, ch đng c a h c sinh; phù h p v i
đc di m c a t ng l p h c, môn h c; b i d ư ng ph ng pháp t h c, rèn ươ
luy n kĩ năng v n d ng ki n th c vào th c ti n; tác đng đn tình c m, ế ế
đem l i ni m vui, h ng thú h c t p cho h c sinh
Chi n lếc phát tri n giáo d c 2001- 2010 (Ban hành kèm theo Quy tượ ế
đnh s 201/2001/QĐ- TTg ngày 28 tháng 12 năm 2001 c a Th t ư ng
Chính ph ), m c 5.2. ghi rõ:Đi m i và hi n đi hoá ph ng pháp giáo ươ
d c. Chuy n t vi c truy n th tri th c th đng, th y gi ng, trò ghi sang
h ng d n ngướ i h c ch đng tườ duy trong quá trình ti p c n tri th c;ư ế
d y cho
ng i h c ph ng pháp t h c, t thu nh n thông tin m t cách có h th ngườ ươ
và có t duy phân tích, t ng h p; phát tri n năng l c c a m i cá nhân; tăng ư
c ng tính ch đng, tính t ch c a h c sinh, sinh viên trong quá trình h cườ
t p,...”
Th c hi n công văn s 5555/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2014c a B
Giáo d c và Đào t o và công văn s 1976/SGDĐT- GDTrH c a Giám đc
S GD& ĐT Thanh Hóa ngày 20 tháng 10 năm 2014 V/v: H ng d n sinhướ
ho t chuyên môn v đi m i ph ng pháp d y h c, ki m tra đánh giá; t ươ
ch c và qu n lí các ho t đng chuyên môn c a tr ng trung h c/trung tâm ườ
giáo d c th ng xuyên qua m ng ư ch rõ v :
* M c đích: Giúp cho cán b qu n lý, giáo viên b c đu bi t ch đng ướ ế
l a ch n n i dung đ xây d ng các chuyên đ d y h c trong m i năm h c
3
và các chuyên đ tích h p, liên môn phù h p v i vi c t ch c ho t đng
d y h c tích c c, t l c, sáng t o c a h c sinh; s d ng các ph ng pháp ươ
và kĩ thu t d y h c tích c c đ xây d ng ti n trình d y h c theo chuyên đ ế
nh m phát tri n năng l c và ph m ch t c a h c sinh ;
*Yêu c u: Vi c xây d ng các chuyên đ d y h c trong m i môn h c,
các chuyên đ tích h p, liên môn và k ho ch d y h c b môn ph i nh mế
góp ph n th c hi n m c tiêu ch ng trình giáo d c ph thông, phù h p v i ươ
đi u ki n th c t c a nhà tr ng, đa ph ng và kh năng h c t p c a h c ế ườ ươ
sinh;
* N i dung sinh ho t t /nhóm chuyên môn v đi m i PPDH và
KTĐG
- Xây d ng chuyên đ d y h c: Trên c s rà soát chu n ki n th c, kĩơ ế
năng, thái đ theo ch ng trình hi n hành và các ho t đng d ki n s t ươ ế
ch c cho h c sinh theo ph ng pháp d y h c tích c c, xác đnh các ươ năng
l c và ph m ch t có th hình thành cho h c sinh trong m i chuyên đ đã
xây d ng.
- Biên so n câu h i/bài t p: V i m i chuyên đ đã xây d ng, xác đnh và
mô t 4 m c đ yêu c u (nh n bi t, thông hi u, v n d ng c p đ th p, ế
v n d ng c p đ cao) c a m i lo i câu h i/bài t p có th s d ng đ ki m
tra, đánh giá năng l c và ph m ch t c a h c sinh trong d y h c .
- Thi t k ti n trình d y h c: ế ế ế Ti n trình d y h c chuyên đ đc tế ượ
ch c thành các ho t đng d y h c c a h c sinh đ có th th c hi n trên
l p và nhà , m i ti t h c trên l p có th ch th c hi n m t s ho t đng ế
trong ti n trình s ph m c a ph ng pháp và kĩ thu t d y h c đc sế ư ươ ượ
d ng.
- T ch c d y h c và d gi : Trên c s các chuyên đ d y h c đã xâyơ
d ng, t /nhóm chuyên môn phân công giáo viên th c hi n bài h c đ d
gi , phân tích và rút kinh nghi m v gi d y. Khi d gi , c n t p trung
quan sát ho t đng h c c a h c sinh thông qua vi c t ch c th c hi n
các nhi m v h c t p v i yêu c u nh sau: ư
- Chuy n giao nhi m v h c t p: nhi m v h c t p rõ ràng và phù
h p v i kh năng c a h c sinh, th hi n yêu c u v s n ph m mà h c
sinh ph i hoàn thành khi th c hi n nhi m v ; hình th c giao nhi m v sinh
đng, h p d n, kích thích đc h ng thú nh n th c c a h c sinh; đm b o ượ
cho t t c h c sinh ti p nh n và s n sàng th c hi n nhi m v . ế
- Th c hi n nhi m v h c t p: khuy n khích h c sinh h p tác v iế
nhau khi th c hi n nhi m v h c t p, phát hi n k p th i nh ng khó khăn
c a h c sinh và có bi n pháp h tr phù h p, hi u qu ; không có h c sinh
b "b quên".
- Báo cáo k t qu và th o lu n:ế hình th c báo cáo phù h p v i n i
dung h c t p và kĩ thu t d y h c tích c c đc s d ng; khuy n khích cho ượ ế
4
h c sinh trao đi, th o lu n v i nhau v n i dung h c t p, x lí nh ng tình
hu ng s ph m n y sinh m t cách h p lí. ư
- Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t p:ế nh n xét v quá
trình th c hi n nhi m v h c t p c a h c sinh; phân tích, nh n xét, đánh
giá k t qu th c hi n nhi m v và nh ng ý ki n th o lu n c a h c sinh;ế ế
chính xác hóa các ki n thúc mà h c sinh đã h c đc thông qua ho t đng.ế ượ
- Phân tích, rút kinh nghi m bài h c: Phân tích gi d y theo quan đi m
đó là phân tích hi u qu ho t đng h c c a h c sinh, đng th i đánh giá
vi c t ch c, ki m tra, đnh h ng ho t đng h c cho h c sinh c a giáo ướ
viên.
Có th nói : C t lõi c a đi m i d y và h c là h ng t i ho t đng ướ
h c t p ch đng , ch ng l i thói quen ho t đng h c t p th đng c a h c
sinh
Căn c vào m c tiêu cùng v i d a vào đc đi m tâm sinh lí l a tu i
h c sinh THCS : ham tìm hi u, ti p c n, thích cái m i l nh ng l i chóng ế ư
chán. Do đó vi c Giáo viên đi m i ph ng pháp d y h c b ng vi c s ươ
d ng ki nế th c liên môn trong gi h c Ng văn là h t s c c n thi t và có ế ế
ích, có tác d ng giúp h c sinh:
- Tăng c ng kh năng chú ý, n m b t n i dung bài h c phát huy tính năngư
đng c a các em
- Nâng cao h ng thú cho ng i h c, góp ph n làm gi m m t m i, căng ườ
th ng trong h c t p c a h c sinh. Phát tri n tính đc l p ham hi u bi t và ế
kh năng suy lu n.
- Tăng c ng kh năng th c hành, kh năng giao ti p gi a giáo viên và h cườ ế
sinh, gi a h c sinh v i nhau, giúp h c sinh rèn luy n các kh năng ng x ,
giao ti p.ế
- Thu hút c l p tham gia xây d ng bài.
2. Th c tr ng v n đ tr c khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m. ướ ế
Trong năm h c 2016 2017, qua m i ti t d gi c a giáo viên b ng ế
phi u kh o sát h c sinh 3 l p 7 c a tr ng tôi đu h c kì I ( Thángế ườ
9/2016) c m nh n v h c môn Ng văn, tôi thu đc k t qu ượ ế :
L pSĩ sThái đ , tình c m đi v i môn Ng văn
Yêu thích Bình th ngườ Không thích
7A 36 16 (44,4%) 14(38,9%) 6(16,7%)
7B 37 10(27,02%) 10(27,02%) 17(45,96%)
7C 36 11(30,55%) 14(38,9%) 11(30,55%)
T ng109 37(33,94%) 38(34,86%) 34(31,2%)
* Ch t l ng HSG môn Ng văn K6,7,8 c p Huy n năm h c 2015- ượ
2016 đt đc nh sau : ượ ư
S HS
d thi
S HS
đt gi i
Gi i
nh t
Gi i NhìGi i baGi i KKKhông
đt
SL % SL % SL % SL % SL %
5