SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 3
===== =====
SÁNG KIN KINH NGHIM
VN DNG MT S PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUT DY HC
TÍCH CC VÀO CH ĐỀ: “CHIẾN TRANH BO V T QUC
CHIN TRANH GII PHÓNG DÂN TC TRONG LCH S VIỆT NAM”
NHM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC, PHM CHT CHO HC SINH
TRƯỜNG THPT QU HP 3
LĨNH VỰC: LCH S
Giáo viên: Quán Th Vân
T: Khoa hc xã hi
Năm thực hin: 2023 - 2024
S ĐT: 0978755077
NĂM HC 2023 - 2024
MC LC
Trang
Phần I. Đặt vấn đ: .................................................................................................. 1
I. Lý do chn đ tài : .................................................................................................. 1
II. Đối tượng tác động: .......................................................................................... 2
III. Thi gian nghiên cu và thc hiện: Năm học 2023 - 2024 ............................. 2
IV. Phương pháp nghiên cứu ................................................................................. 2
V. Mục đích nghiên cứu: ........................................................................................ 2
VI. Ý nghĩa khoa học và thc tin ca gii pháp ................................................... 2
Phần II. Nội dung nghiên cứu: ............................................................................... 3
I. Cơ sở lí lun thc tin: ...................................................................................... 3
1. s lí lun ........................................................................................................ 3
2. Chương trình môn Lch s 11 ............................................................................ 3
II. Cơ sở thc tin ...................................................................................................... 4
1. V phía giáo viên: ............................................................................................. 4
2. Kho sát v mức độ s dụng thuật dy hc ca GV trong dy hc Lch s
trường THPT .......................................................................................................... 4
3. V phía hc sinh: ............................................................................................... 5
3.1. Thc trng: .................................................................................................. 5
3.2. Nguyên nhân: .............................................................................................. 5
III. Mô tc gii pháp, tác đng nhằm phát triển phẩm chất, năng lực HS ....... 5
1. Khái nim PP dy hc tích cc, năng lực hc sinh, kiểm tra đánh giá ............... 5
2. Vận dụng phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: ......................................... 6
2.1. Vận dụng phương pháp dạy học nêu vấn đề ............................................... 6
2.2. Kỹ thuật “mảnh ghép” ............................................................................ 13
2.3. Kỹ thuật 5W + 1H. ................................................................................. 15
2.4. K thuật “ng h - phản đối” nhằm phát triển tư duy phản biện ........... 16
2.5. K thuật sơ đồ tư duy ............................................................................. 18
2.6. K thuật động não (Brainstorming) ....................................................... 20
3.Trò chơi trong dạy học Lịch sử: ....................................................................... 22
3.1. Khái nim: ................................................................................................. 22
3.2. Đặc điểm: .................................................................................................. 22
3.3. Nguyên tc thiết kế và vn dụng trò chơi .................................................. 22
4. T chc hc sinh thc hin các công tác công ích xã hi ............................... 29
5. Xây dng b công c kiểm tra đánh giá kết qu hc tp ca học sinh theo định
ng phát trin phm chất, năng lực qua dy hc ch đề ..................................... 29
5.1. Quan điểm hiện đi v kiểm tra, đánh giá ............................................... 29
5.2. Nguyên tc kiểm tra, đánh giá ................................................................ 31
5.3. Quy trình kim tra, đánh giá................................................................... 32
5.4. Hình thức, phương pháp kiểm tra, đánh giá ………………………………33
5.5. Đề kim tra .............................................................................................. 41
Phần III. Kết thúc vấn đề: .................................................................................... 42
I. Kết qu thu được khi áp dng gii pháp từ quá trình thực nghiệm …..………..43
II.Kết quả thu được khi áp dụng giải pháp ……………………………………………47
III. Khả năng áp dụng của giải pháp………………………………………….…...47
IV. Tính khoa học của giải pháp ............................................................................. 47
V. Những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện giải pháp ……………………..48
PHỤ LỤC ............................................................................................................... 49
Phụ lục 1: khảo sát tính cấp thiết và tính khả thi của các giải pháp đề xuất…....49
Ph lc 2: Giáo án minh ha ch đề ……………………………………..…………58
Ph lc 3: Hình nh minh chng vic thc hin ch đề ………………………… 85
Ph lc 4: Ma trn, bản đăc tả đề kim tra gia kì 2 ………………..……..98
PHẦN I. ĐẶT VẤN ĐỀ
I. Lý do chn đ tài :
Trong lịch sử thế giới chỉ hai dân tộc bị các thế lực ngoại bang đô hộ đến
1.000 năm không mất đi tiếng nói của dân tộc mình Việt Nam Do Thái.
Điều gì đã giúp dân tộc Việt Nam không bị đồng hóa bởi các triều đại phong kiến
phương Bắc? Đó chính Lịch sử - Lịch sử của ý thức độc lập dân tộc, phát huy
bản lĩnh trí tuệ của dân tộc; Lịch scông cuộc dựng nước đi đôi với giữ nước, xây
dựng gắn với bảo vệ. Lịch sử có vai trò và ý nghĩa quan trọng góp phần hình thành,
phát trin cho học sinh tư duy lịch s, h thng, phn bin; nhn thc trình bày lch
s trong logic lịch đại và đồng đại, kết ni quá kh vi hin ti; p phần giáo dục,
đào tạo thế hệ trẻ - chủ nhân tương lai của đất nước. Bài học từ quá khứ các em
nhận được sẽ là hành trang nâng bước tương lai.
Giáo dc thế gii thay đi theo hưng dạy học định hướng phát triển năng lực,
ngày nay đã trở thành xu hướng giáo dục quốc tế chuyển từ dạy học theo hướng
tiếp cận nội dung sang dạy học tiếp cận năng lực, lấy năng lực người học làm cơ sở
(tham chiếu) để thiết kế chương trình, nội dung học tập.
Xu thế toàn cầu hóa vừa là thời vừa là thách thức đối với các quốc gia trên
thế giới. Việt Nam cũng như các nước khác luôn phải có chiến lược phát triển kinh
tế, văn hóa, giáo dục để "hòa nhập" song không "hòa tan".
Để phù hợp với xu thế của thời đại Đảng đã thực hiện “Đường lối đổi mới”
với quan điểm: Đổi mới phải toàn diện và đồng bộ; đổi mới kinh tế gắn liền với đổi
mới chính trị (song đổi mới kinh tế trọng tâm); đổi mới giáo dục cũng một
trong những chiến lược để phát triển đất nước. Giáo dục Việt Nam nói chung và
môn Lịch sử nói riêng cần đổi mới để bắt nhịp thành tựu khoa học kỹ thuật tránh
nguy cơ tụt hậu.
Chương trình giáo dục ph thông môn Lch s 2018 được trin khai t năm
hc 2022 - 2023 cấp THPT đã những thay đi ch cực trong định hướng dy
học. Theo đó, “... giáo viên không đt trng tâm vào vic truyền đt kiến thc lch
s cho hc sinh chú trọng hướng dn hc sinh nhn din khai thác các
ngun s liu, tái hin quá kh, nhn thc lch sử, đưa ra suy luận, đánh giá về bi
cnh, ngun gc, s phát trin ca s kin, quá trình lch s để tìm kiếm s tht
lch s mt cách khoa hc, vn dng kiến thc lch s vào thc tin, t đó hình
thành và phát triển năng lực lch s cho học sinh”.
Để đáp ứng yêu cầu thực hiện CTGDPT 2018, dạy học Lịch sử cũng phải
sự chuyển biến, chuyển sang dạy học phát triển phẩm chất, năng lực học sinh. Phải
hướng đến người học, hoạt động hóa người học mức tối đa. Chỉ thông qua hoạt
động, năng lực, phẩm chất, tính của HS mới được bộc lộ nhất. Nhằm thực
hiện mục tiêu đó, đòi hỏi sự đổi mới đồng bộ; về mục tiêu, nội dung; phương
pháp; hình thức tổ chức dạy học, kiểm tra - đánh giá ...
Những điều trên thôi thúc tôi quyết định chọn đề tài: Vn dng mt s
phương pháp, k thut dy hc tích cc vào ch đề:“Chiến tranh bo v T quc
Chiến tranh gii phóng dân tc trong lch s Việt Nam”(Trước cách mng
tháng Tám năm 1945) nhm phát triển năng lực, phm cht cho học sinh trường
THPT Qu Hợp 3 để nghiên cu và thc hin
II. Đối tượng tác động:
Là học sinh Trường THPT Quỳ Hợp 3
III. Thời gian nghiên cứu và thực hiện: Năm học 2023 - 2024
IV. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu lí thuyết, nghiên cứu thực tiễn
- Phương pháp thực nghiệm sư phạm
- Phương pháp thống kê toán học
- Phương pháp phân tích kết quả khảo sát
V. Mục đích nghiên cứu:
- Góp phn tìm ra hướng tiếp cận mi nội dung, phương pháp, hình thc t
chc giáo dc và dy hc;
- Góp phn nâng cao chất lượng, hiu qu ging dy và giáo dc hc sinh.
- Phát huy tính tích cc, ch động, sáng to hc sinh trong quá trình hc tp
góp phn giáo dc tinh thn dân tộc, lòng yêu nước, các giá tr truyn thng tốt đẹp
ca dân tc tinh hoa văn hoá nhân loi; Các phm chất, năng lực công dân Vit
Nam, công dân toàn cu phù hp vi xu thế phát trin thời đại;
- Giúp hc sinh tiếp cn, nhn thức rõ vai trò, đặc điểm khoa hc lch s cũng
như sự kết ni gia S hc với các lĩnh vực khoa hc ngành ngh khác, tạo
s định hướng ngh nghiệp trong tương lai.
VI. Ý nghĩa khoa học và thc tin ca gii pháp
Ý nghĩa khoa hc: Đề tài góp phn h thống hóa sở lun hoạt động dy
hc môn Lch s theo chuẩn đầu ra nhm từng bước đảm bo chất lượng đào to
Ý nghĩa thực tin: Các biện pháp đề xuất trong đ tài góp phn nâng cao hiu
qu hoạt động dy hc môn Lch sử, đáp ứng nhu cu xã hi thi k hi nhp.