TÊN ĐÊ TAI :
S DUNG PHIÊU HOC TÂP D I DANG ĐÊ KIÊM TRA SAU MÔI BAI Ư ƯƠ
HOC, ĐÊ HOC SINH LAM BAI TÂP VÊ NHA, LÀM TĂNG K T QU
H C T P MÔN HÓA.
Ng i nghiên c u: ươ ư Nguyên Nghia Chanh Tr c. ư
Đn vi : ơ Tr ng THPT LÊ L Iươ Ơ
I. TÓM T T Đ TÀI
Trong th c t gi ng d y, ch t l ế ng b môn Hóa h c ượ khôi 11 cung như
khôi 10 va 12 cua tr ng ươ THPT LÊ L I Ơ ch a đc nâng cao. Cung vi nh ng ly ư ươ ư
do sau:
-Đâu vao cua tr ng con thâp, nên kiên th c c ban vê hoa hoc cua hoc sinh ươ ư ơ
con yêu.
-Cac em ch a biêt cach t hoc đê lâp cac lô hông kiên th c cung nh nâng ư ư ư ư
cao kiên th c. Bên canh đo, điêu kiên hoc tâp cac em con thiêu thôn ( vi ư
phân đông nha cac em kho khăn vê kinh tê).
-Bai tâp SGK ch a đa dang phong phu, giup cac em năm đc kiên th c c ư ươ ư ơ
ban cung nh đap ng nhu câu vê đê thi THPT Quôc Gia va thi HSG hăng ư ư
năm.
Đ kh c ph c th c tr ng đó, tôi đã nghiên c u nh m thay đi ch t l ng ượ
h c c a l p 11 v i đ tài: S DUNG PHIÊU HOC TÂP D I DANG ĐÊ Ư ƯƠ
KIÊM TRA SAU MÔI BAI HOC ĐÊ HOC SINH LAM BAI TÂP VÊ NHA,
LÀM TĂNG K T QU H C T P MÔN HÓA.
Vi c nghiên c u tác đng này có tác d ng giúp cho h c sinh 11 hoàn thành các
bài t p v nhà thông qua phi u bài t p ế sau môi bai hoc . Phi u bài t p v nhà se ế
c ng c h n ki n th c đã h c, rèn luy n cho h c sinh k năng làm bài t p nhà ơ ế
t t h n, cac dang bai tâp cung đc phân hoa t dê đên kho va con đc câp nhât ơ ươ ư ươ
t cac đê thi THPT QG...T đo lam cho cac em yêu thich môn hoa hoc, giam b t ư ư ơ
viêc hoc thêm. Nâng cao chât l ng đai tra cung nh tao điêu kiên cho môt sô em ươ ư
nâng cao chât l ng mui nhon. ươ
Nghiên c u này đc ti n hành h c sinh c a l p 11B7 (l p th c nghiêm). ượ ế ư
Con l p 11B6 ( l p đôi ch ng). Nghiên c u đc th c hi n t tu n th 21 đn ơ ơ ư ư ượ ế
h t tu n 38 trong năm h c 2019 – 2020.ế
Qua vi c thu th p s li u và quá trình nghiên c u c a đ tài, đ chênh
l ch đi m trung bình là: tr c tác đngướ 6.014 (th c nghi m 11B7) và 6.195 (đi
ch ng 11B6); sau tác đng 7.398 (th c nghi m 11B7) và 6.87 (đi ch ng 11B6).
Sau đó tính đi m trung bình c a hai nhóm (nhóm th c nghi m nhóm đi
ch ng) cho k t qu là 7.398-6.87= ế 0.528 > 0. T k t qu đó cho ta th y tác đng ế
đã có nh h ng kha rõ r t đn vi c làm tăng k t qu h c t p c a h c sinh l p ưở ế ế
11B7 so v i k t qu h c t p c a h c sinh l p 11B6. Ch ng t viêc tac đông đa ế
nâng cao h n ch t l ng môn Hóa 11 thông qua vi c giáo viên s d ng phi u bàiơ ượ ế
t p v nhà cho h c sinh l p 11B7 .
Nhóm th c nghi m (11B7) Nhóm đi ch ng (11B6)
Tr c tác đngướ 6.014 6.195
Sau tác đng7.398 6.87
II. GI I THI U
1. Hi n tr ng:
- Ch t lng h c t p c a h c sinh môn Hóa h c ượ 11 tr ng TH ườ PT LÊ
L IƠ ch a caoư. Qua k t qu ki m tra tr c tác đng cho th y h c sinh d iế ướ ướ
trung bình va yêu còn nhi u ( 68.98%).
- H c sinh ch a biêt cach t hoc, nên viêc làm bài t p v nhà ho c có làm ư ư
cũng làm r t ít. Chinh vi vây h c sinh cung ch a bi t v n d ng ki n th c đã h c ư ế ế
đ làm bài t p v nhà.
- H c sinh it dành th i gian cho vi c t h c nhà.
- C s v t ch t c a tr ng còn thi u th n, ph huynh h c sinh thi u sơ ườ ế ế
quan tâm đn vi c h c c a con em mình do kinh tê kho khăn. ế
- Bai tâp SGK ch a đap ng đc nhu câu cua hoc sinh. Thâm chi giáo viên ư ư ươ
ch a quan tâm đn vi c ki m tra v làm bài t p v nhà c a h c sinh.ư ế
- H c sinh không thích h c môn Hóa vì khó ti p thu. ế
2. Gi i pháp thay th ế:
- V i nh ng hi n tr ng đã nêu trên, tôi quy t đnh ch n đ tài “ ế S DUNG Ư
PHIÊU HOC TÂP D I DANG ĐÊ KIÊM TRA SAU MÔI BAI HOC ĐÊ ƯƠ
HOC SINH LAM BAI TÂP VÊ NHA, LÀM TĂNG K T QU H C T P
MÔN HÓA” nh m nâng cao chât l ng hoc môn hoa hoc c a l p 11. ươ
- Giáo viên biên so n n i dung bài t p v nhà phát cho h c sinh l p 11B7.
Qua đó c ng c , nâng cao và rèn luy n kĩ năng làm nh ng bài t p nhà c a h c
sinh l p 11B7.
3. V n đ nghiên c u:
S DUNG PHIÊU HOC TÂP D I DANG ĐÊ KIÊM TRA SAU MÔI Ư ƯƠ
BAI HOC cho h c sinh l p 11 có làm tăng k t qu h c t p môn hóa tr ngế ườ
THPT LÊ L I Ơ hay không?
4. Gi thuy t nghiên c u ế :
Có ! vi c S DUNG PHIÊU HOC TÂP D I DANG ĐÊ KIÊM TRA SAU Ư ƯƠ
MÔI BAI HOC làm tăng k t qu h c t p môn hóa h c l p 11.ế ơ
III. PH NG PHÁP: ƯƠ
1. Khách th nghiên c u:
* Giáo viên: Nguyên Nghia Chanh Tr c giáo viên d y môn hóa h c 11 ư
tr ng THPT LÊ L I tr c ti p th c hi n vi c nghiên c u.ườ Ơ ế
* H c sinh: H c sinh c a l p 11B7 ( nhóm th c nghi m ) và h c sinh l p
11B6 (nhóm đi ch ng ).
2. Thi t k :ế ế
Tôi s d ng thi t k ki m tra tr c( điêm TB môn hoa ky 1) và sau tác ế ế ướ
đng ( điêm 15 phut va 1 tiêt ky 2) v i 2 nhóm (l p 11B6 va l p 11B7) đc ơ ượ
nghiên c u t i tr ng THPT LÊ L I. ườ Ơ
Tôi căn c vào k t qu ki m tra tr c tác đng( điêm TB môn hoa ky 1) ế ướ
đ ch n ra nhóm th c nghi m l p 11B7 co l c hoc t ng đng v i nhóm đi ư ươ ươ ơ
ch ng l p 11B6. V i b ng s li u sau:
B NG 1
Nhóm th c
nghi m (l p 11B7)
Nhóm đi ch ng
(l p 11B6)
Đi m trung bình ( Mean)7.38 6.90
Đ l ch chu n (SD) 0.90 0.90
Giá tr p c a T-TEST 0.08
Chênh l ch giá tr trung bình
chu n SMD (trc tác đng)ướ -0.31
V i p = 0.08>0,05 => Chênh lêch không có ý nghĩa (chênh l ch có kh năng
x y ra ng u nhiên)
Tôi th c hi n tác đng b ng cách phát phi u bài t p v nhà sau môi bai ế
hoc và b t bu c h c sinh l p 11B7 ph i hoàn thành sau đó n p l i đ tôi ch m
đi m. Con l p 11B6 vân day binh th ng v i bai tâp SGK. Qua tác đng t tu n ơ ươ ơ ư
21 đên tuân 38, đn đt ki m tra 1 ti t bu i chi u ngày 16 tháng 5 c a h c k II. ế ế
( Th c tê cung do dich Covit-19 lam châm va anh h ng rât l n đên chât l ng ư ươ ơ ươ
hoc tâp cua hoc sinh)
B ng thi t k nghiên c u: ế ế
Nhó
m
Ki m tra trc tác ướ
đng
Tác đngKi m tra sau tác
đng
11B7 O1 X O3
11B6 O2 --- O4
11B7: L p th c nghi m, 11B6: L p đi ch ng. ơ ơ
3. Quy trình nghiên c u:
Tôi biên so n phi u bài t p v nhà đ cho h c sinh l p 11B7(l p th c ế ơ
nghi m) t làm nhà. Đu gi tôi thu phi u bài t p v nhà đã phát bai hoc ế
tr c và sau ướ môi bai h c tôi phát phi u cho l n sau. Sau đó ch m đi m các phi u ế ế
bài t p v nhà đó. Còn 11B6 (l p đi ch ng) tôi ch d y bình th ng không phát ườ
phi u bài t p v nhà.ế
4. Đo l ng:ườ
Sau khi ti n hành ki m tra sau tác đng k t qu h c t p c a nhóm th cế ế
nghi m và nhóm đi ch ng qua đ ki m tra 15 phut va 1 ti t t p trung t iế
tr ng. Sau đó tôi ti n hành th ng kê k t qu sau tác đng c a nhóm th cườ ế ế
nghi m và nhóm đi ch ng.
IV. Phân tích d li u và k t qu : ế
1. Trình bay k t qu :ế
B ng 1: B ng so sánh k t qu bài KT 15 phút ế
Nhóm th c nghi m( 11B7) Nhóm đi ch ng (11B6)
Tr c tác đngướ Sau tác đngTr c tác đngướ Sau tác đng
Đi m trung bình6.00 7.76 6.20 7.19
Giá tr trung v 5.9 8 6.10 7
Giá tr mode5.9 7 6.10 7
Đ l ch chu n 0.90 0.97 0.90 1.02
Giá tr F-Test
Giá tr T-Test
B ng 2: So sánh đi m trung bình c a nhóm t ng đng bài ki m tra 15 ươ ươ
phút sau tác đng
Nhóm th c
nghi m(11B7)
Nhóm đi ch ng(11B6)
Đi m trung bình7.76 7.19
Đ l ch chu n 0.97 1.02
Giá tr F-Test84
Giá tr T-Test2.60
Giá tr T-Test (=0,05, f = 84)1.66
Nh n xét: T-Test = 2.60 > T-Test (=0,05, f = 84) = 1.66 ch ng t k t qu l p ế
th c nghi m cao h n l p đi ch ng là do tác đng s ph m mang l i. ơ ư
B ng 3: So sánh đi m trung bình c a nhóm t ng đng bài ki m tra 1- ươ ươ
ti t sau tác đngế
Nhóm th c
nghi m(11B7)
Nhóm đi ch ng(11B6)
Đi m trung bình7.20 6.72
Đ l ch chu n 1.01 0.99
Giá tr F-Test84
Giá tr T-Test2.29