
096 602 61 33 nhatngukosei@gmail.comkosei.vn

1
kosei.vn nhatngukosei@gmail.com 096 602 61 33
MỤC LỤC
Tổng hợp ngữ pháp N5-N4 Trang
Trang
Trang
Tổng hợp kiến thức N3-N2
Các khóa học tại Kosei
• Sơ ồ Mindmap ngữ pháp N5-N4
• Động từ thể ます(Vます)
• Động từ thể て( V て )
• Động từ nguyên thể ( Vる)
• Động từ thể ない(Vない)
• Động từ thể た(Vた)
• Cấu trúc kết hợp ộng từ thể る(Vる)
và ộng từ thể ない(Vない)
00
01
02
03
04
05
06
• Quán dụng ngữ
• Động từ phức
• Từ láy
• Cách kết hợp chữ Hán
01
02
03
04
01
02
• Các khóa offline
• Các khóa online
2

3
N5-N4
kosei.vn nhatngukosei@gmail.com 096 602 61 33

4
N5-N4
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N5-N4
THEO CÁC DẠNG ĐỘNG TỪ
PHẦN 1 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N5-N4
THEO CHỦ ĐỀ
PHẦN 2
I. ĐỘNG TỪ THỂ ます(Vます)
II. ĐỘNG TỪ THỂ て( V て )
III. ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ (Vる)
IV. ĐỘNG TỪ THỂ ない(Vない)
V. ĐỘNG TỪ THỂ た(Vた)
I. NGUYÊN NHÂN - LÝ DO
III. SUY ĐOÁN
IV. SO SÁNH
V. DỰ ĐỊNH/Ý TƯỞNG
VI. BIẾN ĐỔI
VII. KHẢ NĂNG
II. CHO - NHẬN
VI. Cấu trúc kết hợp ộng từ thể る(Vる)
và ộng từ thể ない(Vない)
1.から
2.ので
3.〜し
4.〜で/て
5.〜ため(に)
1. 〜だろう(でしょう)
2.〜かもしれません
3.〜らしい
4.〜と思う
5.〜ようだ(〜みたい)
6.〜はず
1.〜AよりB
2.〜AよりBのほうが…
3.〜AとBとどちらがAdjですか
→A/BのほうがAdjです。
1.〜ようと思う
2.〜ようとする
3.〜ことにする
4.〜にする
5.〜つもりだ
1.〜になる
2.〜ようになる
3.〜ことになる
4.〜Vていく/くる
5.〜く/になる
6.〜く/にする
1.〜Vることができる
2.〜られる
3.〜見える
4.〜聞こえる
1.くださる(くれる)
2.さしあげる(あげる)
3.いただく(もらう)
{
{
{
{
{
{
{

5
I. ĐỘNG TỪ THỂ ます(Vます)
V ま す ましょう か 。
Vますたいです。
V ま す ましょう。
V1ますながらV2
Vますませんか。
VますにV"Q³Ð9s-sI
1
2
4
6
3
5
Hãy cùng làm V
(Rủ rê người khác cùng làm V một
cách lịch sự)
Hãy cùng làm V
(Mời người khác làm V một cách lịch sự)
Đi/ về/ ến ể V
(Mục ích chuyển ộng)
Muốn làm V
(Diễn tả mong muốn làm V của ngôi
1 và ngôi 2)
Hãy cùng làm V
(Rủ rê người khác cùng làm V một
cách thân thiết, gần gũi)
Vừa làm V1 vừa làm V2
(Nhấn mạnh V2)
N5-4 N3-2

