
TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG SC3
TỔNG HỢP

__________________ TỔNG HỢP __________________
TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP BÀI 1-3
A. TỪ VỰNG
STT
TỪ
PINYIN
NGHĨA
1
北方
běifāng
miền bắc
2
南方
nánfāng
miền nam
3
老家
lǎojiā
quê nhà
4
城市
chéngshì
thành phố
5
农村
nóngcūn
nông thôn
6
环境
huánjīng
môi trường
7
一定
yídìng
nhất định
8
北边
běibiān
phía bắc
9
山
shān
núi
10
东边
dōngbiān
phía đông
11
西边
xībiān
phía tây
12
田野
tiányě
đồng ruộng
13
新鲜
xīnxiān
trong lành, tươi

14
离
lí
cách
15
交通
jiāotōng
giao thông
16
方便
fāngbiàn
thuận tiện
17
小学
xiǎoxué
tiểu học
18
热闹
rènao
nhộn nhịp
19
商店
shāngdiàn
cửa hàng
20
新
xīn
mới
21
生活
shēnghuó
cuộc sống, sinh sống
22
站
zhàn
trạm, bến, ga
23
刚
gāng
vừa
24
介绍
jièshào
giới thiệu
25
得
děi
phải
26
卡
kǎ
thẻ, card
27
需要
xūyào
cần
28
充值
chōng zhí
nạp tiền
29
一…….就
yī …… jiù
vừa.....liền
30
上网
shàng wǎng
lên mạng
31
种
zhǒng
loại
32
能
néng
có thể

33
容易
róngyì
dễ
34
服务
fúwù
phục vụ
35
担心
dān xīn
lo lắng
36
微信
wēixìn
wechat
37
下
xià
tải xuống
38
注册
zhùcè
đăng ký
39
发
fā
gửi
40
手写
shǒuxiě
viết tay
41
输入法
shūrūfǎ
cách nhập liệu
42
应该
yīnggāi
nên, cần
43
第
dì
thứ ..., thứ tự
44
医院
yīyuàn
bệnh viện
45
看病
kànbìng
khám bệnh
46
舒服
shūfu
thoải mái
47
头疼
tóuténg
đau đầu
48
发烧
fāshāo
sốt
49
感冒
gǎnmào
cảm cúm
50
量
liáng
đo
51
体温
tǐwèn
nhiệt độ cơ thể

52
高
gāo
cao
53
度
dù
độ
54
打针
dǎ zhēn
tiêm
55
药
yào
thuốc
56
胃口
wèi kǒu
cảm giác thèm ăn
57
拉肚子
lā dùzi
tiêu chảy
58
洗手间
xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
59
牛奶
niúnǎi
sữa bò
60
蛋糕
dàngāo
bánh gato
61
可能
kěnéng
có thể, có lẽ
62
先
xiān
trước
63
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
B. NGỮ PHÁP
CÂU CHỮ "有" VÀ CÂU CHỮ "是" BIỂU THỊ SỰ TỒN TẠI
Định nghĩa:
Người hoặc vật tồn tại trong câu chữ " 有" thông thường không xác định. Người hoặc
vật tồn tại trong câu chữ "是" có thể xác định, cũng có thể không xác định.
khác với câu chữ "有", câu chữ "是" không chỉ biểu thị ở nơi nào đó có tồn tại người
hay sự vật nào đó, mà còn biểu thị nơi đó chỉ tồn tại người hay sự vật nào đó.
Ngữ pháp :
Danh từ chỉ phương hướng + 有/是 + người/ vật nào đó
Danh từ chỉ phương hướng + 没有/不是 + người/ vật nào đó

