
I
第三十一课
Bài 31:
Phong cảnh ở
đó rất đẹp
那儿的风景美极了
Minliang

课
文
0
3句
子
0
2生
词
0
1
目录
语
法
0
5
练
习
0
6替
换
与
扩
展
0
4
Minliang

01
生词
Minliang

名胜古迹 míngshèng gǔjī 办bàn 城市 chéngshì
来得及 lái de jí 热闹 rènao 工业 gōngyè
来不及 lái bu jí 各gè 展览馆 zhǎnlǎnguǎn
游览 yóulǎn 非常 fēicháng 手续 shǒuxù
风景 fēngjǐng 小吃 xiǎochī 水果 shuǐguǒ
然后 ránhòu 有名 yǒumíng 之一 zhīyī
计划 jìhuà 顺便 shùnbiàn 圆珠笔 yuánzhūbǐ

STT Tiếng Trung Phiên âm Từ loại Nghĩa của từ
1名胜古迹 míngshèng gǔjī 名danh lam thắng
cảnh

