HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
KHOA NGOẠI NGỮ
Nguyễn Văn Tư
SỐ TAY
NGỮ PHÁP TIẾNG NGA
NĂM - 2018
1
2
B&NG BI'N C(CH C)A DANH T+
S Cch Ging đc, ging trung Ging ci
S,
-t
1P/âm -ИЕ -ИА
2
3
4Ch ngưi ging cch 2
Ch vt ging cch 1
5
-ОМ -ЕМ -ОЙ
-ЕЙ
-ЬЮ
6
-ИЙ
-ИЙ
S,
nhi5u
1
2
-ОВ
Ф
-ЕВ
-ЕЙ -ИЙ
Ф
-ИЙ
-ЕЙ
3
-АМ -ЯМ - АМ - ЯМ -ЯМ
4Ch ngưi ging cch 2/ Ch vt ging cch 1
5-АМИ -ЯМИ
-АМИ -ЯМИ - ЯМИ
6-АХ -ЯХ
-АХ -ЯХ -ЯХ
Ch6 th-ch: Ф l& m't O ho*c A , đuôi.
Lưu  C5: Tn c3ng l& 4 ph6 âm đ*c bi8t: ж, ч, ш, щ v& ц (âm r;t)
- N>u tr?ng âm rơi v&o cui ом, ой
- N>u tr?ng âm không rơi v&o cui ем, ей
123456
phơi c thu v& tôm he
phụ âm А У 1-2 (А) ОМ Е
ra u ôm trẻ
О А У О ОМ Е
mềm сhia sửu chia đem về
Ь(Й,Е) Я Ю 1-2 (Я) ЕМ Е
& như th> đủ rồi nhé
А Ы Е У ОЙ Е
kìa chị sửu dy nhé
Я И Е Ю ЕЙ Е
mềm đi đi mềm dìu đi
Ь И И Ь ЬЮ И
Cách 1: chủ ngữ trong câu, Cách 2: s, hữu, Cách 3: yêu cầu,
Cách 4: l&m gì, đi đâu, Cách 5: công c6, Cách 6: , đây, về gì.
7 PHỤ ÂM ĐẶC BIỆT
g*p cu khó trên dòng sông sanh
Г К Х Ч Ж Ш Щ
3
gc cây kh> dễ tre s3
Г К Х Ж Ч Ш Щ
PHÉP ĐỔI C(CH C)A NHỮNG DANH T+ RIÊNG CHỈ HỌ
Đ&n ông tn c3ng -ов (-ев), -ин (-ын) v& danh từ ch h? đ&n b&,
cui c3ng có -oва (-ева), -ина (-ына).
S ;t
Cch Họ đàn ông Họ đàn bà
1 Иванов Кузьмин Иванова Кузьмина
2 Иванова Кузьмина Ивановой Кузьминой
3 Иванову Кузьмину Ивановой Кузьминой
4 Иванова Кузьмина Иванову Кузьмину
5 Ивановым Кузьминым Ивановой Кузьминой
6 (об) Иванове (о) Кузьмине (об) Ивановой (о) Кузьминой
Cch S nhiều
1 Ивановы Кузьмины
2 Ивановых Кузьминых
3 Ивановым Кузьминым
4 Ивановых Кузьминых
5 Ивановыми Кузьмиными
6 (об) Ивановых (о) Кузьминых
Tên đàn ông Tên đàn bà
Toàn tên Tên tắt
Александр - Саша hay Шура
Борис - Боря
Валентин - Валя
Василий - Вася
Дмитрий - Дима hay Митя
Иван - Ваня
Константин - Костя
Михаил - Миша
Николай - Коля
Пётр - Петя
Сергей - Серёжа
Юрий - Юра vân vân ….
Toàn tên Tên tắt
Александра - Саша hay Шура
Анна - Аня hay Нюра
Валетерина - Валя
Екатерина - Катя
Елизавета - Лиза
Ирина - Ира
Любовь - Люба
Мария - Маша hay Маня
Належда - Надя
Наталья - Наташа
Ольга - Оля
Татьяна - Таня vân vân …
4
B&NG BI'N C(CH C)A TlNH T+
Cch S t S nhiều
Ging đc, trung Ging ci
1-ЫЙ -ОЕ -ИЙ -ЕЕ -АЯ -ЯЯ -ЫЕ -ИЕ
2-ОГО -ЕГО -ОЙ -ЕЙ -ЫХ -ИХ
3-ОМУ -ЕМУ -ОЙ -ЕЙ -ЫМ -ИМ
4Ging cch 1 ho*c 2 -УЮ -ЮЮ 1/2
5-ЫМ М -ОЙ -ЕЙ
-ЫМИ
-ИМИ
6-ОМ -ЕМ -ОЙ -ЕЙ -ЫХ -ИХ
Lưu : 1. T;nh từ tn c3ng –ОЙ đ‹i như –ЫЙ
2. TrưŒc tn c3ng l& 7 ph6 âm đ*c bi8t
a) - Г, К, Х + ИЙ
- Ж, Ч, Ш, Щ + ОЙ (tr?ng âm rơi v&o cui).
đ‹i như –ЫЙ (trừ C1snh, C5snh)
b) - Ж, Ч, Ш, Щ + ИЙ (tr?ng âm không rơi v&o cui)
đ‹i như đuôi mềm ИЙ (trừ c1 ging ci –АЯ, cch 4 –УЮ)
TÍNH TỪ SỞ HỮU
Trong s những t;nh từ ch quan h8 một nhóm g?i l& t;nh từ s,
hữu. Những t;nh từ n&y d3ng để ch rằng sự vt n&y thuộc quyền s, hữu
của một sự vt khc hay một ngưi khc отцов стол “ci b&n của cha”,
сестрина книга “cun sch của ngưi chị”, волчий след “v>t chân của
chó sói”…
T;nh từ s, hữu có những bi>n vĩ đ*c bi8t:
-ов (-ова, -ово, -овы) – отцов, отцова, отцова, отцовы…
-ин (-ина, -ино, -ины) сестрин, сестрина, сестрино,
сестрины…
-ий (-ья, -ье, -ьи) – волчий, волчья, волчье, волчье, волчьи….
PHÉP ĐỔI CÁCH CỦA TÍNH TỪ SỞ HỮU
1. Phép đ‹i cch của t;nh từ s, hữu tn c3ng bằng -ий (-ья, -ье,
-ьи).
CÁCH S t S nhiều
Ging đc ging trung ging ci
1 лисий лисье лисья лисьи
2 лисьего лисьей лисьих
3 лисьему литьей лисьим
5