06/12/2012
1
www.themegallery.com
Bảo quản thực phẩm
Để dễ vận chuyển , lưu thông
phân phối
Kéo dài thời hạn sử dụng
của thực phẩm
Mục đích
Sấy
GIỚI THIỆU CHUNG
06/12/2012
2
I. Thành phn hóa hc ca tôm
Protein: 19-23%
Lipid: 0,3-1,4%
Glucid : 2%
Tro : 1,3-1,8%
Ca :29-30(mg%)
Photpho: 33-67(mg%)
St: 1,2-5,1(mg%)
II. Nhng biến đổi thành phn hóa
hc tôm sau khi sy
-Tc độ phn ng hóa hc tăng lên cho nhit độ vt
liu tăng nhưp.oxy hóa kh. Phn ng Maillard là
p.to màu phi enzym ca protein và đường kh, p.
hy protein gim khnăng thích nghi vi stách
nước.
-Tc độ phn ng chm đi do môi trường nước b
gim dn. Vd: p.thy phân.
Biến đổi hóa hc
06/12/2012
3
Dưới stác động ca các yếu tvt lý, hóa hc, sinh
hc, trong đó quá trình thy phân và phân gii protein
din ra nhanh và ddàng đặc bit dưới tác dng ca
emzym proteaza để to thành các acid amin
1. Sự biến đổi của protein
Protein enzym Polypeptid enzym Peptid enzym a.a
Tuy thuôc vao mc đô, thi gian thuy phân ma
thu đưcpeptid vaacid amine
-Sự thủy phân
3.Sự biến đổi của lipid
06/12/2012
4
-Sự oxy hóa lipid
- QT oxy hóa xy ra nhanh chóng khi lipid tiếp xúc
vi không khí và nhit độ cao. Nhng lipid có nhiu
axit béo không no sboxy hóa nhanh chóng.
-Lipid boxy hóa sto hydroperoxit, t đó to
aldehit no và không no, các xeton, axit mono
dicaboxilic, aldeaxit, xetoaxit, epoxit.
- Soxy hóa lipid slàm cho sp có mùi vôi, thi,
đắng khét, gim giá trca thc phm.
- Nhit độ càng cao thì soxy hóa càng nhanh.
3.Sự biến đổi thành phần chất ngấm ra
- Quá trình sấy khô càng kéo dài thì sự tổn
thất của chất ngấm ra càng nhiều m
cho mùi vị giảm.
-Hàm lưng một số chất ngấm ra giảm
xuống.
06/12/2012
5
Biến đổi sinh hóa
Giai đon sau khi sy: mt senzym
nht là enzym oxy hóa khkhông bt
hot hoàn toàn mà còn tiếp tc hot
động yếu trong thi gian bo qun
ti mt giai đon có thphc hi kh
năng hot động.
NHÓM 6:
1. NguynXuânHùng
2. LâmThanhHùng
3. NguynThMai Khanh
4. NguynThHng
5. NguynThếHuân