
HỌC TRỌNG TÂM
HỌC TRỌNG TÂM
ĂN TRỌN ĐIỂM
ĂN TRỌN ĐIỂM
Tài liệu internet
Giáo trình cũ
Giáo trình cũ
Tài liệu internet
Giáo trình cũ
Tài liệu internet
Giáo trình cũ
N3N3N3
N3N3N3
JUNBI
JUNBI
Hán tựHán tự
Hán tựHán tự
Tài liệu bổ trợ video - Lưu hành nội bộ

1
Thân gửi bạn học,
Hán tự (Kanji) được coi là một trong ba bảng chữ cái của tiếng Nhật cùng với chữ
mềm (Hiragana) và chữ cứng (Katakana). Chính vì vậy, nắm vững Hán tự sẽ là một
nền tảng quan trọng giúp bạn đọc, hiểu được văn bản tiếng Nhật và lên cao hơn là
có thể viết được. Đặc biệt, đối với các bạn vừa học xong N4 và bắt đầu sang giai
đoạn N3, việc làm quen với Hán tự là không thể tránh khỏi vì các đề thi JLPT tăng
cường sử dụng Hán tự mà không kèm phiên âm. Tuy nhiên, việc đạt được trình độ
này có thể gặp không ít khó khăn khiến nhiều bạn cảm thấy "chán nản" khi học
Kanji, tiêu biểu như:
·Số lượng Kanji thông dụng quá nhiều (khoảng 2136 chữ)
·Cùng một Kanji nhưng có nhiều cách đọc
·Khó nhớ, nhanh quên vì Kanji quá nhiều nét
·Nhiều Kanji rất giống nhau, dễ nhầm lẫn
Nhằm giúp các bạn học viên giải quyết những khó khăn trên, Riki Nihongo xin
trân trọng giới thiệu Khóa học N3 Junbi Hán tự -「漢字ハンバーガー」 cùng với
tài liệu Ebook Hán tự N3 theo 3 tiêu chí: "Tiện lợi - Thú vị - Dễ nhớ"
1. Thời lượng video dưới 15 phút giúp bạn có thể "Học mọi lúc, mọi nơi"
2. Hình ảnh minh họa trực quan kèm câu chuyện thú vị
3. Các Kanji sắp xếp theo trật tự logic, có mối liên quan với nhau (cùng bộ thủ,
các chữ gần giống nhau)
Riki hi vọng rằng cuốn Ebook này sẽ giúp ích cho các bạn trong việc ghi chép,
tổng hợp kiến thức khi học thông qua video Khóa học N3 Junbi Hán tự.
Lời mở đầu

N3準備 ― 漢字 ―「漢字ハンバーガー」
RIKI.EDU.VN/ONLINE
2
Buổi
Nội dung
Trang
Buổi 1
仕 任 信 伸 代 ― 付 件 位 倍 保 個
04
Buổi 2
仲 借 供 他 候 ― 価 便 停 係 優
08
Buổi 3
徒 術 得 ― 役 投 般 段 ― 直 値 植 置
12
Buổi 4
捨 拾 押 指 探 ― 打 折 払 担 接 授
16
Buổi 5
息 意 億 念 悪 ― 恋 変 怒 努 愛
20
Buổi 6
悲 罪 性 悩 情 精 ― 支 技 席 度 渡
24
Buổi 7
辛 幸 報 洗 汚 ― 活 液 流 涙 深
28
Buổi 8
泊 消 法 決 浅 ― 満 演 混 湿 温 塩
32
Buổi 9
賃 員 貸 貧 費 賛 ― 財 貯 敗 販
37
Buổi 10
責 績 積 改 配 記 ― 反 仮 坂 返
41
Buổi 11
杯 札 材 枚 機 ― 横 根 橋 相 想 箱
45
Buổi 12
科 秒 移 種 税 説 ― 協 加 助 効 勤
49
Buổi 13
吐 呼 和 知 否 ― 喜 告 造 吸 級
53
Buổi 14
組 練 経 泉 線 ― 紹 給 結 約 続
57
Buổi 15
込 遊 過 違 逆 ― 迎 退 選 緑 録
61
Buổi 16
訓 調 談 訳 誌 ― 議 認 確 進 集 雑
65

N3準備 ― 漢字 ―「漢字ハンバーガー」
RIKI.EDU.VN/ONLINE
3
Buổi 17
完 空 守 実 突 宅 ― 定 官 追 師 容 浴
69
Buổi 18
者 老 考 主 注 柱 駐 ― 規 現 覚 観
73
Buổi 19
門 簡 関 眠 暖 ― 複 復 腹 腕
77
Buổi 20
布 怖 希 厚 原 圧 ― 成 減 感 越 超
81
Buổi 21
内 向 困 因 回 ― 団 固 個 図 歯
86
Buổi 22
亡 忘 忙 望 ― 豆 短 登 豊 農 濃
90
Buổi 23
座 庭 痛 疲 彼 波 ― 皿 血 冊 曲
94
Buổi 24
無 然 燃 熱 焼 ― 干 刊 汗 平
98
Buổi 25
欠 次 姿 欲 吹 ― 頭 順 願 類 数 断
102
Buổi 26
以 似 建 律 健 ― 卒 式 未 夫 失
106
Buổi 27
連 運 庫 軍 軽 輸 ― 乗 郵 身 生
110
Buổi 28
検 険 案 室 屋 ― 角 触 解 苦 葉
114
Buổi 29
兆 逃 求 球 象 像 ― 部 都 婦 婚
118
Buổi 30
初 券 測 側 割 型 ― 刻 制 製 到 倒
123
Buổi 31
予 預 例 残 独 ― 各 格 落 路
127
Buổi 32
祝 福 礼 神 単 常 営 ― 示 祭 察 禁 表
131
Buổi 33
由 申 留 番 理 面 ― 可 包 商 章 整
136
Buôi 34
算 等 命 令 冷 ― 要 煙 伝 転 芸
140
Buổi 35
最 撮 具 共 期 ― 岩 張 疑 飛 器
144

N3準備 ― 漢字 ―「漢字ハンバーガー」
RIKI.EDU.VN/ONLINE
4
Kiến thức
仕
SĨ
• 私の仕事
しごとは教師です。
• 野菜を仕入
しい
れる。
音:シ
Ở Nhật Bản ngày xưa, võ sĩ (士) là người
(亻) làm CÔNG VIỆC bảo vệ lãnh chúa.
任
NHIỆM
• 責
せき任
にんがある/ない。
• 担
たん任
にんの先生
• 後輩に仕事を任
まかせる。
音:ニン
訓:まか・せる
GIAO PHÓ (任) công việc (仕) cho người
khác.
仕 任 信 伸 代
付 件 位 倍 保 個
1
2

