
1
International Payment
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
(45 TIẾT – 3ĐVHT)
PhầnI:
Tỷgiá hốiđoái
Phần II:
Các phương tiện thanh toán quốctế
Phần III:
Các phương thứcthanhtoánquốctế
TÀI LIỆU HỌC TẬP
* BẮT BUỘC
1. Giáo trình: “ Thanh toán quốctế”, GS. ĐinhXuânTrình,
NXB LĐ – XH, 2006
2. TậpquánquốctếvềL/C, ICC
3. Các điềukiệnthương mạiquốctế, Incoterms 2000, ICC
* THAM KHẢO
4. Sách chuyên khảo:
-Cẩmnanggiảiquyếttranhchấp trong TTQT bằng L/C,
PGS.TS. NguyễnThịQuy, NXB Lý luận chính trị, 2006
-Thịtrường thương phiếuở ViệtNam,GS. Đinh Xuân
Trình & TS. Đặng ThịNhàn, NXB LĐ-XH,2006
5. LuậtViệtNam vàQuốctếcó liên quan
6. Các báo, tạp chí chuyên ngành
7. Internet: www.sbv.gov.vn; www.wb.com; www.easy-
forex.com...
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

2
PHẦN I
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Exchange rate
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối5
NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ CÁC LOẠI TỶ GIÁ
-Ngoạihối
- Khái niệmtỷgiá
-Cácloạitỷgiá
-Phương pháp yếtgiá
-Xácđịnh tỷgiá theo pp chéo
- Các nhân tốảnh hưởng đến TGHĐ
-Phương pháp điềuchỉnh TGHĐ
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối6
A. TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ CÁC LOẠI TỶ GIÁ
I. NGOẠI HỐI
ÎNgoạihốilàcácphương tiệntiềntệhay tín dụng được dùng trong thanh toán
giữacácquốc gia khác nhau
Ngoạihốibaogồm:
1. Ngoạitệ(foreign currency)
2. Các phương tiện TTQT có giá ghi bằng ngoạitệ
3. Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoạitệ
4. Vàng, bạc, kim cương, đáquý…
5. Đồng nộitệđượcsửdụng trong TTQT hoặcđượcchuyển ra hay chuyểnvào
lãnh thổcủamộtquốcgia
VN: Khoản1, điều4, pháplệnh quảnlýngoạihốiđược UBTVQH
thông qua ngày 13/12/2005, có hiệulựctừngày 1/1/2006
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

3
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối7
II. KHÁI NIỆM TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Khái niệm 1(mang tính chấtthịtrường)
Tỷ giá hốiđoái là giá cảcủamộtđơnvịtiềntệnước
này thểhiệnbằng mộtsốđơnvịtiềntệnướckiavà
ngượclại.
-Cung ngoạitệ> cầungoạitệ: TGHĐ giảm
-Cung ngoạitệ< cầungoạitệ: TGHĐ tăng
ÆQuan hệcung cầungoạitệảnh hưởng tớisựbiến
động TGHĐ
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối8
2. Khái niệm 2(mang tính chấtcơbản)
Tỷ giá hốiđoái là quan hệso sánh củahaitiềntệ
khác nhau.
ÎCơsởso sánh:
-Ngang giá vàng (gold parity)
-Ngang giá sức mua (Purchasing power parity)
* Các tiêu chí của PPP:
-Hệthống giá cảcủamộtquốcgia(chỉsốCPI)
-Hệthống giá ngoạitệcủamộtquốc gia (Exchange rate)
-Giá vàng tạiquốcgiađó (gold price)
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối9
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Căncứvào phương tiện TTQT (5 loại)
a. Tỷ giá điệnhối (T/T – Telegraphic transfer)
b. Tỷgiá thưhối (M/T – Mail transfer)
City bank VCB
P/O by cable
XX X
0 0 0 0
0
NK
VCB City BXK
American Vietnam
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

4
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối10
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
(Căncứvào phương tiện TTQT)
c. Tỷ giá séc (Check exchange rate)
Tỷ giá séc = tỷgiá T/T – lãi phát sinh củamộtđvngoạitệ
trong thời gian chuyểnséc
1.Mua séc
2. NHNK chuyểnsécchongườiXK
3,4: Xuấttrìnhsécđể nhậntiền
NHNK
NK
NHXK
XK
2
13 4
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối11
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
(Căncứvào phương tiện TTQT)
d. Tỷ giá hối phiếutrảngay
-Cách tính: giống tỷgiá séc ( thờigiantínhlãilàthờigianchuyểnhối
phiếu)
e. Tỷ giá hối phiếutrảchậm
-Tỷ giá HP trảchậm= Tỷ giá T/T – sốtiền lãi phát sinh từlúc ký phát HP đến
lúc HP đóđượctrảtiền
-Thời gian tính lãi = thờigianchuyểnHP + thờigiantrảchậmHP
NHNK
NK
NHXK
XK
4. Đòi tiền1.Bán HP (at sight)
ngoạitệ2 trảnộitệ
3. Đòi tiền
Contract
5. Trảtiền
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối12
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
(3.2. Căncứvào tính chất kinh doanh của ngân hàng)
-Tỷgiá mua vào – Bid rate.
-Tỷgiá bán ra – Ask rate.
-Tỷgiá giao ngay – Spot rate.
-Tỷgiá kỳhạn – Forward rate.
-Tỷgiá mởcửa – Opening rate.
-Tỷgiá đóng cửa – Closing rate.
-Tỷgiá tiềnmặt
-Tỷgiá chuyểnkhoản
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

5
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối13
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
(3.3. Căncứvào cơchếquản lý ngoạihối)
a. Fixed rate/floating rate
-Fixed rate: cốđịnh trong 1 khoảng thờigianÎổnđịnh về
mặtdanhnghĩa
-Floating rate: tỷgiá phụthuộcvàosứcmuacủatiềntệÎ
đánh giá đúng giá trịthựctếcủađồng tiền
b. Official rate/market rate
c. Prime rate/commercial bank’s rate
d. Common rate/preference rate
e. Single rate/multimodal exchange rate
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối14
IV. PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ
( Exchange rate quotation)
1. Mộtsốkhái niệm liên quan đếnviệcyếtgiácácđồng tiền
1.1. Đồng tiềnyếtgiá, đồng tiềnđịnh giá
USD/VND = 16.1025
GBP/USD = 1,85
-Theo tập quán kinh doanh của Ngân hàng, đồng tiềnđứng
trướclàđồng tiềnyếtgiá(reference/commodity currency),
đơnvịđồng tiềnyết giá là 1
-Đồng tiềnđứng sau: đồng tiềnđịnh giá (price/term currency)
Chương 1: Tỷ giá hốiđoái & Thịtrường ngoạihối15
1.2. Tỷgiá mua và tỷgiá bán của các Ngân hàng
USD/VND = 16.100/16.200
EUR/VND = 21.250/ 21.450
-Tỷgiá đứng trướclàtỷgiá mua của các ngân hàng
(BID RATE), là tỷgiá mà ngân hàng mua vềđồng
tiềnyếtgiávàbánrađồng tiềnđịnh giá
-Tỷgiá đứng sau là tỷgiá bán của các ngân hàng
(ASK RATE/OFFER RATE), ngân hàng bán đồng
tiềnyếtgiáđể mua vềđồng tiềnđịnh giá
www.taichinh06.tk
Economy - Finance
Ti liu tham kho
FTU

