



1. Ti n l ngề ươ
Là ph n thù lao lao đ ng đ tái s n xu t s c lao đ ng, ầ ộ ể ả ấ ứ ộ
bù đ p hao phí lao đ ng mà ng i công nhân b ra ắ ộ ườ ỏ
trong quá trình SXKD. Ti n l ng g n li n v i th i ề ươ ắ ề ớ ờ
gian và k t qu lao đ ng mà CNV đã tham gia, th c ế ả ộ ự
hi n quá trình KD c a DN.ệ ủ

2. Chi phí nhân công tr c ti pự ế
Là nh ng kho n chi phí liên quan đ n công nhân tr c ữ ả ế ự
ti p s n xu t s n ph m, tr c ti p th c hi n các lao ế ả ấ ả ẩ ự ế ự ệ
v , d ch v nh : l ng, ph c p l ng, ti n ụ ị ụ ư ươ ụ ấ ươ ề tăng ca,
ti n th ng, qu l ng, các kho n trích theo l ng ề ưở ỹ ươ ả ươ
như: BHXH, BHYT, BHTN và KPCĐ
Tr ng h p chi phí nhân công tr c ti p liên quan đ n ườ ợ ự ế ế
nhi u đ i t ng t p h p chi phí thì c n phân b theo ề ố ượ ậ ợ ầ ổ
tiêu chu n phù h p.ẩ ợ
Các tiêu chu n phân b th ng s d ng :ẩ ổ ườ ử ụ
- Ti n l ng đ nh m c c a công nhân tr c ti p s n ề ươ ị ứ ủ ự ế ả
xu t ấ
- Ngày công ho c gi công c a công nhân tr c ti p ặ ờ ủ ự ế
s n xu t.ả ấ

3. Qu ti n l ngỹ ề ươ
Qu ti n l ng: là toàn b s ti n l ng mà doanh ỹ ề ươ ộ ố ề ươ
nghi p tr cho t t c các lao đ ng thu c DN qu n lý và ệ ả ấ ả ộ ộ ả
s d ng. ử ụ
Ti n l ng tr ề ươ ả
cho ng i lao ườ
đ ng theo th i ộ ờ
gian làm vi c, ệ
theo s l ng ố ượ
s n ph m ả ẩ
hoàn thành.
Ti n l ng tr ề ươ ả
cho ng i lao ườ
đ ng trong th i ộ ờ
gian ng ng vi c ừ ệ
vì lý do khách
quan nh : bão, ư
l t, không có ụ
NVL, ho c ngh ặ ỉ
phép theo qui đ nh ị
hay đi h c, h p…ọ ọ
Các kho n ph ả ụ
c p đ c ấ ượ
th ng xuyên ườ
đ c tính vào ượ
l ng nh ph ươ ư ụ
c p thâm niên, ấ
làm đêm,làm
thêm giờ