
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14414:2025
ASTM D7566-24d
NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG BỀN VỮNG (SAF) - NHIÊN LIỆU TUỐC BIN HÀNG KHÔNG CÓ
CHỨA HYDROCACBON TỔNG HỢP - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Standard specification for aviation turbine fuel containing synthesized hydrocarbons
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Yêu cầu chung
4 Thuật ngữ, định nghĩa
4.1 Định nghĩa
4.2 Định nghĩa các thuật ngữ cụ thể đối với tiêu chuẩn này
5 Phân loại
6 Vật liệu và sản xuất
7 Các yêu cầu chi tiết
8 Tay nghề, hoàn thiện và ngoại quan
9 Lấy mẫu
10 Báo cáo
11 Phương pháp thử
Phụ lục A (Quy định) Quy định kỹ thuật đối với các thành phần phối trộn tổng hợp
A.1 Kerosin gốc parafin tổng hợp bằng quá trình chế biến hydro Fisher-Tropsch
A.2 Kerosin gốc parafin tổng hợp từ este và axit béo chế biến hydro
A.3 Iso-parafin tổng hợp từ đường lên men chế biến hydro
A.4 Kerosin tổng hợp với các hợp chất thơm đi từ quá trình alkyl hóa các hợp chất thơm nhẹ có
nguồn gốc phi dầu mỏ
A.5 Kerosin gốc parafin tổng hợp Ancol-to- Jet (ATJ-SPK)
A.6 Kerosin tổng hợp từ quá trình chuyền hỏa thủy nhiệt các este axit béo và axit béo
A.7 Kerosin gốc parafin tổng hợp từ hydrocacbon, este và axit béo chế biến hydro
A.8 Kerosin gốc parafin tổng hợp Ancol-to-Jet có chất thơm (ATJ-SKA)
Phụ lục B (Tham khảo) Thông tin bổ sung đối với nhiên liệu tuốc bin hàng không có chứa
hydrocacbon tổng hợp
B.1 Đặc tính của nhiên liệu tuốc bin hàng không
B.2 Các thông tin bổ sung đối với nhiên liệu tuốc bin hàng không có chứa hydrocacbon tổng hợp
B.3 Quản lý tính toàn vẹn của sản phẩm
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 14414:2025 được xây dựng trên cơ sở hoàn toàn tương đương với ASTM D7566-24d
Standard specification for aviation turbine fuel containing synthesized hydrocarbons, với sự cho phép
của ASTM quốc tế, 100 Barr Harbor Drive, West Conshohocken, PA 19428, USA. Tiêu chuẩn ASTM
D7566-24d thuộc bản quyền của ASTM quốc tế.
TCVN 14414:2025 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi
trơn biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu
TCVN 14414:2025 được xây dựng trên cơ sở chấp nhận hoàn toàn tương đương với ASTM D7566-
24d, có những thay đổi về biên tập cho phép như sau:
ASTM D7566-24d TCVN 14414:2025
Phụ lục (Quy định) Phụ lục A (Quy định)
A1 A.1
A2 A.2
A3 A.3
A4 A.4
A5 A.5
A6 A.6
A7 A.7
A8 A.8
Bảng A1.1, Bảng A1.2 Bảng A.1.1, Bảng A.1.2
Bảng A2.1, Bảng A2.2 Bảng A.2.1, Bảng A.2.2
Bảng A3.1, Bảng A3.2 Bảng A.3.1, Bảng A.3.2
Bảng A4.1, Bảng A4.2 Bảng A.4.1, Bảng A.4.2
Bảng A5.1, Bảng A5.2 Bảng A.5.1, Bảng A.5.2
Bảng A6.1, Bảng A6.2 Bảng A.6.1, Bảng A.6.2
Bảng A7.1, Bảng A7.2 Bảng A.7.1, Bảng A.7.2
Bảng A8.1, Bảng A8.2 Bảng A.8.1, Bảng A.8.2
Phụ lục (Tham khảo) Phụ lục B (Tham khảo)
X.1 B.1
X1.1 - X1.15 B.1.1 - B.1.15
X.2 B.2
X2.1 - X2.3 B.2.1 - B.2.3
X.3 B.3
X3.1 - X3.3 B.3.1 - B.3.3
Hình X2.1 Hình B.1
NHIÊN LIỆU HÀNG KHÔNG BỀN VỮNG (SAF) - NHIÊN LIỆU TUỐC BIN HÀNG KHÔNG CÓ
CHỨA HYDROCACBON TỔNG HỢP - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Standard specification for aviation turbine fuel containing synthesized hydrocarbons
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với nhiên liệu tuốc bin hàng không có chứa các
thành phần phối trộn thông thường và thành phần phối trộn tổng hợp.
1.2. Tham khảo B.2 về mô tả mở rộng quy trình sản xuất và phối trộn các thành phần phối trộn tổng
hợp.
1.3 Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng tại nơi xuất xứ lô hàng (điểm khởi tạo lô hàng) như sau:
1.3.1. Nhiên liệu tuốc bin hàng không được sản xuất, chứng nhận và đưa ra thị trường đáp ứng tất cả
các yêu cầu tại Bảng 1 của tiêu chuẩn này thì đáp ứng các yêu cầu của ASTM D1655 và được coi là
nhiên liệu tuốc bin ASTM D1655. Thử nghiệm lặp lại là không cần thiết; dữ liệu về sự phù hợp có thể
dùng cho cả hai tiêu chuẩn TCVN 14414 (ASTM D7566) và ASTM D1655. Sau khi nhiên liệu đã đưa
ra thị trường với các quy định kỹ thuật của TCVN 14414 (ASTM D7566) thì các yêu cầu đặc thù của
tiêu chuẩn này không còn được áp dụng nữa: mọi chứng nhận lại đều phải được thực hiện theo quy
định kỹ thuật tại Bảng 1 của ASTM D1655.
1.3.2 Bất kỳ địa điểm nào diễn ra quá trình phối trộn các thành phần phối trộn tổng hợp quy định tại
A.1 (FT SPK), A.2 (HEFA SPK), A.3 (SIP), A.4 Kerosin gốc parafin tổng hợp cộng với chất thơm
(SPK/A), A.5 (ATJ), A.6 Nhiên liệu phản lực thủy nhiệt xúc tác (CHJ), A.7 (HC-HEFA SPK) hoặc A.8

(ATJ-SKA) với nhiên liệu ASTM D1655 (có thể có chứa toàn bộ hoặc một phần nhiên liệu có nguồn
gốc từ nhiên liệu TCVN 14414 (ASTM D7566)) hoặc với các thành phần phối trộn thông thường sẽ
được coi là nơi xuất xứ lô hàng. Trong trường hợp đó, tất cả các yêu cầu của Bảng 1 của TCVN
14414 (ASTM D7566) đều được áp dụng và phải được đánh giá. Các chương trình kiểm tra sự phù
hợp dạng rút gọn thường được sử dụng để đảm bảo chất lượng vận chuyển là không đầy đủ. Nhiên
liệu phải được coi là nhiên liệu tuốc bin ASTM D1655 sau khi chứng nhận và đưa ra thị trường như
mô tả trong 1.3.1.
1.3.3 Khi nhiên liệu được tái chỉ định là nhiên liệu tuốc bin hàng không ASTM D1655, nhiên liệu có
thể được tồn chứa, vận chuyển, bảo quản và sử dụng theo cùng cách tương đương nhiên liệu tuốc
bin hàng không ASTM D1655 tinh chế.
1.4 Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu về tính chất tối thiểu đối với nhiên liệu tuốc bin hàng không
có chứa hydrocacbon tổng hợp và liệt kê các chất phụ gia được chấp nhận để sử dụng trong động cơ
và tàu bay dân dụng. TCVN 14414 (ASTM D7566) hướng đến các ứng dụng dân dụng và được duy
trì như vậy, nhưng có thể được áp dụng cho quân đội, chính phủ hoặc các mục đích sử dụng chuyên
biệt khác.
1.5 Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng làm tiêu chuẩn để mô tả chất lượng nhiên liệu tuốc bin hàng
không từ khi sản xuất đến khi tra nạp cho tàu bay. Tuy nhiên, tiêu chuẩn này không xác định các quy
trình và thử nghiệm đảm bảo chất lượng cần thiết để đảm bảo nhiên liệu trong hệ thống phân phối
tiếp tục tuân thủ tiêu chuẩn này sau khi chứng nhận theo lô. Các quy trình như vậy được xác định ở
những nơi khác, ví dụ như trong ICAO 9977, Tiêu chuẩn EI/JIG 1530, JIG 1, JIG 2, API 1543, API
1595 và ATA-103 và Tài liệu hướng dẫn của IATA về Quản lý nhiên liệu hàng không bền vững.
1.6 Tiêu chuẩn này không bao gồm tất cả các loại nhiên liệu đáp ứng yêu cầu cho động cơ tuốc bin
hàng không. Một số thiết bị hoặc điều kiện sử dụng nhất định có thể cho phép phạm vi đặc tính rộng
hơn hoặc yêu cầu phạm vi đặc tính hẹp hơn so với phạm vi được thể hiện trong tiêu chuẩn này.
1.7 Mặc dù nhiên liệu tuốc bin hàng không được quy định trong Bảng 1 của tiêu chuẩn này có thể
được sử dụng trong các ứng dụng khác ngoài động cơ tuốc bin hàng không, nhưng các yêu cầu đối
với các ứng dụng khác đó chưa được xem xét khi xây dựng tiêu chuẩn này.
1.8 Các thành phần phối trộn tổng hợp và hỗn hợp các thành phần phối trộn tổng hợp với nhiên liệu
có nguồn gốc từ dầu mỏ thông thường trong tiêu chuẩn này đã được đánh giá và phê duyệt theo các
nguyên tắc được thiết lập trong ASTM D4054.
1.9 Các giá trị được nêu theo đơn vị SI được coi là tiêu chuẩn.
1.10 Tiêu chuẩn này không nhằm mục đích giải quyết tất cả các vấn đề liên quan đến an toàn, nếu
có, liên quan đến việc sử dụng tiêu chuẩn này. Người sử dụng tiêu chuẩn này có trách nhiệm thiết lập
các thông lệ an toàn, sức khỏe và môi trường phù hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn
theo quy định trước khi sử dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 2685 (ASTM D3227) Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không và nhiên liệu chưng cất -
Xác định lưu huỳnh (thiol mercaptan) (phương pháp chuẩn độ điện thế)
TCVN 2693 (ASTM D 93) về Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị
thử cốc kín Pensky-Martens
TCVN 2694 (ASTM D130) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp phát hiện độ ăn mòn đồng theo độ xỉn
của tấm đồng
TCVN 2698 (ASTM D86) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định thành phần cất ở áp suất khí
quyển
TCVN 2708 (ASTM D1266) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh
(Phương pháp đốt đèn)
TCVN 3171 (ASTM D445) Sản phẩm dầu mỏ lỏng và không trong suốt - Phương pháp xác định độ
nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực)
TCVN 3172 (ASTM D4294) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng
phổ huỳnh quang tán xạ năng lượng tia X
TCVN 3182 (ASTM D6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định nước bằng chuẩn
độ điện lượng Karl Fischer
TCVN 6593 (ASTM D381) Nhiên liệu lỏng - Phương pháp xác định hàm lượng nhựa thực tế - Phương
pháp bay hơi

TCVN 6594 (ASTM D1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định khối
lượng riêng, khối lượng riêng tương đối (tỷ trọng) hoặc trọng lượng API - Phương pháp tỷ trọng kế
TCVN 6608 (ASTM D3828) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín bằng
thiết bị thử có kích thước nhỏ
TCVN 6609 (ASTM D2624) Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định
độ dẫn điện
TCVN 6701 (ASTM D2622) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định hàm lượng lưu huỳnh bằng
phổ tia X
TCVN 6777 (ASTM D4057) Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công
TCVN 7170 (ASTM D2386) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định điểm băng
TCVN 7272 (ASTM D3948) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước
bằng máy đo loại xách tay (Separometer)
TCVN 7330 (ASTM D1319) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Phương pháp xác định hydrocacbon bằng
hấp phụ chỉ thị huỳnh quang
TCVN 7418 (ASTM D1322) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định chiều cao ngọn
lửa không khói
TCVN 7419 (ASTM D3242) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định axit tổng
TCVN 7485 (ASTM D56) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị
thử cốc kín Tag
TCVN 7486 (ASTM D4952) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp phân tích định tính hợp chất lưu huỳnh
hoạt tính trong nhiên liệu và dung môi (Doctor test)
TCVN 7760 (ASTM D5453) Hydrocacbon nhẹ, nhiên liệu động cơ đánh lửa, nhiên liệu động cơ
điêzen, dầu động cơ - Phương pháp xác định tổng lưu huỳnh bằng huỳnh quang tử ngoại
TCVN 7989 (ASTM D1840) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Xác định hydrocacbon naphtalen -
Phương pháp quang phổ tử ngoại
TCVN 8314 (ASTM D4052) Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối lượng riêng và khối lượng
riêng tương đối bằng máy đo kỹ thuật số
TCVN 8316 (ASTM D4625) Nhiên liệu chưng cất trung bình - (Phương pháp xác định độ ổn định khi
tồn trữ ở 43 °C (110 °F)
TCVN 11585 (ASTM D2887) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định dải sôi của phân đoạn dầu mỏ bằng
phương pháp sắc ký khí
TCVN 12920 (ASTM D2425) Nhiên liệu chưng cất trung bình - Xác định các loại hydrocacbon bằng
phương pháp khối phổ
TCVN 12921 (ASTM D6379) Nhiên liệu hàng không và nhiên liệu chưng cất dầu mỏ - Phương pháp
xác định các loại hydrocacbon thơm bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector chỉ số khúc xạ
TCVN 14400 (ASTM D3338/D3338M) Nhiên liệu hàng không - Phương pháp tính nhiệt trị cháy thực
TCVN 14401 (ASTM D5001) Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp đánh giá độ bôi trơn
bằng thiết bị đánh giá độ bôi trơn viên bi trên xy lanh (BOCLE)
TCVN 14402 (ASTM D5452) Nhiên liệu hàng không - Xác định tạp chất dạng hạt trong nhiên liệu
hàng không bằng phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm
TCVN 14403 (ASTM D5972) Nhiên liệu hàng không - Xác định điểm băng (Phương pháp chuyển pha
tự động)
ASTM D1655 Standard specification for aviation turbine fuels (Quy định kỹ thuật đối với nhiên liệu
tuốc bin hàng không)
ASTM D2276 Standard test method for particulate contaminant in aviation fuel by line sampling
(Phương pháp xác định tạp chất dạng hạt trong nhiên liệu hàng không bằng cách lấy mẫu đường ống)
ASTM D2710 Test method for bromine index of petroleum hydrocarbons by electrometric titration
(Phương pháp xác định chỉ số brom của hydrocacbon dầu mỏ bằng chuẩn độ điện thế)
ASTM D2892 Standard test method for distillation of crude petroleum (15-Theoretical plate column)
(Phương pháp thử đối với phần cất dầu thô (Cột đĩa lý thuyết 15))
ASTM D3240 Standard test method for undissolved water in aviation turbine fuels (Phương pháp xác
định nước không hòa tan trong nhiên liệu tuốc bin hàng không)
ASTM D3241 Test method for thermal oxidation stability of aviation turbine fuels (Phương pháp xác

định độ ổn định oxy hoá nhiệt của nhiên liệu tuốc bin hàng không)
ASTM D4054 Practice for evaluation of new aviation turbine fuels and fuel additives (Quy trình đánh
giá nhiên liệu tuốc bin hàng không và phụ gia nhiên liệu tuốc bin hàng không loại mới)
ASTM D4171 Standard Specification for fuel system icing inhibitors (Quy định kỹ thuật đối với chất ức
chế đóng băng nhiên liệu)
ASTM D4175 Terminology relating to petroleum products, liquid fuels, and lubricants (Thuật ngữ liên
quan đến sản phẩm dầu mỏ, nhiên liệu dạng lỏng và chất bôi trơn)
ASTM D4176 Standard test method for free water and particulate contamination in distillate fuels
(Visual inspection procedures) (Phương pháp xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt trong nhiên
liệu chưng cất (Quy trình kiểm tra trực quan))
ASTM D4306 Practice for aviation fuel sample containers for tests affected by trace contamination
(Quy trình chuẩn bị các bình chứa mẫu nhiên liệu hàng không cho các phép thử bị ảnh hưởng bởi ô
nhiễm vết)
ASTM D4529 Standard test method for estimation of net heat of combustion of aviation fuels (Phương
pháp xác định nhiệt trị cháy thực của nhiên liệu hàng không)
ASTM D4629 Test method for trace nitrogen in liquid hydrocarbons by syringe/inlet oxidative
combustion and chemiluminescence detection (Phương pháp xác định hàm lượng nitơ dạng vết trong
hydrocacbon lỏng bằng phương pháp đốt oxy hóa đầu vào/bơm tiêm và detector quang hóa)
ASTM D4809 Standard test method for heat of combustion of liquid hydrocarbon fuels by bomb
calorimeter (Precision method) [Phương pháp xác định nhiệt lượng cháy của hydrocacbon lỏng bằng
nhiệt lượng kế dạng bom (Phương pháp độ chụm)]
ASTM D4865 Standard guide for generation and dissipation of static electricity in petroleum fuel
systems (Hướng dẫn chuẩn về việc tạo ra và tiêu tán tĩnh điện trong hệ thống nhiên liệu dầu mỏ)
ASTM D5006 Standard test method for measurement of fuel system icing inhibitors (Ether type) in
aviation fuels (Phương pháp xác định chất ức chế đóng băng của hệ thống nhiên liệu (loại ete) trong
nhiên liệu hàng không)
ASTM D5291 Test methods for instrumental determination of carbon, hydrogen, and nitrogen in
petroleum productsand lubricants (Xác định hàm lượng cacbon, hydro và nitơ trong sản phẩm dầu mỏ
và chất bôi trơn bằng phương pháp thiết bị)
ASTM D6469 Standard guide for microbial contamination in fuels and fuel systems (Hướng dẫn chuẩn
về ô nhiễm vi sinh trong nhiên liệu và hệ thống nhiên liệu)
ASTM D6866 Standard test methods for determining the biobased content of solid, liquid, and
gaseous samples using radiocarbon analysis (Phương pháp xác định hàm lượng sinh học của các
mẫu rắn, lỏng và khí bằng cách sử dụng phân tích cacbon phóng xạ)
ASTM D7042 Standard test method for dynamic viscosity and density of liquids by Stabinger
viscometer (and the calculation of kinematic viscosity) [Phương pháp xác định độ nhớt động lực và
khối lượng riêng của chất lỏng bằng máy đo độ nhớt stabiger (và tính toán độ nhớt động học)]
ASTM D7111 Test method for determination of trace elements in middle distillate fuels by inductively
coupled plasma atomic emission spectrometry (ICP-AES) (Phương pháp xác định các nguyên tố vết
trong nhiên liệu chưng cất trung bình bằng phép đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng)
ASTM D7153 Standard test method for freezing point of aviation fuels (Automatic laser method) (Xác
định điểm băng của nhiên liệu hàng không - Phương pháp laze tự động)
ASTM D7154 Standard test method for freezing point of aviation fuels (Automatic fibre optical method)
(Xác định điểm băng của nhiên liệu hàng không - Phương pháp sợi quang tự động)
ASTM D7236 Test method for flash point by small scale closed cup tester (Ramp method) [Phương
pháp xác định điểm chớp cháy bằng thiết bị thử cốc kín thang nhỏ (phương pháp Ramp)]
ASTM D7344 Test method for distillation of petroleum products and liquid fuels at atmospheric
pressure (Mini method) [Phương pháp xác định thành phần cất của sản phẩm dầu mỏ và nhiên liệu
dạng lỏng tại áp suất môi trường (Phương pháp Mini)]
ASTM D7345 Standard test method for distillation of petroleum products and liquid fuels at
atmospheric pressure (Micro distillation method) [Phương pháp xác định thành phần cất của sản
phẩm dầu mỏ và nhiên liệu dạng lỏng tại áp suất môi trường (Phương pháp chưng cất Micro)]
ASTM D7359 Test method for total fluorine, chlorine and sulfur in aromatic hydrocarbons and their
mixtures by oxidative pyrohydrolytic combustion followed by ion chromatography detection
(Combustion Ion Chromatography-CIC) [Xác định tổng flo, clo và lưu huỳnh trong hydrocacbon thơm
và hỗn hợp của chúng bằng phương pháp đốt nhiệt phân oxy hóa, sau đó phát hiện bằng sắc ký ion
(Sắc ký ion đốt cháy - CIC)]

