
TR NG ĐI H C S PH M TP HCMƯỜ Ạ Ọ Ư Ạ
PHÒNG KHCN- SAU ĐH
Ti u lu n L ch s Hóa H c:ể ậ ị ử ọ
Thành ph H Chí Minhố ồ
Tháng 5 năm 2009
GVHD : TS Tr nh Văn Bi uị ề
HVTH : Tr n Vũ Xuân Uyênầ
Chuyên ngành : LL&PPDH Hóa H cọ

M c l cụ ụ
Ph n A: M đuầ ở ầ ............................................................................................... 3
Ph n B: N i dungầ ộ ............................................................................................. 3
1 Khái ni m t li uệ ư ệ ................................................................................................................................. 3
2 T li u l ch s hóa h cư ệ ị ử ọ ........................................................................................................................ 3
3 S d ng t li u l ch s hóa h c vào d y h c hóa h c 10 ử ụ ư ệ ị ử ọ ạ ọ ọ ................................................................. 3
3.1 T m quan tr ng ầ ọ ......................................................................................................................... 4
3.2 M t s t li u l ch s hóa h c liên quan đn hóa h c 10ộ ố ư ệ ị ử ọ ế ọ .......................................................... 4
3.2.1 Ch ng nguyên tươ ử ............................................................................................................... 4
3.2.2 Ch ng b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c và đnh lu t tu n hoànươ ả ầ ố ọ ị ậ ầ .............................. 5
3.2.3 Ch ng liên k t hóa h cươ ế ọ ....................................................................................................... 8
3.2.4 Ch ng halogenươ ...................................................................................................................... 9
3.2.5 Ch ng oxiươ ............................................................................................................................. 19
3.2.6 Ch ng t c đ ph n ng và cân b ng hóa h cươ ố ộ ả ứ ằ ọ .................................................................... 26
3.3 M t s ph ng pháp đ đa t li u l ch s hóa h c vào d y h cộ ố ươ ể ư ư ệ ị ử ọ ạ ọ ............................................ 26
3.3.1 Ph ng pháp k chuy nươ ể ệ ...................................................................................................... 26
3.3.2 Ph ng pháp tr c quan: dùng tranh nh, hình vươ ự ả ẽ ................................................................ 27
3.3.3 Ph ng pháp nghiên c uươ ứ ...................................................................................................... 28
Ph n C: K t lu nầ ế ậ ........................................................................................... 28
Tài li u tham kh oệ ả ......................................................................................... 29
2

Ph n A: M đuầ ở ầ
Hóa h c là môn khoa h c v a lí thuy t v a th c nghi m. Đt đc nh ng thành t uọ ọ ừ ế ừ ự ệ ạ ượ ữ ự
nh hôm nay, Hóa h c đã tr i qua nhi u th i kì trong quá trình hình thành và phát tri n.ư ọ ả ề ờ ể
D y h c không ch d y và h c nh ng gì s n có, mà c l ch s c a v n đ, ki n th cạ ọ ỉ ạ ọ ữ ẵ ả ị ử ủ ấ ề ế ứ
cũng c n thi t không th b qua. Nh m nâng cao hi u qu và ch t l ng d y h c tôiầ ế ể ỏ ằ ệ ả ấ ượ ạ ọ
đã nghiên c u v n đ: “ s d ng t li u l ch s hóa h c vào gi ng d y Hóa h c 10”.ứ ấ ề ử ụ ư ệ ị ử ọ ả ạ ọ
Ph n B: N i dungầ ộ
1 Khái ni m t li uệ ư ệ
- Là tài li u dùng cho m t v n đ h c t p hay nghiên c u, công tác.ệ ộ ấ ề ọ ậ ứ
2 T li u l ch s hóa h cư ệ ị ử ọ
- Là tài li u v ki n th c liên quan đn hóa h c đã tr i qua quá trình tích lũy vàệ ề ế ứ ế ọ ả
nghiên c u trong l ch s dùng cho 1 v n đ h c t p, nghiên c u hay công tác.ứ ị ử ấ ề ọ ậ ứ
Ví d :ụ
-L ch s tìm ra các nguyên t hóa h c.ị ử ố ọ
-L ch s phát minh ra các h p ch t m i.ị ử ợ ấ ớ
-L ch s và giai tho i v các nhà hóa h c.ị ử ạ ề ọ
-L ch s hình thành và phát tri n c a m t c s (ngh ) s n xu t hóa h c.ị ử ể ủ ộ ơ ở ề ả ấ ọ
-L ch s phát tri n c a m t ngành, chuyên ngành hóa h c.ị ử ể ủ ộ ọ
-L ch s hình thành và phát tri n các khái ni m, h c thuy t. ị ử ể ệ ọ ế
-Tên g i các nguyên t hóa h c, các đn ch t và h p ch t.ọ ố ọ ơ ấ ợ ấ
-Các gi i Noben v hóa h c.ả ề ọ
-Hoá h c hi n đi: công ngh nano, v t li u m i.ọ ệ ạ ệ ậ ệ ớ
3 S d ng t li u l ch s hóa h c vào d y h c hóa h c 10 ử ụ ư ệ ị ử ọ ạ ọ ọ
3

3.1 T m quan tr ng ầ ọ
- Vi c s d ng t li u l ch s hóa h c là c n thi t vì “n u không hi u đc quáệ ử ụ ư ệ ị ử ọ ầ ế ế ể ượ
kh chúng ta cũng s không th hi u đc hi n t i, và ch khi hi u đc t ng t nứ ẽ ể ể ượ ệ ạ ỉ ể ượ ườ ậ
quá kh và hi n t i thì chúng ta m i d đoán đc t ng lai”ứ ệ ạ ớ ự ượ ươ
- T li u l ch s hóa h c có tác d ng tích c c đn ng i d y và ng i h cư ệ ị ử ọ ụ ự ế ườ ạ ườ ọ
+ V i ng i d y: Giáo viên d dàng truy n th ki n th c cho ng i h c, nângớ ườ ạ ễ ề ụ ế ứ ườ ọ
cao tính logic trong bài gi ng, ki n th c đc b sung có th n m ngoài sách giáoả ế ứ ượ ổ ể ằ
khoa làm cho bài gi ng thêm phong phú.ả
+ V i ng i h c: ki n th c đc m r ng thêm, HS d hi u bài h n, th y đcớ ườ ọ ế ứ ượ ở ộ ễ ể ơ ấ ượ
s liên h gi a hóa h c v i các ngành khoa h c khác, nh ng thành t u c a hóa h cự ệ ữ ọ ớ ọ ữ ự ủ ọ
là k t qu c a quá trình nghiên c u lâu dài c a nhi u nhà khoa h c. L ch s hóa h cế ả ủ ứ ủ ề ọ ị ử ọ
có ý nghĩa quan tr ng v m t giáo d c t t ng c a ch nghĩa Mac – Lenin. ọ ề ặ ụ ư ưở ủ ủ
3.2 M t s t li u l ch s hóa h c liên quan đn hóa h c 10ộ ố ư ệ ị ử ọ ế ọ
3.2.1 Ch ng nguyên tươ ử
C u t o – c u trúc nguyên tấ ạ ấ ử
- 1897, Thomson (Anh), khi nghiên c u hi n t ng phóng đi n trong chân khôngứ ệ ượ ệ
đã tìm ra h t electron.ạ
- 1904, Thomson đa ra m u nguyên t đu tiên: m t qu c u làm b ng m tư ẫ ử ầ ộ ả ầ ằ ộ
ch t tích đi n tích d ng trong đó các e tích đi n âm đc phân b nh nh ng h tấ ệ ươ ệ ượ ố ư ữ ạ
nho trong khô trong 1 cái bánh ng t.ọ
- 1906 Rutherford dùng h t anpha b n phá lá vàng đi đn k t lu n nguyên t cóạ ắ ế ế ậ ử
h t trung tâm r t bé tích đi n d ng, đó là h t nhân nguyên t .ạ ở ấ ệ ươ ạ ử
- 1911, Rutherford đa ra m u hành tinh nguyên t ư ẫ ử
- 1913, Bohr ( Đan M ch) đ xu t m u nguyên t Bohr.ạ ề ấ ẫ ử
- 1918, Rutherford nghiên c u ph n ng h t nhân b n phá h t nhân nguyên tứ ả ứ ạ ắ ạ ử
Nit b ng tia anpha đã tìm ra proton.ơ ằ
4

- 1932, Chadwich nghiên c u ph n ng h t nhân b n phá h t nhân nguyên t Beứ ả ứ ạ ắ ạ ử
phát hi n ra n tron ệ ơ
Đng vồ ị
- 1912 Xôtđi g i các d ng nguyên t chi m cùng m t ch trong b ng tu n hoànọ ạ ử ế ộ ỗ ả ầ
là các đng v . ồ ị
- 1929 phát hi n đc ba đng v c a oxi. ệ ượ ồ ị ủ
- 1961 H i ngh qu c t quy t đnh l y kh i lu ng nguyên t c a đng vộ ị ố ế ế ị ấ ố ợ ử ủ ồ ị
cacbon 12C =12,000 làm tiêu chu n th ng nh t.ẩ ố ấ
3.2.2 Ch ng b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c và đnh lu t tu n hoànươ ả ầ ố ọ ị ậ ầ
S phát minh ra HTTH các nguyên t hóa h cự ố ọ
- 1817 J.V Đôbraine (J.V.Dobreiner) (Đc), 1780 – 1849, đã s p x p các nguyên tứ ắ ế ố
thành b 3 d a vào s thay đi v tr ng thái, màu s c, kh năng ph n ng mà cònộ ự ự ổ ề ạ ắ ả ả ứ
d a vào tr ng l ng nguyên t nguyên t chính gi a có tr ng l ng nguyên t b ngự ọ ượ ử ố ữ ọ ượ ử ằ
trung bình c ng c a hai nguyên t kia.ộ ủ ố
Li Ca P S Cl
Na Sr As Se Br
K Ba Sb Te I
- 1863 E. B. Sangcuoctoa ( Emile Béguyer De Chancoutois)( Pháp),1819-1886, s pắ
x p 50 nguyên t theo kh i l ng nguyên t tăng d n trên m t đng xo n cế ố ố ượ ử ầ ộ ườ ắ ố
quanh hình tr .ụ
- 1864 J.Newland , Anh, 1837-1898, s p x p các nguyên t theo tr t t kh i l ngắ ế ố ậ ự ố ượ
nguyên t tăng d n chia thành 8 “bát t ”.ử ầ ố
- 1864 L.Maye (Lothar Meyer), Đc, 1830- 1895, ông s p x p 28 nguyên t (trongứ ắ ế ố
t ng s 62) thành 6 nhóm nguyên t đi n hình. ổ ố ố ể
5

