I. ĐT V N Đ
-Máu là m t t ch c di đng đc t o thành t thành ph n h u hình là các ượ tế
bào (h ng c u , b ch c u , ti u c u ) và huy t t ngế ươ . Ch c năng chính c a c a máu
là cung c p các ch t nuôi d ng và c u t o các t ch c cũng nh lo i b các ch t ưỡ ư
th i trong quá trình chuy n hóa c a c th nh ơ ư khí carbonic và acid lactic. Máu
cũng là ph ng ti n v n chuy n các c a các t bào (c t bào có ch c năng b oươ ế ế
v c th l n t bào b nh lý) và các ch t khác nhau (các amino acid, lipid, ơ ế
hormone) gi a các t ch c và c quan trong c th . ơ ơ Máu cùng v i các d ch th
khác c a c th : ơ d ch b ch huy t, ế d ch n i bào, d ch gian bào, d ch não t y và các
d ch tiêu hoá. Là môi tr ng s ng c a t t c các lo i t bào trong c th và đcườ ế ơ ượ
g i là n i bào. N i môi luôn đc n đnh và cân b ng đã đm b o cho các quá ượ
trình s ng c a c th di n ra m t cách bình th ng và do đó c th m i đc t n ơ ườ ơ ượ
t i,sinh tr ng và phát tri n t t. ưở
-Các r i lo n v thành ph n c u t o c a máu hay nh h ng đn s tu n ưở ế
hoàn bình th ng c a nó có th d n đn r i lo n ch c năng c a nhi u c quanườ ế ơ
khác nhau.
-Nh n th c đc vai trò c a máu là vô cùng quan tr ng đi v i s c kho c a ượ
con ng i,ườ cá nhân em xin trình bày m t s tìm hi u c a mình v c u t o cũng
nh ch c năng c a máu,ư h tu n hoàn máu và b ch huy t cùng m t s b nh liên ế
quan v máu, qua đó đ có bi n phát phát hi n và phòng tránh k p th i...hy v ng
đc th y góp ý.ượ Các ý ki n đóng góp c a th y là nh ng bài h c kinh nghi m vôế
cùng quý giá đi v i em.
I. MÁU:
Máu đc xem là mô liên k t đc bi t v i ch t căn b n th l ng, đmượ ế
nh n ch c năng quan tr ng: v n chuy n các ch t, cân b ng n i môi và b o v c ơ
th .
1. Huy t t ng:ế ươ
1.1 Thành ph n:
-Màu vàng nh t, tr ng l ng riêng 1,028 - 1,030, bao g m n c (80 - 90%), ượ ướ
protein (6,5 - 8 mg%), lipid (0,5 - 0,6 mg%), glucid (0,8 - 1,2 g/l).
-Ngoài ra còn có các mu i kim lo i, các ch t dinh d ng, enzyme, hormon, ưỡ
kháng th ....
-Các protein c a huy t t ng là albumin, -, - và - globulin, lipoprotein vàα β γ ế ươ
fibrinogen.
1.2 Vai trò:
- Albumin ch y u duy trì áp su t th m th u c a máu. ế
- Kháng th c a máu là - globulin (globulin mi n d ch).γ
-Fibrinogen là ti n ch t t o các s i fibrin trong quá trình đông máu; v n
chuy n các ch t ít tan nh acid béo và các h p ch t lipid khác, do chúng liên k t ư ế
v i albumin hay -, - globulin. α β
2. Huy t c u (t bào máu):ế ế
Trên các tiêu b n nhu m màu, d i kính hi n vi quang h c (KHVQH) căn c ướ
vào hình d ng nhân, đc đi m c u t o c a bào t ng. ươ
2.1 H ng c u:
2.1.1 C u t o:
- ng i h ng c u không có nhân, hình đĩa, hai m t lõm, đng kính 7,5µm, ư ườ
vi n dày 2,5µm, vùng trung tâm dày 1µm.
-T ng di n tích h ng c u l u thông trong máu kho ng 3.800m ư 2. Phân bi t:
Đng kính trên 9µm - là đi h ng c u (macrocyte), đng kính - trên12µm - h ngườ ườ
c u kh ng l (megalocyte), đng kính d i 6µm - là ti u h ng c u (microcyte). ườ ướ
- ng i tr ng thành, s l ng h ng c u vào kho ng 3.800.000 - 4.200.000 ườ ưở ượ
trong 1mao m ch3, tr em s l ng h ng c u cao h n t 5.000.000 - 7.000.000 ượ ơ
h ng c u trong 1mao m ch 3 máu
-H ng c u có m t màng g m protein, lipo- và glyco-protein, dày 10 nm, bán
th m, t o nên s chênh l ch n ng đ Na + và K+ gi a huy t t ng và bên trong ế ươ
h ng c u.
-M t trong h ng c u có l i x ng n g m x spectrin, x actin và 2 protein ướ ơ ơ ơ
liên k t chúng đ t o thành khung x ng c a h ng c u, đm b o tính b n v ngế ươ
c a h ng c u.
-Phía m t ngoài h ng c u có glycocalyx, l p này có tính ch t c a m t kháng
nguyên và quy t đnh nhóm máu. ế
-Trên màng h ng c u c a m t s ng i có kháng nguyên A, s khác có kháng ườ
nguyên B, hay có c A và B, m t s khác không có A mà cũng không có B.
T đó phân bi t 4 nhóm máu nh sau: ư
+Nhóm máu A ( ) h ng c u mang kháng nguyên A, huy t thanh có kháng thβ ế
t ng k v i kháng nguyên B.βươ
+ Nhóm máu B ( ) h ng c u mang kháng nguyên B, huy t thanh có kháng thα ế
t ng k v i kháng nguyên A.αươ
+Nhóm AB (0,0) h ng c u mang c hai kháng nguyên A và B, huy t thanh ế
không mang c 2 kháng th và .α β
+Nhóm O ( , ) h ng c u không mang kháng nguyên A và B, huy t thanh cóα β ế
c kháng th và . α β
-Hàm l ng Hb trung bình m i h ng c u kho ng 30x10ượ -12g, g i là h s màu
(HbE). M i phân t g m 4 chu i polypeptid g n v i d n xu t porphyrin có ch a
s t (nhóm Hem).
-Thành ph n hóa h c c a h ng c u g m n c 60%, Hb 33%, m t s protein ướ
khác, các enzyme, lipid 0,9%, mu i khoáng 1,5%, thi u ty th và các bào quan khác. ế
2.1.2 Ch c năng c a h ng c u
-Hb v n chuy n O 2 và CO2. Khi k t h p v i Oế 2 t o ra oxyHb, v i CO 2 hình
thành carbaminoHb.
-Oxy g n v i s t trong phân t Hb mà hóa tr không thay đi nên không ph i
là s oxy hóa. S k t h p này không b n nên khi t i các mô, nó s b tách oxy ế
(không ph i là s kh oxy).
-H ng c u có th t n t i 120 ngày trong c th ng i, các h ng c u ch t s ơ ườ ế
b phá h y b i các t bào th c bào lách và t y x ng. Khung porphynin b phá ế ươ
h y gan, Hb đc tái s d ng. ượ
-S tan huy t là tr ng h p h ng c u b căng ph ng và màng rách đ thoát ế ườ
Hb, lúc này h ng c u đc g i là h ng c u ma, chúng ch còn l i 50 - 60% protein ượ
và 30 - 40% lipid. T t nhiên là các h ng c u ma không duy trì đc ch c năng c a ượ
mình.
2.2 B ch c u:
Cách phân lo i không th ng nh t: Căn c vào s có h t hay không h t trong
bào t ng - b ch c u không h t và b ch c u có h t; Căn c vào s l ng nhân -ươ ượ
b ch c u đn nhân hay b ch c u đa nhân; Căn c vào ngu n g c - b ch c u dòng ơ
t y hay b ch c u dòng limpho.
- B ch c u có h t: Bào t ng có các h t đc hi u, nhân không đu. Phânươ
thành b ch c u h t trung tính hay b ch c u h t a acid ( a eosin), b ch c u có h t ư ư
a base. T t c b ch c u có h t không có kh năng bi t hóa nh ng có kh năngư ư
th c bào.
- B ch c u không h t: Trong bào t ng không có h t đc hi u, có các h tươ
a azure (khi nhu m b t màu da tr i). Theo hình d ng c a nhân và tính ch t b tư
màu c a bào t ng có th chia b ch c u không có h t thành 2 lo i là b ch c u ươ
đn nhân và lympho bào.ơ
-S l ng b ch c u ít h n h ng c u. ng i l n, 1mao m ch ượ ơ ườ 3 máu có 6.000
- 7.000 b ch c u.
-T l b ch c u trong máu ngo i vi (công th c b ch c u) ng i kh e là: ườ
b ch c u trung tính 55 - 56%; b ch c u a acid 2 - 4%; b ch c u a base 0,5%; ư ư
b ch c u nhân hình đũa 2 - 3%; lympho bào 20 - 40%; b ch c u đn nhân 4 - 7%. ơ
-Công th c b ch c u và s l ng tuy t đi c a chúng trong m t đn v th ượ ơ
tích máu ngo i vi là các d n li u quan tr ng đ đánh giá các bi n đi v sinh lý và ế
b nh lý ng i. ườ