1
CHƯƠNG 1: M ĐU
1.1. S cn thiết nghiên cu
Vn đề ô nhim môi trường, suy gim ngun tài nguyên, biến
đổi khí hu ngày càng tr nên nghiêm trng. Để gii quyết vn đề
này, các chương trình v phát trin bn vng, tăng trưởng xanh, ng
phó vi biến đổi khu đã đang được trin khai thc hin trên
quy toàn cu. T các chương trình này, th trường tiêu dùng sn
phm xanh được hình thành trong đó th trường tiêu dùng sn
phm công nghip xanh. vy, hành vi tiêu dùng (mua sm, s
dng và thi b) sn phm xanh nói chung và sn phm công nghip
xanh nói riêng cn được tiếp tc nghiên cu.
1.2. Mc tiêu và câu hi nghiên cu
Mc tiêu nghiên cu: Đánh giá nh hưởng ca mt s yếu t
tâm văn hóa đến ý định hành vi mua sm thi b sn phm
công nghip xanh Vit Nam.
Câu hi nghiên cu: nh hưởng ca mt s yếu t tâm
văn hóa đến ý định hành vi mua sm thi b sn phm công
nghip xanh Vit Nam như thế nào? Ý định hành vi mua sm tác
động như thế nào đến ý định hành vi thi b sn phm công nghip
xanh Vit Nam?
1.3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
Đối tượng nghiên cu: Ý định hành vi mua sm và thi b sn
phm công nghip xanh; mt s yếu t tâm văn hóa tác động
đến ý định hành vi mua sm và thi b sn phm công nghip xanh.
Phm vi nghiên cu
V sn phm công nghip xanh: Lun án ch nghiên cu các sn
phm công nghip xanh khi được tiêu dùng s tri qua đầy đủ các
2
giai đon t mua sm đến s dng và thi b sn phm.
V hành vi tiêu dùng: Lun án nghiên cu ý định hành vi mua
sm và ý định thi b sn phm công nghip xanh.
V không gian: Lun án thc hin điu tra thu thp s liu mt
s địa phương ca Vit Nam: Ni, Thành ph H Chí Minh, Đà
Nng, Ninh Bình.
V không gian: S liu được thu thp thông qua điu tra t
tháng 10 năm 2016 đến tháng 3 năm 2017.
1.4. Phương pháp nghiên cu
Lun án kết hp s dng phương pháp nghiên cu tài liu
phương pháp nghiên cu định lượng. Nghiên cu i liu để y dng
khung lý thuyết, thang đo, hình và các gi thuyết nghn cu.
Nghn cu đnh lượng s dng bng câu hi điu tra và thu thp d liu
để kim định thang đo, hìnhc gi thuyết. Các phương pháp để
kim định bao gm: phương pháp phân tích độ tin cy cronbach anpha,
phân tích nhân t khám phá (EFA), phân ch nhân t khng định
(CFA), phân ch mô hình cu trúc tuyến tính (SEM). D liu điu tra
đưc x lý bng phn mm phân ch thng kê Stata 12.
1.5. Nhng đóng góp ca lun án
1. Lun án đã xác định được nh hưởng ca mt s yếu t tâm
văn hóa đến ý định hành vi mua sm sn phm công nghip
xanh Vit Nam, c th như sau:
- Các yếu t tác động trc tiếp đến ý định hành vi mua sm sn
phm công nghip xanh là: AGPB, PCBP, SNP, PCEP. AGPB có tác
động tích cc mnh (β = 0,69); SNP, PCEP tác động tích cc
trung bình, yếu (β ln lượt bng 0,27 0,11); PCBP tác động tiêu
cc và trung bình (β = -0,20).
- Các yếu t tác động gián tiếp đến ý định hành vi mua sm sn
3
phm công nghip xanh bao gm: EC, GAP, COL. EC tác động
tích cc mnh nht (β = 0,46); các yếu t GAP, COL tác động
tích cc mc yếu và trung bình (β ln lượt là 0,09 và 0,33).
2. Lun án đã xác định được nh hưởng ca mt s yếu t đến ý
định hành vi thi b sn phm công nghip xanh: GPBI tác động tiêu
cc và mnh (β = - 0,55); PCBD tác động tích cc và yếu (β = 0,11).
Các yếu t tác động lên GPBI đều tác động gián tiếp đến GDBI.
3. Lun án đã xác định được nh hưởng ca mt s yếu t giá tr
lên yếu t thái độ đối vi hành vi mua sm sn phm công nghip
xanh và quan tâm đến môi trường Vit Nam, c th như sau:
Hai yếu t tác động trc tiếp đến thái độ đối vi hành vi mua
sm sn phm công nghip xanh bao gm: EC và GAP. Các tác động
này đều tích cc mnh (β ln lượt bng 0,48 0,66); COL tác
động trc tiếp, mnh, tích cc lên EC (β = 0,73) tác động gián
tiếp, mnh, tích cc (β = 0,48) lên AGPB.
4. Lun án cung cp các thông tin, hàm ý, đề xut các gii pháp
c th cho các doanh nghip sn xut sn phm công nghip xanh
đề xut các chính sách cho các cơ quan qun lý nhà nước để thúc đẩy
mua sm thi b sn phm công nghip xanh Vit Nam. Trng
tâm ca doanh nghip trong vic thúc đẩy mua sm sn phm công
nghip xanh ci thin thái độ ca người tiêu dùng thông qua vic
quan tâm đến môi trường ca khách hàng. Các cơ quan qun chú
trng xây dng cơ chế to th trường, t chc h thng phân phi,
thu gom và thi b sn phm công nghip xanh.
1.6. B cc ca lun án
Lun án b cc thành 5 chương ph lc. Chương 1: M đầu,
Chương 2: Tng quan nghiên cu, Chương 3: Phương pháp nghiên cu,
Chương 4: Kết qu nghiên cu; Chương 5: Kết lun và khuyến ngh.
4
CHƯƠNG 2: TNG QUAN NGHIÊN CU
2.1. Hành vi tiêu dùng sn phm xanh hành vi tiêu dùng sn
phm công nghip xanh
2.1.1. Hành vi tiêu dùng sn phm xanh
2.1.1.1. Sn phm xanh:
Sn phm xanh sn phm trong sut vòng đời t sn xut, s
dng đến thi b mt trong các đặc tính như sau: Trong sn xut,
s dng ít nguyên, nhiên, vt liu; gim thiu v bao gói, không cha
cht độc hi; Trong s dng: tiết kim năng lượng, nhiên liu, an
toàn sc khe; Trong thi b: th tái sinh, tái s dng ít tác
động tiêu cc đến môi trường.
2.1.1.2. Hành vi tiêu dùng sn phm xanh:
Hành vi tiêu dùng sn phm xanh hành vi qua đó vic tiêu
dùng sn phm hướng đến mc đích gim thiu tác động đến môi
trường. Hành vi tiêu dùng sn phm xanh bao gm các hành vi chính
là hành vi mua sm, hành vi s dng và hành vi thi b.
2.1.2. Hành vi tiêu dùng sn phm công nghip xanh
2.1.2.1. Sn phm công nghip xanh:
Sn phm công nghip xanh các sn phm xanh thuc ngành
công nghip.
2.1.2.2. Hành vi tiêu dùng sn phm công nghip xanh:
Hành vi tiêu dùng sn phm công nghip xanh hành vi mua
sm, s dng và thi b sn phm xanh thuc lĩnh vc công nghip.
Sn phm công nghip xanh chiếm mt t trng đáng k so vi
tng s sn phm xanh nói chung. Hai nhóm sn phm công nghip
xanh chính là sn phm tiết kim năng lượng và sn phm nhãn xanh
Vit Nam, trong đó sn phm tiết kim năng lượng chiếm đa s.
5
2.2. Tng quan nghiên cu hành vi mua sm hành vi thi b
sn phm xanh
2.2.1. Tng quan khung thuyết nghiên cu hành vi mua sm
hành vi thi b sn phm xanh
Nhiu lý thuyết được phát trin và ng dng để nghiên cu hành
vi ca người tiêu dùng nói chung, hành vi mua sm hành vi thi
b sn phm xanh nói riêng. Các thuyết bao gm: Thuyết hành vi
người tiêu dùng ca Hoyer & Macinnis; Thuyết hành vi người tiêu
dùng ca Kotler; thuyết hành động hp TRA, thuyết hành
vi d định TPB; Thuyết giá tr thái độ hành vi VAB; Thuyết t
nhn thc TSP (Self Perception Theory) và mt s thuyết khác.
Hoyer & Macinnis (2010) cho rng hành vi tiêu dùng là mt quá
trình gm: hành vi mua sm, hành vi s dng hành vi thi b
các yếu t nh hưởng. Các yếu t nh hưởng bao gm các yếu t tâm
lý, các yếu t văn hoá các quá trình quyết định. Kotler các
cng s (1999) đã tng quát các yếu t nh hưởng đến hành vi ca
người mua hàng gm 4 nhóm chính: văn hoá, xã hi, cá nhân và tâm
lý. Ajzen (1991) đề xut thuyết hành động hp TRA thuyết
hành vi d định TPB. Thuyết TPB được được s dng rng rãi để
nghiên cu hành vi tiêu dùng nói chung hành vi tiêu dùng sn
phm xanh nói riêng. Thuyết giá tr thái độ nh vi VAB được
Homer & Kahle (1988) phát trin và cho rng các giá trnhân nh
hưởng đến hành vi thông qua thái độ ca người tiêu dùng. Thuyết t
nhn thc TSP cho rng mt nhân thc hin mt hành vi chu tác
động bi thái độ đối vi hành vi đó do t nhn thc thì cũng tác
động đến hành vi khác thái độ tương t. Các lý thuyết khác cũng
được phát trin để nghiên cu hành vi tiêu dùng sn phm xanh gm:
Thuyết ABC; thuyết trách nhim NAT; thuyết MOA; thuyết VBN.
6
Như vy,rt nhiu lý thuyết được s dng để nghn cu hành
vi ca ngưi tiêu dùng sn phm xanh. Trong Lun án này mô hình
nghiên cu s được pt trin da trên thuyết TPB, VAB và TSP.
2.2.2. Tng quan nghiên cu hành vi mua sm sn phm xanh
Tng quan các công trình nghiên cu hành vi mua sm sn
phm công nghip xanh được trình bày theo 3 nhóm như sau:
2.2.2.1. Các công trình nghiên cu v nh hưởng ca các yếu t tác
động trc tiếp lên ý định hành vi mua sm sn phm xanh
Nhóm các công trình nghiên cu các yếu tc động trc tiếp đến
ý định hành vi mua sm sn phm xanh bao gm: Hessam và các cng
s (2013); Dagher & Omar (2014); Ha & Janda (2012); Kumar (2012);
Nguyn Th Tuyết Maic cng s (2016); Nguyn Vũ Hùngc
cng s (2015); Phm Th Lan Hương (2014); Saleem & Gopinath
(2013); Swaim và c cng s (2014); Wu & Chen (2014).
2.2.2.2. Các công trình nghiên cu v nh hưởng ca các yếu t tác
động trc tiếp lên thái độ đối vi hành vi mua sm sn phm xanh
c yếu t tác động trc tiếp đến thái độ đi vi hành vi mua sm
sn phm xanh đưc nghiên cu bao gm: S quan tâm đến môi trưng
(Arslan và c cng s, 2012; Phm Th Lan Hương, 2014); hiu biết v
i trường (Kumar, 2012); li ích nhn thc được bt li (Wu &
Chen, 2014); mc sng (Florenthal & Arling, 2011); hành động vì môi
trường (Arslan và các cng s, 2012; Bertrand & William, 2011)
2.2.2.3. Các công trình nghiên cu v nh hưởng ca các yếu t tác
động trc tiếp lên quan tâm đến môi trường
c yếu t c đng trc tiếp lên quan tâm đối vi môi trưng đưc
nghiên cu gm: nh tp th (Phm Th Lan Hương, 2014); Long-
7
Chuan Lu các cng s (2015); Tính thế h (GEN) và tính nhân
(MNO) (Arminda và các cng s 2013); Bertrand & William (2011).
2.2.3. Tng quan nghiên cu hành vi thi b sn phm xanh
nh vi thi b sn phm xanh đã đang b các nhà nghiên cu
b quên (Peattie, 2010). Thi b sn phm xanh ý nghĩa quan trng
đối vi bo vi trưng hơn mua sm sn phm xanh. Các công tnh
tiêu biu bao gm: Marcel các cng s (2009); Nameghi & Shadi
(2013); Constanza & Grete (2012); Y.-K.Lee và c cng s (2012);
Hyun-Mee & Haesun (2013).
2.2.4. Các khong trng nghiên cu
T tng quan nghiên cu, khong trng nghiên cu như sau:
1. Tác động ca các yếu t tâm lý, văn hóa và môi trường lên ý
định hành vi mua sm sn phm công nghip xanh đặc bit các
nước đang phát trin như Vit Nam cn tiếp tc được nghiên cu.
2. Chưa nhiu các nghiên cu v các nhóm sn phm xanh
riêng bit hoc sn phm c th.
3. Quan h gia hành vi mua sm, s dng thi b sn phm
xanh, sn phm công nghip xanh chưa được chú ý nghiên cu.
4. Hành vi thi b sn phm xanh các yếu t tác động chưa
được chú ý nghiên cu.
2.3. Các yếu t tác động và gi thuyết nghiên cu
Gi thuyết nghn cu được phát trin da trên các kết qu
nghiên cu trưc đây thc tế v phát trin sn phm ng
nghip xanh Vit Nam. Có 12 gi thuyết nghiên cu được y
dng. C th c gi thuyết nghiên cu được đề xut như trong
Bng 2.1. dưới đây.
8
Bng 2. 1. Tng hp gi thuyết nghiên cu hành vi mua sm và
hành vi thi b sn phm công nghip xanh
TT
Gi thuyết Biến độc lp
1
Tác động Biến ph thuc
1.
H1p
AGPB
Tích c
c
GPBI
2.
H2p
PCBP
Tích c
c
GPBI
3.
H3p
SNP
Tích c
c
GPBI
4.
H4p
PCEP
Tích c
c
GPBI
5.
H5p
EC
Tích c
c
TAGPB
6.
H6p
EB
Tích c
c
AGPB
7.
H7p
GAP
Tích c
c
AGPB
8.
H8p
SE
T
iêu c
c
AGPB
9.
H9p
COL
Tích c
c
EC
10.
H10p
GEN
Tích c
c
EC
11.
H1d
GPBI
Tích c
c
GDBI
12.
H2d
PCBD
Tích c
c
GDBI
2.4. Mô hình nghiên cu
T tng quan nghiên cu, mô hình hành vi mua sm và hành vi
thi b sn phm công nghip xanh được đề xut như trong Hình 2.4.
Hình 2. 4. Mô hình nghiên cu hành vi mua sm và thi b
sn phm công nghip xanh
1
AGPB: Thái độ đối vi hành vi mua sm sn phm công nghip xanh; COL: Tính tp th;
EB: Hành động môi trường; EC: Quan tâm đến môi trường; GDBI: Ý định hành vi thi b
sn phm công nghip xanh; GPBI: Ý định hành vi mua sm sn phm công nghip xanh;
GEN: Tính thế h; GAP: Thái độ đối vi sn phm công nghip xanh; PCBD: Nhn thc kim
soát hành vi đối vi hành vi thi b sn phm công nghip xanh; PCBP: Nhn thc kim soát
hành vi đi vi hành vi mua sm sn phm công nghip xanh; PCEP: Nhn thc tính hu hiu
ca hành vi mua sm sn phm công nghip xanh; SE: Hình nh bn thân; SNP: Chun ch
quan đối vi hành vi mua sm sn phm công nghip xanh.
GDBIPCBD
GPBI
AGPB
SE
GAP
EB
EC
COL)
GEN
PCBP
SNP
PCEB
Nhân
khu hc
9
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
3.1. Quy trình nghiên cu
Hành vi mua sm và thi b sn phm công nghip xanh Vit
Nam được nghiên cu theo các bước chính: nghiên cu xây dng gi
thuyết, hình thang đo; điu tra thu thp d liu; kim định sơ
b thang đo; kim định thang đo, mô hình và gi thuyết.
3.2. Thang đo nghiên cu
Thang đo nghiên cu được phát trin da trên các thang đo sn
có ca các nghiên cu trước đây. Tng hp ti Bng 2.2.
Bng 2.2. Tng hp các thang đo mô hình nghiên cu hành
vi mua sm và thi b sn phm công nghip xanh
Tên biến
Thang đo
Tác gi
Ý định hành vi mua sm sn
ph
m công nghi
p xanh
4 ch báo Taylor & Todd (1995)
Thái độ đối vi hành vi mua
sm sn phm công nghip
xanh
3 ch báo Taylor & Todd (1995)
Nhn thc kim soát hành vi
đối vi hành vi mua sm sn
ph
m xanh
2 ch báo Ajzen (1991)
Chun ch quan đối vi
hành vi mua sm sn phm
công nghi
p xanh
4 ch báo Ha & Janda (2012)
Nhn thc tính hu hiu ca
hành vi mua sm sn phm
công nghi
p xanh
3 ch báo Tan & Lau (2011)
Quan tâm đến môi trường 5 ch báo Anastasios& Krystallis
(
2014
)
Hành động vì môi trường 7 ch báo Arslan cng s
(
2012
)
Thái độ đối vi sn phm
công nghi
p xanh
5 ch báo Tan & Lau (2011)
Hình
nh b
n thân
3 ch
báo
Lee (
2008
)
10
Tính tp th 4 ch báo Carty&Shrum (2001);
Sang
-
Pill (
1991
)
Tính thế h 6 ch báo Bertrand & William,
(
2011
)
Ý định hành vi thi b sn
ph
m công nghip xanh
4 ch báo Ajzen (1991)
Taylor
&
Todd
(1995
)
Nhn thc kim soát hành vi
đối vi hành vi thi b sn
ph
m xanh
2 ch báo Ajzen (1991)
3.3. Thiết kế bng hi
Bng hi được thiết kế da vào các ni dung đã trình bày trong
mc 3.2. Bng hi trước khi s dng để điu tra được gi cho 03
chuyên gia 15 người tiêu dùng xin ý kiến và chnh sa v ngôn ng.
3.4. Chn mu
Mu được chn theo phương pháp thun tin. Mu được ly
theo t l gia s quan sát và tng s ch báo quan sát. Chn mu có
xét đến vic c mu càng ln càng tt để tránh ri ro. C mu nghiên
cu sơ b là 126; c mu ln là 615.
3.5. Điu tra thu thp s liu
S liu được thu thp t các đối tượng: Các cán b ca V Khoa
hc Công ngh, B Công Thương; nhân viên ca Vin Nhit đới
Môi trường; ging viên, sinh viên Đại hc M - Địa cht Ni
Đại hc Bách khoa Thành ph H Chí Minh; các đại biu tham d
hi tho v phát trin bn vng. Bng hi được phát trc tiếp. Điu
tra t tháng 10 năm 2016 đến tháng 3 năm 2017.
3.6. Các phương pháp phân tích d liu
3.6.1. Các phương pháp kim định thang đo
Phương pháp phân tích cronbach alpha
Hai tiêu chí được s dng trong phân tích cronbach alpha. H s