1
L I M ĐU
1. Tính c p thi t c a đ tài ế
K t khi tái l p T nh Khánh Hòa (30/06/1989), ho t đng đu
t tr c ti p n c ngoài (FDI) c a Khánh Hòa đã đt đc nhi u k tư ế ướ ượ ế
qu quan tr ng, góp ph n tích c c vào vi c th c hi n th ng l i nh ng
m c tiêu kinh t - xã h i c a T nh. Tuy nhiên, ho t đng đu t tr c ế ư
ti p n c ngoài nh ng năm qua còn b c l nh ng m t h n chế ướ ế
Nh m ti p t c c i thi n môi tr ng đu t , c ng c ni m tin ế ườ ư
c a các nhà ĐTNN, t o đi u ki n đ thành ph n kinh t này phát tri n, ế
đóng góp nhi u h n vào s nghi p phát tri n kinh t -xã h i c a T nh; ơ ế
xu t phát t th c ti n c a đa ph ng, tôi l a ch n đ tài ươ “M t s
gi i pháp tăng c ng thu hút v n đu t tr c ti p n c ngoài ườ ư ế ướ
(FDI) vào T nh Khánh Hòa” làm n i dung nghiên c u.
2. M c đích nghiên c u
Trên c s th c tr ng thu hút đu t tr c ti p n c ngoàiơ ư ế ướ
(FDI) vào T nh Khánh Hòa nh ng năm qua, đánh giá ti m năng, l i th ế
so sánh c a T nh và môi tr ng đu t kinh doanh c a n c ta ti p t c ườ ư ướ ế
đc c i thi n và các nhân t nh h ng đn thu hút đu t tr c ti pượ ưở ế ư ế
n c ngoài qua các giai đo n, Lu n văn đ xu t m t s gi i phápướ
nh m đy m nh ho t đng thu hút đu t tr c ti p n c ngoài vào ư ế ướ
T nh Khánh Hòa.
3. Đi t ng và ph m vi nghiên c u ượ
+ Đi t ng nghiên c u: đu t tr c ti p n c ngoài vào T nh ượ ư ế ướ
Khánh Hòa.
2
+ Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u toàn b tình hình, th c tr ng thu
hút đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) vào T nh Khánh Hòa t khi tái ư ế ướ
l p T nh (1989) đn nay. ế
4. Ph ng pháp nghiên c uươ
K t h p gi a ph ng pháp l ch s và ph ng pháp logic;ế ươ ươ
t ng h p nghiên c u, s d ng tài li u, s li u báo cáo và s d ng
ph ng pháp th ng kê, t ng h p, tính toán các ch tiêu phân tíchươ
th c t r i cu i cùng đa ra các gi i pháp. ế ư
5. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a đ tài
- Lu n văn h th ng hóa và làm rõ thêm m t s v n đ lý
lu n v đu t tr c ti p n c ngoài (FDI). ư ế ướ
- Phân tích th c tr ng thu hút v n FDI và tác đng c a FDI
đi v i s phát tri n kinh t - xã h i c a Khánh Hòa ế .
- Nghiên c u đnh h ng và gi i pháp nh m tăng c ng ướ ườ
thu hút v n FDI vào t nh Khánh Hòa trong nh ng năm t i.
6. K t c u c a Lu n vănế
Ngoài các ph n m đu, k t lu n, danh m c tài li u tham ế
kh o và các ph l c, lu n văn g m có 3 ch ng. ươ
+ Ch ng 1: ươ Nh ng v n đ lý lu n c b n v thu hút ơ
v n đu t tr c ti p n c ngoài ư ế ướ
+ Ch ng 2: ươ Th c tr ng công tác thu hút v n đu t tr c ư
ti p n c ngoài t i T nh Khánh Hòaế ướ
+ Ch ng 3: ươ Các gi i pháp nh m thu hút v n đu t tr c ư
ti p n c ngoài t i T nh Khánh Hòa đn năm 2015ế ướ ế .
3
Ch ng 1ươ
NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V THU HÚT V N Ơ
ĐU T TR C TI P N C NGOÀI Ư ƯỚ
1.1. KHÁI NI M ĐU T TR C TI P N C NGOÀI Ư ƯỚ
(FDI)
1.1.1. Khái ni m v đu t tr c ti p n c ngoài ư ế ướ
(FDI)
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đa ra đnh nghĩaư
nh sau v FDI:ư
Đu t tr c ti p n c ngoài (FDI) x y ra khi m t nhà đu ư ế ướ
t t m t n c (n c ch đu t ) có đc m t tài s n m t n cư ướ ướ ư ượ ướ
khác (n c thu hút đu t ) cùng v i quy n qu n lý tài s n đó.ướ ư
Ph ng di n qu n lý là th đ phân bi t FDI v i các công c tàiươ
chính khác. Trong ph n l n tr ng h p, c nhà đu t l n tài s n ườ ư
mà ng i đó qu n lý n c ngoài là các c s kinh doanh. Trongườ ướ ơ
nh ng tr ng h p đó, nhà đu t th ng hay đc g i là "công ty ư ư ườ ượ
m " và các tài s n đc g i là "công ty con" hay "chi nhánh công ượ
ty." [26, tr.2]
1.1.2. Phân lo i FDI
Có nhi u cách phân lo i FDI khác nhau tùy vào t ng giác đ
ti p c n. D i đây là m t s cách phân lo i FDI:ế ướ
Theo hình th c thâm nh p : Đu t m i. Mua l i và sáp ư
nh p qua biên gi i (M&A).
Theo hình th c s h u: H p đng h p tác kinh doanh.
Doanh nghi p liên doanh.
4
1.2. N I DUNG THU HÚT V N FDI VÀ TIÊU CHÍ PH N
ÁNH K T QU
Khái ni m v thu hút v n đu t tr c ti p n c ư ế ướ
ngoài
Thu hút v n FDI là ho t đng nh m khai thác ngu n l c
v n đu t tr c ti p t bên ngoài vào m t qu c gia s t i. ư ế
1.2.1. N i dung thu hút v n đu t tr c ti p n c ư ế ướ
ngoài
1.2.1.1. Quy ho ch đu t ư
Qui ho ch đu t đ kêu g i đu t tr c ti p n c ngoài ư ư ế ướ
là m t b ph n và là công c vô cùng quan tr ng trong chính sách
thu hút FDI và là m t nhân t quy t đnh s thành công hay th t ế
b i c a các chính sách thu hút v n FDI trong t ng lai. ươ
1.2.1.2. Công tác xúc ti n đu t ế ư
Xúc ti n đu t là m t ho t đng quan tr ng nh m gi iế ư
thi u, qu ng bá, xây d ng hình nh v n c s t i, các d án ti p ướ ế
nh n đu t trong t ng đa ph ng, cung c p các thông tin liên quan ư ươ
đn các d ch v đu t cho các nhà ĐTNN. ế ư
1.2.1.3. Công tác h tr đu t ư
Các nhà đu t s không ph i m t th i gian đu t CSHT ư ư
nh : gi i phóng và chu n b m t b ng xây d ng, duy tu và s a ch aư
c s h t ng,… cũng nh đc s d ng các d ch v ti n ích khác.ơ ư ượ
L i th này giúp đa ph ng tăng kh năng c nh tranh thu hút đu ế ươ
t .ư
1.2.1.4. u đãi đu tƯ ư
5
Đ t o ra l i th thu hút đu t vào m t qu c gia thì h ế ư
th ng bi n pháp u đãi v kinh t cũng là m t y u t quan tr ng. ư ế ế
1.2.2. Các tiêu chí ph n ánh k t qu thu hút v n FDI ế
Đó là s l ng v n thu hút, th c hi n, đo b ng t ng s v n ượ
đăng ký và t ng v n th c hi n; C c u FDI đăng ký, th c hi n theo ơ
hình th c đu t ; C c u FDI đăng ký, th c hi n chia theo ngành ư ơ
kinh t ; C c u FDI đăng ký, th c hi n chia theo vùng kinh t ; Trìnhế ơ ế
đ công ngh c a các doanh nghi p có v n ĐTNN.
1.3. CÁC NHÂN T NH H NG ĐN THU HÚT V N ƯỞ
FDI
Các nhân t vĩ mô: Các nhân t v kinh t , chính tr và xã ế
h i: H th ng pháp lu t đu t và các c ch chính sách thu ư ơ ế
hút FDI.
Các nhân t vi mô: Th tr ng t i n c s t i. Trình đ ườ ướ
c a đi ngũ lao đng, khoa h c công ngh và h th ng
doanh nghi p trong n c ướ
1.4. KINH NGHI M C A M T S N C TRONG KHU ƯỚ
V C V THU HÚT FDI CHO PHÁT TRI N KINH T
1.4.1. Kinh nghi m c a Trung Qu c
1.4.2. Kinh nghi m thu hút FDI t các TNCs c a n Đ
1.4.3. Kinh nghi m c a Singapore
T kinh nghi m c a các qu c gia nêu trên và xét
đi u ki n c th c a Vi t Nam chúng ta có th h c t p đc m t ượ
s bài h c nh sau: ư Th nh t , là v chính sách thu hút v n. Th
hai, là chính sách s d ng h p lý ngu n v n FDI. Th ba, quán