Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 24 * S 3 * 2020
Nghiên cu
B Khoa hc Dược
107
TNG HP VÀ THIT LP CHẤT ĐI CHIU TP D
(RAMIPRIL DIKETOPIPERAZIN) CA RAMIPRIL
Nguyn Trn Thn Thanh*, N Th Thanh Dip*
TÓM TT
M đầu: Ramipril là thuc c chế men chuyn angiotensin (ACE) đưc s dng để điu tr bnh tăng huyết
áp, nn ngừa đt qu, suy tim và các bnh v thn. Ramipril diketopiperazin (tp D trong USP 41 và BP 2018)
tp phi kim tra trong c nguyên liu ln thành phm ca ramipril. Tuy nhiên, chuẩn tạp này đang được bn
vi gi rt đt v ca c trong ngân hng cht đi chiếu Vit nam, điu ny gây kh khăn, bị động thiết cho công
tc kim nghim ngun liu v thnh phm ca ramipril. Ti Vit Nam hin vn chưa c công trình công b v
nghiên cu tng hp tp D. Do đ, việc tng hp tp D c đ tinh khiết cao lm cơ sở cho vic thiết lp cht đối
chiếu cn thiết.
Đi tưng nghiên cu: Ramipril diketopiperazin (tp D ca ramipril).
Pơng pháp nghiên cu: Ramipril diketopiperazin đưc tng hp t nguyên liu ramipril bng phn ng
đng vng trong môi trưng toluen. Sn phm sau khi tng hp v tinh chế đưc xc đnh cu trúc bng các k
thut ph nghim như IR, MS, NMR, đưc xc định độ tinh khiết bng phương php HPLC qui v 100% din
tch pic v đưc thiết lp cht đi chiếu.
Kết qu: Tp D đ đưc tng hp thnh công vi hiu sut toàn qui trình 57,5%. Sn phm thu đưc đạt
độ tinh khiết sc k trên 99%, đ điu kin thiết lp cht đối chiếu. Tp D c gi tr n đnh l 99,27% tnh theo
nguyên trng.
Kết lun: Đ tng hp v tinh chế thành công tp D. Tp D được đnh gi v thiết lpm cht đối chiếu.
T khóa: ramipril diketopiperazin, ramipril, tp D
ABSTRACT
SYNTHESIS AND ESTABLISHMENT OF RAMIPRIL DIKETOPIPERAZINE
(IMPURITY D) REFERENCE STANDARD OF RAMIPRIL
Nguyen Tran Thien Thanh, Ngo Thi Thanh Diep
* Ho Chi Minh City Journal of Medicine * Vol. 24 - No. 3 - 2020: 107 - 113
Background - Objectives: Ramipril is an angiotensin-converting enzyme (ACE) inhibitor, used to treat
high blood pressure, heart failure, and diabetic kidney diseases. The BP 2018 and USP 41 require conducting
ramipril diketopiperazine (as related compound D) impurity test in ramipril pharmaceutical substances and
corresponding finished products. However, this related compound is costly with limited accessibility that affects
implementation of this impurity test. There have been no published local studies on chemical synthesis of ramipril
diketopiperazine so far. Therefore, this study was conducted with aim of synthesis of ramipril diketopiperazine
with high purity that conforms to establish reference standard.
Method: Impurity D was synthesized from ramipril by cyclization reaction in toluene media. The obtained
product was determined chemical structure from its IR, MS, NMR spectroscopic data, purified by HPLC and
established as reference standard.
Results: Ramipril diketopiperazine was successfully synthesized with 57.7% yield. By using HPLC-PDA,
its chromatographic purity was determined over 99% on the basic of peak area normalization method and
*Khoa Dưc, Đi học Y Dược Thành ph H Chí Minh
Tác gi liên lc: PGS.TS. Ngô Th Thanh Dip ĐT: 0776671588 Email: ngothithanhdiep@ump.edu.vn
Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 24 * S 3 * 2020
108
conformed to establish reference standard. The assigned value of impurity D is 99.27%.
Conclusion: Ramipril diketopiperazine (impurity D) was successfully synthesized and standardized as
reference standard.
Key words: ramipril diketopiperazine, ramipril, impurity D
ĐT VN Đ
Tăng huyết áp là tình trng bnh n tính
th gây ra biến chng tim mch như: tai biến
mch máu não, suy tim, bnh tim mch vành,
nhi máu tim... Nhóm thuốc đối kháng th
th angiotensin, trong đó có ramipril đưc s
dng ph biến đ điu tr ng huyết áp. Theo
USP 41(1) v BP 2018(2), ramipril có 4 tp cht liên
quan cn phi đưc kim soát, trong đó, ramipril
diketopiperazin (tp D theo BP 2018 và USP 41)
tp bt buc phi kim tra trong nguyên liu
thành phm ca ramipril. Hin nay trong h
thng ngân hàng chất đối chiếu ca Vin Kim
nghim thuc Thành ph H Chí Minh Vin
Kim nghim thuc Trung ương vẫn chưa có
chất đối chiếu tạp D. Điều ny gây khó khăn
trong vic thc hin ng tác kim nghim tp
cht liên quan ca nguyên liu và chế phm
cha ramipril phi mua vi giá cao t c
ngoi. Do đó, vic tng hp, thiết lp chất đi
chiếu tp D cn thiết.
ĐI TƯNG - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Đối tượng nghiên cu
Ramipril diketopiperazin (tp D ca ramipril):
ethyl(2S)-2-[(3S,5aS,8aS,9aS)-3-methyl-l,4-
dioxodecahydro-2H-cyclopenta[4,5]pyrrolo[1,2-a]
pyrazin-2-yl]-4-phenyIbutanoat.
Nguyên liu, dung i, a cht, trang thiết b
Nguyên liu
Ramipril đạt tiêu chuẩn Dược đin M
(USP 41). Nh sn xut: Trung Quc. S lô:
5654 19 -122M. Hn dng: 4 2022.
Dung môi, hóa chất: Nước ct, acetonitril
(ACN) đạt tu chun ng cho sc ký lng.
Toluen, cloroform (CF), dicloromethan (DCM),
ethyl acetat (EA), methanol (MeOH) đt tiêu
chun pn tch.
Trang thiết b
H thng sc ký lng hiu năng cao Waters
Alliance e2695 kết ni với đầu Waters PDA
2998, bung soi UV Vilber Loumart CN-15LC,
máy khuy t gia nhit IKA C-Mag HS 10, máy
đo nhiệt độ nóng chy Stuart SMP-10, t sy
Memmert WM500CO, bn mng silica gel F254
Merck, y quang ph hng ngoi Shimadzu
00556, máy cng ng t ht nhân Bruker
Advance II.
Phương pháp nghiên cu
Tạp D được tng hp t ramipril bng phn
ứng đóng vng trong i trưng toluen theo
nh 1.
Hình 1. Quy trình tng hp tp D ca ramipril
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 24 * S 3 * 2020
Nghiên cu
B Khoa hc Dược
109
Ramipril ngun liu (1g; 2,40 mmol) đưc
cho o nh cu dung tch 100 ml, thêm o
bnh cu 50 ml toluen, khuy t trong 8 - 12 gi
nhit độ 120 - 130 oC, sau đó quay chân
kng hn hp phn ng nhiệt độ 45 - 50 oC
để loi hết dung i, thu được cn khô. Sn
phm đưc bo qun lnh trong chai thy tinh
mu, tránh ánh sáng.
Tinh chế
Sn phm tng hợp được tinh chế bng k
thut kết tinh li trong MeOH nhiệt độ thp,
2 - 8 oC.
Th sơ b tinh khiết sn phm tinh chế
Sn phm sau khi tinh chế được bộ kim
tra độ tinh khiết bng nhiệt độ nóng chy v sc
k lp mng vi 3 h dung i có đ phân cc
khác nhau.
Sc k lp mng: bn mng silica gel F254
(Merck). Ba h dung i đưc s dng ln t l
CF EA (4:6); DCM EA (4:6); ACN H2O (1 : 1).
Mu th đưc pha trong CF vi nồng độ
1mg/ml.
Xác định cu trc
Sn phm sau khi tinh chế v th bộ tinh
khiết được xác định cu trúc bng các phương
pháp ph nghim IR, MS và NMR, đng thi so
sánh kết qu ph nghim vi ti liu tham kho.
Xác định đ tinh khiết bng HPLC-PDA
Đ tinh khiết ca sn phm tinh chế đưc
xác đnh bng phương pháp HPLC qui v 100%
din tch pic. Quy trnh xác định đ tinh khiết
tp D bng k thut HPLC-PDA đưc thm
định theo ng dn ca ICH(3).
Điu kin sc kí
Ct sc ký Eurospher II 100- 5 C18 (150 x 4,6
mm; 5 µm).
-Nhit độ ct: 40 oC, c ng phát hin
210 nm. Tc độ dòng: 1 ml/phút. Th tích tiêm
mu: 10 µl. Thi gian sc: 20 phút.
Mu th đưc pha trong ACN H2O (50:50)
vi nng độ 300 ppm.
Bng 1. Chương trình gradient xc định độ tinh
khiết ca tp D
Thi gian
c
0 5
55
5 9
10
9 17
10
17 19
55
19 20
55
Quy trình chy sc kí lng vi điu kin tn
cng đưc s dng để xác định giá tr ấn định
v đ tinh khiết sc k khi thiết lp cht đối
chiếu tp D ti 3 phng th nghim thuc Vin
Kim Nghim thuc TP. H C Minh.
Đánh giá tp D
Tp D đưc đánh giá theo các ch tiêu cm
quan, độ tan, điểm chảy, định tnh bng các
pơng pháp ph nghim v độ tinh khiết.
Thiết lp cht đi chiếu tp D
Đnh giá độ đồng nht ca qu trình đóng l
Các mẫu đưc ly ngu nhiên theo ng
thc trong đó N tng s l. Vic xác
định đ tinh khiết ca tp D trong tng l đưc
tiến hành theo phương pp HPLC đã xây dng
thm định, mi l đưc c định 2 ln. Vic
đánh giá độ đồng nht ca quá trnh đóng lọ
đưc dựa trên hướng dn ca ISO 34:2009(4).
Đnh gi độ đồng nht l liên phòng thí nghim
Tp D sau khi được đóng i v đánh giá
đng nht l đt u cu s đưc ly mu ngu
nhn tiến hnh xác định đ tinh khiết ti ba
png thí nghiệm đc lp. Các phòng t
nghim được la chn để gi mu phi đạt GLP
hoc ISO/IEC 17025. Mi phòng thí nghim s
nhận đưc sáu l mu ngu nhiên kèm theo qui
trình phân tích các tài liu liên quan. Trước
khi phân ch, mi png thí nghim s kim tra
nh phù hp ca h thng vi yêu cu h s bt
đi ca pic tp D nm trong khong 0,8 1,5 và
RSD gia 6 ln đo lp li kng đưc quá 2%.
Nếu đạt u cu, s tiến nh c định độ tinh
khiết tp D trên 6 mu đã nhận, mi mẫu được
Nghiên cu
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 24 * S 3 * 2020
110
xác định 2 ln. Các phòng t nghiệm đưc la
chọn đ gi mu là Khoa Thiết lp cht chun &
chất đối chiếu (PTN1), Khoa Kim nghim m
phm (PTN2), Khoa Nghiên cu Phát trin
(PTN3) thuc Vin Kim nghim thuc TP. H
C Minh. Việc đánh giá độ đồng nht l liên
png thí nghim s đưc thc hin bng phép
pn tch pơng sai mt yếu t ANOVA.
Xc định giá tr n định v độ không đm bo đo
Việcc đnh g tr n định trên phiếu kim
nghim tp D v độ không đảm bo đo đưc
thc hin theo hưng dn ca ISO 13528:2005(5),
da theo 18 kết qu xác định độ tinh khiết ca
tp D ti 3 phòng thí nghim.
KT QU
Tng hp
Sn phm sau khi tng hp thu đưc 0,84 g
(2,11 mmol) bt u trng ngà, i nh.
Hiu sut tng hp 87,9%.
Tinh chế
Sn phm tng hp được đem tinh chế bng
pơng pp kết tinh li trong MeOH. Hiu
sut quá trnh tinh chế l 65,4%.
Kết qu t 1,0 g (2,40 mmol) nguyên liu
ramipril tiến hnh tng hp theo sơ đ 1 và tinh
chế bng phương pháp kết tinh li trong MeOH
thu được khong 0,55 g (1,38 mmol) sn phm l
tinh th mu trng. Hiu sut toàn quá tnh
tng hp v tinh chế l 57,5%.
Th b tinh khiết sn phm tinh chế
Sn phm tinh chế được đo nhiệt đ nóng
chy 3 ln. Khong nhiệt độ nóng chy đo được
l 121 122 oC, ph hp vi nhit độ nóng chy
ca tp D trong ti liu tham kho(6). Kết qu
khai trin SKLM trên ba h dung môi có độ phân
cc khác nhau cho thy sn phm ch cho mt
vết duy nhất. bộ kết lun sn phm tinh chế
đạt tinh khiết trên SKLM.
Xác định cu trúc sn phm tinh chế
Ph MS m/z: [M+H]+ tm thy: 399,2132
([M+H]+ d kiến: 399,2284).
Ph FT-IR cho các đnh hp th ph hp vi
ng thc cu to ca ramipril diketopiperazin:
νmax (cm-1) (so sánh LGC Standard(6)): 2944 (2945,
C-H sp3), 1735 (1736, -O-C=O), 1659 (1660, -N-
C=O), 1415 (1415, C-O-), 1314 (1314, N-C-H),
1250 (1251, C-N amin bc 3), 750 v 700 (751 v
701, nhân thơm thế mono).
Ph 1H NMR (500 MHz, DMSO-d6) δ ppm:
7,29 7,83 (m, 2H, H3, H5); 7,16 7,27 (m, 3H, H1,
H2, H6); 4,25 (m, 1H, H28); 4,21 (m, 1H, H25); 4,04
4,18 (m, 3H, H24, H33); 3,99 (m, 1H, H30); 2,59 2,65
(m, 2H, H7); 2,17 2,32 (m, 4H, H8, H18); 1,47
1,71 (m, 7H, H19, H20, H21, H29); 1,29 (d, J = 7, 3H,
H27); 1,03 (t, J =7 , 3H, H34); p hp d liu ph
1H NMR trong LGC Standard(6).
Ph 13C NMR (125 MHz, DMSO-d6) δ ppm:
169,99 (C26); 168,21 (C12); 166,27 (C15); 141,31 (C4);
128,30 (C2, C6); 128,1 (C3, C5); 125,83 (C1); 62,25
(C16); 60,23 (C9); 59,20 (C14); 56,34 (C33); 55,71 (C11);
39,00 (C17); 33,11 (C7); 31,45 (C21); 31,67 (C18); 30,87
(C19); 29,7 (C8); 23,13 (C20); 15,19 (C27); 13,83 (C34).
T các kết qu tn có th kết lun sn phm
tinh chế chnh l tp D (ramipril
diketopiperazin), ng thc pn t: C23H30N2O4.
Hình 2. Ramipril diketopiperazin (tp D ca ramipril)
Xác định đ tinh khi0ết tp D bng HPLC-PDA
Quy trnh xác định độ tinh khiết tp D đưc
thẩm đnh các ch tiêu: Tnh ph hp h thng,
tnh đặc hiu, khong tuyến tnh, độ lp li v
đ chính xác trung gian.
Y Hc TP. H Chí Minh * Tp 24 * S 3 * 2020
Nghiên cu
B Khoa hc Dược
111
Tính phù hp h thng
Tnh ph hp h thng đưc xác định bng
cách tiến hnh tiêm lp li 6 ln dung dch tp D
300 ppm. Kết qu đưc tnh y trong Bng 2.
Bng 2. Kết qu kho sát tnh p hp h thng (n = 6)
G tr thng
tR (phút)
S V x giây)
T
N
Trung bình
9,005
4138178
1,3
23398
RSD
0,244
0,764
0
1,551
RSD ca các tng s thi gian lưu (tR), din
ch pic (S) s đĩa l thuyết (N) đều nh n
2%, h s kéo đuôi (T) trong khong 0,8 1,5,
như vậy quy trnh đạt tính p hp h thng.
Tính đặc hiu
Kết qu kho sát tnh đc hiu (Hình 3) cho
thy: sc k đồ mu trng không xut hin pic có
thi gian lưu tương đương với thi gian lưu của
pic tp D trong sc k đồ mu th. Sc k đồ các
mu pn hy bi HCl 0,1N; NaOH 0,1N; H2O2
3%, sy 80 oC trong 24h, UV 254 nm và ánhng
mt tri xut hin các pic pn hy, c pic
ny đều ch hn toàn vi pic tp D. Pic tp D
trong sc k đồ ca c mu trưc v sau khi
pn hy đều tinh khiết. Như vậy quy trình xác
định đ tinh khiết tp D có tnh đc hiu cao.
Khong tuyến tính
Phương trnh biểu din tương quan diện
tích pic theo nồng độ phân tích tp D c
sóng 210 nm l ŷ = 19426x, h s tương quan R
= 0,9999; khong tuyến tính 50 500 ppm.
Hình 3. Kết qu kho st tnh đc hiu