TR C NGHI M - K TOÁN - Đ S 2
Cty M thu c đ i t ng n p thu theo pp kh u tr . Mua 1 máy fax theo HĐ (GTGT) 880USD ượ ế
(g m VAT 10%) ch a tr ti n, dùng cho VP qu n lý do qu phúc l i đài th . TGTT t i ngày ư
giao d ch là 15.930đ/USD
N 211 12.744.000 N 133 1.274.400 C 331 14.018.400 N 4312 12.744.000 C 4313
12.744.000
N 221 14.018.400 C 331 14.018.400 N 4312 14.018.400 C 4313 14.018.400
N 211 12.744.000 N 133 1.274.400 C 331 14.018.400 N 4313 12.744.000 C 4312
12.744.000
T t c đ u sai
Đ u t v n tr c ti p vào cty A, có quy n bi u quy t trên 50% và có th a thu n nhà đ u t ư ế ế ư
không có quy n ki m soát.
A là cty liên k t ế
A là cty con
A là cty liên doanh
T t c đ u sai
Góp v n liên doanh b ng TGNH ngo i t , n u t giá xu t ngo i t nh h n t giá th c t t i ế ơ ế
ngày giao d ch.
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 515 gi m, TK 007 gi m. ảảả
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 635 gi m, TK 007 tăng.
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 515 gi m, TK 007 gi m. ảảả
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 635 gi m, TK 007 tăng.
T t c đ u sai
Ch n phát bi u đúng, DN n p thu ế
Thu GTGT đ c kh u tr là thu mà DN ph i ch u ế ượ ế
Thu GTGT đ c kh u tr là thu mà DN n p nh ng ng i tiêu dùng ph i ch u ế ượ ế ư ườ
Thu GTGT đ c kh u tr là thu mà DN và ng i tiêu dùng đ u ph i ch u ế ượ ế ườ
Thu GTGT đ c kh u tr là thu mà DN và ng i tiêu dùng không ph i ch u ế ượ ế ườ
Cty sx nh p kho s n ph m t SX, k toán ph n ánh ế
TK 156 tăng,TK 411 tăng
TK 155 tăng, TK 154 gi m
TK 156 tăng,TK 154 gi m
TK 155 tăng, TK 411 tăng
Chuy n kho n mua 200 CP th ng c a cty M (MG 1tr đ/CP) v i giá 1,1trđ/CP,bi t t l góp ườ ế
v n vào cty M là 20% và có nh h ng đáng k . Thanh toán chi phí mua b ng t m ng là ưở
1trđ.
N 221 221.000.000 C 112 220.000.000 C 141 1.000.000
N 223 221.000.000 C 112 220.000.000 C 141 1.000.000
N 2281 220.000.000 C 112 220.000.000 N 635 1.000.000 C 141 1.000.000
C 3 câu đ u sai
Chuy n nh ng m t s CP có giá g c 50.000.000đ v i giá bán 55.000.000. Thanh toán cho ượ
ng i môi gi i b ng TM 100.000. Sau khi thu ti n chuy n vào TK cá nhân đ tr l ng choườ ươ
CNV.
N 111 55.000.000 C 2281 50.000.000 C 515 5.000.000 N 635 100.000 C 111 100.000
N 112 55.000.000 C 2281 50.000.000 C 515 5.000.000 N 635 100.000 C 111 100.000
N 334 55.000.000 C 2281 50.000.000 C 515 5.000.000 N 635 100.000 C 111 100.000
a,c đúng
Ch n câu phát bi u sai
Thu TNDN th ng đ c tính là 28% l i nhu n k toán ế ườ ượ ế
Thu TNDN th ng đ c tính là 28% thu nh p ch u thu ế ườ ượ ế
Thu TTĐB đ c phép tính vào doanh thu ế ượ
Thu GTGT không tính vào doanh thu n u DN tính thu theo pp tr c ti p ế ế ế ế
Nh p kho t sx 500spA v i giá 7.000đ/sp, 200spB v i giá
6.500đ/sp
N155 4.800.000 C 611 4.800.000
N 155 4.800.000 C 631 4.800.000
N155 4.800.000 C 154 4.800.000
Không đ Đk xác đ nh
B n ch t c a các s âm trên B ng cân đ i k toán là đ : ế
Đi u ch nh gi m tài s n
Đi u ch nh gi m v n ch s h u
Th c hi n nguyên t c th n tr ng
a, b đúng
Đ đ c tham gia vào vi c đ a ra các quy t đ nh v chính sách tài chính và ho t đ ng c a ượ ư ế
Cty X, Cty A đã chi ti n m t mua c phi u Cty X m nh giá 50¬Trđ v i giá th a thu n 51Trđ, ế
chi phí hoa h ng tr cho ng i môi gi i b ng ti n m t 500.000đ. Đ nh kho n nghi p v trên: ườ
N 121 51.500.000 (51Tr + 0.5Tr) C 111 51.500.000
N 223 51.500.000 (51Tr + 0.5Tr) C 111 51.500.000
N 121 50.500.000 (50Tr + 0.5Tr) C 111 50.500.000
N 223 50.500.000 (50Tr + 0.5Tr) C 111 50.500.000
Ngày 1/2 DNSX M xu t bán tr c ti p t i kho ch a thu ti n khách hàng Y g m 100spA + ế ư
200spB. Giá bán ch a thu 200ngđ /spA, 180ngđ/spB (VAT 10%). Giá xu t kho: 150ngđ/spA,ư ế
120ngđ/spB. DN M tính thu theo pp kh u tr thu .ế ế
N 131 56.000 C 155 39.000 C 511 17.000
N 131 61.600 C 155 39.000 C 33311 5.600 C 421 17.000
N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 155 39.000
N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 156 39.000
Xét các tr ng h p đ u t sau : I. A đ u t vào B v i 25% quy n bi u quy t => B là Cty liênườ ư ư ế
k t v i A. II. A đ u t vào B v i 55% quy n bi u quy t, B đ u t vào C v i 22% quy n bi uế ư ế ư
quy t => B là Cty con c a A, C là Cty liên k t gián ti p v i A. III. A đ u t vào E v i 80%ế ế ế ư
quy n bi u quy t, E đ u t vào F v i 16% quy n bi u quy t => E là Cty con c a A, F không ế ư ế
là Cty liên k t v i A (n u không có th a thu n khác). IV. A đ u t vào G v i 40% quy n bi uế ế ư
quy t, G đ u t vào H v i 30% quy n bi u quy t => G, H là Cty liên k t v i A (n u khôngế ư ế ế ế
có th a thu n khác).
C 4 câu đúng
I & II đúng, III & IV sai
IV sai, 3 câu còn l i đúng
IV đúng
Trình bày thông tin trên BCTC.
V n đ u t vào Cty con đ c trình bày trên BCTC riêng c a Cty m theo ph ng ư ượ ươ
pháp giá g c.
V n đ u t vào Cty liên k t đ c trình bày trên BCTC riêng c a Cty A l n BCTC h p ư ế ượ
nh t c a Cty A.
Theo chu n m c k toán t t c thông tin ch c n trình bày trên BCTC riêng c a Cty ế
m là đ
a & b đúng, c sai.
Ch n câu phát bi u sai
Hàng nh n bán ký g i không thu c quy n s h u c a đ i lý nên ĐL không theo dõi
b ng TK 156 mà s d ng TK 003.
Trong k toán doanh thu theo ph ng th c trao đ i hàng. N u không có chênh l ch thuế ươ ế
chi thì có nghĩa đây là ph ng th c trao đ i t ng t ngang giá. ươ ươ
Đ i v i ĐL nh n bán hàng, toàn b giá tr hàng bán h không ph i là t t c doanh thu
c a mình nên không ghi nh n doanh thu mà đó là kho n ph i tr l i ch hàng.
CKTT khâu bán đ i v i DN là CPTC.
Góp v n liên doanh b ng TGNH ngo i t , n u t giá xu t ngo i t nh h n t giá th c t t i ế ơ ế
ngày giao d ch.
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 515 gi m, TK 007 gi m. ảảả
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 635 gi m, TK 007 tăng.
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 515 gi m, TK 007 gi m. ảảả
TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 635 gi m, TK 007 tăng.
T t c đ u sai.
Ch n câu phát bi u đúng
Chi t kh u trái phi u (CKTrP) làm gi m m nh giá trái phi u, ph tr i trái phi uế ế ế ế
(PTTP) làm tăng m nh giá trái phi u. ế
CKTrP, PTTP thu c lo i TK đi u ch nh gi m nên có k t c u ng c l i TK đ c đi u ế ượ ượ
ch nh.
CKTrP, PTTP thu c lo i TK đi u ch nh tăng nên có k t c u trùng TK đ c đi u ế ượ
ch nh .
C 3 câu đ u sai.