
TRĂC NGHIÊM - K TOÁN - ĐÊ SÔ 4 Ế
Chi TM mua 1 s công trái v i giá 43.000.000, MG 40.000.000, còn 2 năm n a ĐH, th i h nố ớ ữ ờ ạ
đ u t 5 năm, ls 10%/năm.ầ ư
•N 2283 43.000.000 C 111 43.000.000
•N 2282 45.000.000 C 111 43.000.000 C 3387 2.000.000
•N 2282 43.000.000 C 111 43.000.000
•T t c đ u sai ấ ả ề
Cty sx nh p kho s n ph m t SX, k toán ph n ánhậ ả ẩ ừ ế ả
•TK 156 tăng,TK 411 tăng
•TK 155 tăng, TK 154 gi m ả
•TK 156 tăng,TK 154 gi m ả
•TK 155 tăng, TK 411 tăng
V t li u th a cu i kỳ tr c t s n xu t đ l i phân x ng s n xu t kỳ này s d ng đ s nậ ệ ừ ố ướ ừ ả ấ ể ạ ưở ả ấ ử ụ ể ả
xu t s n ph m,k toán ghi:ấ ả ẩ ế
•N 621 Có 152(ghi âm) ợ
•N 621 Có 152 ợ
•N 152 Có 627 ợ
•N 152 Có 154 ợ
Góp v n liên doanh b ng TGNH ngo i t , n u t giá xu t ngo i t nh h n t giá th c t t iố ằ ạ ệ ế ỷ ấ ạ ệ ỏ ơ ỷ ự ế ạ
ngày giao d ch.ị
•TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 515 gi m, TK 007 gi m. ảảả
•TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 635 gi m, TK 007 tăng. ả ả
•TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 515 gi m, TK 007 gi m. ảảả
•TK 222 tăng, TK 1122 gi m, TK 635 gi m, TK 007 tăng. ả ả
•T t c đ u sai ấ ả ề
T ng chi phí nguyên v t li u tr c ti p phát sinh trong kỳ đ s n xu t hai lo i s n ph m A vàổ ậ ệ ự ế ể ả ấ ạ ả ẩ
B là 120tr đ cc phân b theo tiêu th c s l ng SP,Bi t r ng SPA hoàn thành 1000SP,SPBượ ổ ứ ố ượ ế ằ
hoàn thành 500SP.chi phí NVL tr c ti p phân b cho SPA là:ự ế ổ
•40tr
•50tr
•80tr
•70tr
Doanh nghi p trích tr c ti n l ng ngh phép cho công nhân tr c ti p s n xu t,k toán ghiệ ướ ề ươ ỉ ự ế ả ấ ế
•N 622/ Có 335 ợ
•N 622/ Có 334 ợ
•N 334/ Có 335 ợ

•N 335 /Có 334 ợ
Doanh nghi p đã trích tr c ti n l ng ngh phép cho công nhân tr c ti p s n xu t SP nayệ ướ ề ươ ỉ ự ế ả ấ
th c t phát sinh,ghiự ế
•N 622/Có 335 ợ
•N 335/ Có 622 ợ
•N 334/ Có 335 ợ
•N 335/ Có 334 ợ
Giá tr ph li u thu h i c tính thu h i t s n xu t nh p kho,ghiị ế ệ ồ ướ ồ ừ ả ấ ậ
•N 152/ Có 627 ợ
•N 152/ Có 154 ợ
•N 152/ Có 632 ợ
•N 152/ Có 811 ợ
Ti n ăn gi a ca c a công nhân tr c ti p s n xu tề ữ ủ ự ế ả ấ
•N 622 ợ
•N 627 ợ
•N 334 ợ
•N 431 ợ
Khi hàng hóa A đ c trao đ i đ l y hàng hóa B cùng m t giá tr (bi t A khác B) thì vi c traoượ ổ ể ấ ộ ị ế ệ
đ i này đ c coi là:ổ ượ
•M t giao d ch t o ra doanh thu ộ ị ạ
•M t giao d ch không t o ra doanh thu ộ ị ạ
•M t giao d ch t o ra thu nh p khác ộ ị ạ ậ
•Không câu nào đúng
Cu i kỳ,khi tính đ c giá thành th c t thành ph m nh p kho,k toán ghi:ố ượ ự ế ẩ ậ ế
•N 155/ Có 154 ợ
•N 632/ Có 154 ợ
•N 632/ Có 631 ợ
•C câu a và b đ u đúng. ả ề
T i Cty TNHH Đ i Đ ng Ti n,trong kỳ có phát sinh doanh thu bán hàng,k toán h ch toánạ ạ ồ ế ế ạ
vào:
•TÀI KHO N 5111 Ả
•TÀI KHO N 5112 Ả
•TÀI KHO N 5113 Ả
•TÀI KHO N 5114 Ả
T i Cty th ng m i du l ch & v n t i,khi có phát sinh doanh thu,k toán h ch toánạ ươ ạ ị ậ ả ế ạ

vào:
•Tài kho n 5111 ả
•Tài kho n 5112 ả
•5113
•T t c đ u đúng ấ ả ề
Hoa h ng đ c h ng do bán hàng nh n ký g i,k toán đ i lý ghiồ ượ ưở ậ ử ế ạ
•Tài kho n 511 ả
•Tài kho n 711 ả
•Tài kho n 3387 ả
•Tài kho n 515 ả
T i cty c ph n á châu,mua trái phi u có kỳ h n 02 năm. K toán ghi nh n ti n lãi nh nạ ổ ầ ế ạ ế ậ ề ậ
tr c vào:ướ
•Tài kho n 511 ả
•Tài kho n 711 ả
•Tài kho n 3387 ả
•Tài kho n 515 ả
Các chi phí liên quan đ n vi c bán,thanh lý BĐS đ u t s đ c ghi nh n vào:ế ệ ầ ư ẽ ượ ậ
•Tài kho n 811 ả
•Tài kho n 632 ả
•Tài kho n 642 ả
•Tài kho n 635 ả
Vì m t nguyên nhân khách quan,h p đ ng cung c p d ch v cho thuê BĐS đ u t không đ cộ ợ ồ ấ ị ụ ầ ư ượ
ti p t c th c hi n,k toán h ch toán s ti n ph i tr l i cho khách hàng vào:ế ụ ự ệ ế ạ ố ề ả ả ạ
•N 811 ợ
•N 3387 ợ
•N 531 ợ
•N 3387/N 531 ợ ợ
Chi t kh u th ng m i đ i v i ng i bán là m t kho nế ấ ươ ạ ố ớ ườ ộ ả
•Gi m giá v n hàng bán ả ố
•Chi phí bán hàng
•Chi phí khác
•Gi m doanh thu ả
Doanh nghi p bán hàng tr ch m,lãi tr ch m đ c h ng h ch toánệ ả ậ ả ậ ượ ưở ạ
vào
•Doanh thu ch a th c hi n ưựệ

•Doanh thu ho t đ ng tài chính ạ ộ
•Doanh thu khác
•Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ấ ị ụ
Kho n hoa h ng chi cho đ i lý,doanh nghi p h ch toán vàoả ồ ạ ệ ạ
•811
•642
•641
•635

