
TR C NGHI M - K TOÁN - Đ S 8Ắ Ệ Ế Ề Ố
Tr ng h p nào sau đây đ c ghi vào s k toánườ ợ ượ ổ ế
•Ký h p đ ng thuê nhà x ng đ s n xu t giá tr 20 tri u/năm ợ ồ ưở ể ả ấ ị ệ
•Mua TSCĐ 50 tri u, ch a thanh toán ệ ư
•Nh n đ c l nh chi ti n ph c v ti p khách c a doanh nghi p 5 tri u (ti n ch a chi) ậ ượ ệ ề ụ ụ ế ủ ệ ệ ề ư
•T t c tr ng h p trên ấ ả ườ ợ
Đ i t ng c a k toán là:ố ượ ủ ế
•Tình hình th tr ng, tình hình c nh tranh ị ườ ạ
•Tài s n, ngu n v n hình thành tài s n doanh nghi p và s v n đ ng c a chúng ả ồ ố ả ệ ự ậ ộ ủ
•Tình hình th c hi n k lu t lao đ ng ự ệ ỷ ậ ộ
•Tình hình thu chi ti n m t ề ặ
Nhóm nào sau đây s d ng thông tin k toán trong vi c d ki n kh năng sinh l i vàử ụ ế ệ ự ế ả ờ
kh năng thanh toán công nả ợ
•Ban lãnh đ o ạ
•Các ch n ủ ợ
•Các nhà đ u t (quan tâm l i nhu n) ầ ư ợ ậ
•C quan thu (quan tâm l i nhu n) ơ ế ợ ậ
Đ c đi m c a tài s n trong 1 ặ ể ủ ả doanh nghi pệ
•H u hình ho c vô hình ữ ặ
•DN có th ki m soát đ c chung, đ c toàn quy n s d ng ể ể ượ ượ ề ử ụ
•Chúng có th mang l i ích cho doanh nghi p trong t ng lai ể ợ ệ ươ
•T t c đ u đúng ấ ả ề
Tài s nả trong doanh nghi pệ khi tham gia vào quá trinh s n xu tả ấ s bi n đ ng nh thẽ ế ộ ư ế
nào?
•Không bi n đ ng ế ộ
•Th ng xuyên bi n đ ng ườ ế ộ
•Giá tr tăng d n ị ầ
•Giá tr gi m d n ị ả ầ
K toánế tài chính có đ c đi mặ ể
•Thông tin v nh ng s ki n đã x y ra ề ữ ự ệ ả
•G n li n v i ph m vi toàn doanh nghi p ắ ề ớ ạ ệ
•Có tính pháp l nh và ph i có đ tin c y cao ệ ả ộ ậ
•T t c đ u đúng ấ ả ề
Các kho n n ph i thuả ợ ả

•Không ph i là tài s n doanh nghi p ả ả ệ
•Là tài s n c a doanh nghi p nh ng b đ n v khác đang s d ng ả ủ ệ ư ị ơ ị ử ụ
•Không ph i là tài s n c a doanh nghi p vì tài s n c a doanh nghi p thì t i doanhả ả ủ ệ ả ủ ệ ở ạ
nghi p ệ
•Không ch c ch n là tài s n c a doanh nghi p ắ ắ ả ủ ệ
S ki n nào sau đây s đự ệ ẽ cượ ghi nh nậ là nghi p v kệ ụ inh t ếphát sinh c a k toánủ ế
•Khách hàng thanh toán ti n n cho doanh nghi p (Ti n tăng, n ph i thu khách hàngề ợ ệ ề ợ ả
gi m) ả
•Nhân viên s d ng v t d ng văn phòng ử ụ ậ ụ
•Ph ng v n ng c viên xin vi c ỏ ấ ứ ử ệ
•Không có s ki n nào ự ệ
Th c đo ch y uướ ủ ế
•Th c đo lao đ ng ngày công ướ ộ
•Th c đo hi n v t ướ ệ ậ
•Th c đo giá tr ướ ị
•Cà 3 câu trên
Ng i s d ng thông tin ườ ử ụ k toánế gián ti p: c quan thuế ơ ế
•Nhà qu n lý ả
•Nhà đ u t ầ ư
•Ng i môi gi i ườ ớ
•Không có câu nào
N ph i tr phát sinh doợ ả ả
•L p hoá đ n và d ch v đã th c hi n cho khách hàng ậ ơ ị ụ ự ệ
•Mua thi t b b ng ti n ế ị ằ ề
•Tr ti n cho ng i bán v v t d ng đã mua ả ề ườ ề ậ ụ
•Mua hàng hoá ch a thanh toán ư
Ch c năng c a Kứ ủ toánế
•Thông tin thu nh p x lý ch đ o, thông tin v tình hình tài chính, tình hình kinh doanhậ ử ỉ ạ ề
đ n các đ i t ng s d ng thông tin K toán ế ố ượ ử ụ ế
•Đi u hành các ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong doanh nghi p ề ạ ộ ả ấ ệ
•Giám đ c tình hình s d ng v n, tình hình s n xu t kinh doanh ố ử ụ ố ả ấ
•a và c
Trên s cái, s Tài kho n hàng t n kho đ c đánh giá theo (giá g c = giá mua ch aổ ổ ả ồ ượ ố ư
VAT + chi phí phát sinh):
•Giá thanh toán v i ng i bán (có VAT) ớ ườ

•Giá ch a có VAT ư
•Giá g c còn g i là giá th c t ố ọ ự ế
•Giá đã có VAT
Doanh nghi pệ đang xây nhà kho, công trình xây d ng d dang này làự ở
•Ngu n v n hình thành nên tài s n c a doanh nghi p ồ ố ả ủ ệ
•Tài s n c a doanh nghi p ả ủ ệ
•Tùy thu c quan đi m c a t ng nhân viên K toán ộ ể ủ ừ ế
Ngu n ồv n trong ốdoanh nghi pệ bao g m các ngu n nào sau đây:ồ ồ
•Ch đ u t doanh nghi p đ u t thêm v n vào doanh nghi p ủ ầ ư ệ ầ ư ố ệ
•Ch doanh nghi p phân b t ch c hay cá nhân khác ủ ệ ổ ổ ứ
•Ch doanh nghi p dùng l i nhu n đ b sung vào v n ủ ệ ợ ậ ể ổ ố
•T t c câu trên đ u đúng ấ ả ề
Các tr ng h p sau, tr ng h p nào ch a ghi nh n doanh thu:ườ ợ ườ ợ ư ậ
•Khách hàng đã nh n hàng và thanh toán cho doanh nghi p b ng ti n m t ậ ệ ằ ề ặ
•Khách hàng ch a nh n hàng nh ng thanh toán trc cho doanh nghi p b ng ti n m t ư ậ ư ệ ằ ề ặ
•Khách hàng đã nh n hàng nh ng ch a thanh toán cho doanh nghi p ậ ư ư ệ
•Không có tr ng h p nào ườ ợ
Câu phát bi u nào sau đây sai:ể
•V n ch s h u là ti n m t c a ch s h u có trong doanh nghi p ố ủ ở ữ ề ặ ủ ủ ở ữ ệ
•Tài s n và n ph i tr luôn cân b ng v i v n ch s h u ả ợ ả ả ằ ớ ố ủ ở ữ
•Ch s h u là ch n c a doanh nghi p ủ ở ữ ủ ợ ủ ệ
•T t c câu trên ấ ả
K toán là vi c:ế ệ
•Thu th p thông tin ậ
•Ki m tra, phân tích thông tin ể
•Ghi chép s sách k toán ổ ế
•T t c đ u đúng ấ ả ề
K toán tài chínhế là vi cệ
•Cung c p thông tin qua s K toán ấ ổ ế
•Cung c p thông tin qua BCTC ấ
•Cung c p thông tin qua m ng ấ ạ
•T t c đ u đúng ấ ả ề
Kỳ k toán năm c a đế ủ n ơvị k toán đếcượ xác đ nhị

•D ng l ch ươ ị
•Năm ho t đ ng ạ ộ
•C a và b đ u đúng ả ề
•Có th a ho c b ể ặ

