K NĂNG TRUY N THÔNG GIAO TI P TRONG GDSK
1. Trong GDSK, cách truy n thông trao đ i đ c thông tin nhi u nh t là qua: ượ
A. Đài phát thanh
B. o chí
C. T r i ơ
@D. Nói chuy n tr c ti p ế
E. Phim nh
2. Chuy n t i thông tin theoch m t đ i m tph ng pháp truy n thông: ươ
@A. Tr c ti p ế
B. Gián ti pế
C. Ph c t p nh t
D. Đ n gi n nh tơ
E. Gián ti p và đ n gi nế ơ
3. M t ph ng pháp truy n thông là: ươ
A. o c
B. tuy n truy n hìnhế
@C. Phát thanh
D. C ch
E. L i nói
4. c s n ph m sau đây là ph ng ti n truy n thông tr c quan, NGO I TR : ươ
A. hình
@B. Đài phát thanh
C. o chí
D. Pa-nô, áp phích
E. Tranh l t
5. Truy n thông t t t c là:
A. Chia x thông tin t t
B. Giúp đ i t ng đ t đ c s nh n th c c m tính ượ ượ
C. Đ i t ng nh n đ c nhi u thông tin ượ ượ
@D. Mang l i hi u qu giáo d c cao
E. Ng i làm GDSK t o đ c quan h t t v i đ i t ngườ ượ ượ
6. M c tiêu c th c a truyên thông GDSK là đ i t ng đ t đ c s thay đ i v ượ ượ
A. Nh n th c
B. Thái đ
C. ni m tin
D. Th c hành
@E. Hành vi s c kho
7. Truy n thông s đ t đ c hi u qu cao khi ta: ượ
A. ng m t ph ng pháp GDSK ươ
41
@B. K t h p nhi u ph ng pháp khác nhauế ươ
C. ng m t ph ng ti n truy n tng ươ
D. K t h p nhi u ph ng ti n truy n thôngế ươ
E.ng m t ph ng pháp k t h p m t ph ng ti n truy n thong ươ ế ươ
8. I. Ng i nh n g i tinườ II. Ng i nh n thông tinườ III. Chú ý
IV. C m nh n ban đ u V. Ch p nh n / thay đ i VI. Hi u thông đi p
VII. Thay đ i hành viVIII. Thay đ i s c kho
S d ng các thông tin trên đ tr l i câu h i sau: Trình t c a các giai đo n trong
quá trình truy n thông là:
A. I, II, III, IV, VI, VII, VIII
B. I, II, IV, VI, III, V, VII, VIII
@C. I, II, IV, III, VI, V, VII, VIII
D. I, II, IV, VI, III, V, VII, VIII
E. I, II, VI, III, V, IV, VII, VIII
9. Trong truy n thông GDSK, ng i pt và ng i nh n thông tin có m t quá trình ườ ườ
o sau đây gi ng nhau
@A. X thông tin
B. Ch n l a ph ng pháp GDSK ươ
C. Ch n l a ph ng ti n GDSK ươ
D. Thi t l p m i quan hế
E. Th nghi m hành vi m i
10. Trong truy n tng GDSK, ng i làm GDSK đ i t ng cùng nhau th c hi n ườ ượ
c quá trình sau đây, NGO I TR :
A. m ki m v n đ s c kh e c a đ i t ngế ượ
B. m nguyên nhân c a v n đ s c kh e c a đ i t ng ượ
C. Ch n l a gi i pháp cho v n đ s c kh e
@D. Ch p nh n và duy trì hành vi m i
E. Ch n l a thông tin
11. Truy n thông di n ra khi:
A. Ng i làm giáo d c truy n thông chu n b xong n i dung GDSKườ
@B. Các thông đi p v s c kh e đ c truy n điđ c thu nh n ượ ượ
C. đ y đ c ph ng pháp và ph ng ti n GDSK ươ ươ
D. Đ c chính quy n đ a ph ng cho phépượ ươ
E. Tr m y t đ nhân l c, v t l c và kinh p ế
12. Trong truy n tng, n u đ i t ng nghe, hi u và tin t ng vào thông đi p ch ng ế ượ ưở
t r ng:
A. Thông đi p rõ ràng d hi u
B. n b y t đã ch n đúng ph ng pháp truy n thông ế ươ
@C. Q trình truy n thông đã đ c th c hi n t t đ p ượ
D. Cán b y t đã hi u bi t v n n văn hóa đ a ph ng ế ế ươ
42
E.c ph ng pháp ph ng ti n giáo d c s c kh e đã đ c th nghi m c nươ ươ ượ
th n
13. Các thông đi p đ c nghe hi u và tin t ng là đi u c n thi t đ : ượ ưở ế
A. Ch n ti p n i dung và ph ng ti n GDSK ế ươ
B. M đ ng cho vi c thay đ i hành vi và ti n đ n thay đ i s c kho ườ ế ế
C. nh tnh s tham gia c a c ng đ ng
D. T o m i quan h t t gi a ng i phát và ng i nh n tng tin ườ ườ
@E. M đ ng cho vi c thay đ i hành vi và hình thành s tham gia c a c ng ườ
đ ng
14. Ngu n phát thông tin trong GDSK có th là do:
@A. B t c ng i nào tham gia vàoc ho t đ ng y t c ng đ ng ườ ế
B. n b y t đ a ph ng ế ươ
C. n b y t trung ng ế ươ
D. Nhân viên y t c ng đ ngế
E. Nhân viên tr m y t ế
15. I. N m ki n th c c b n c a các ngành khoa h c liên quan đ n GDSK ế ơ ế
II. Hi u bi t v n n văna dân t c đ a ph ng ế ươ
III. Hi u bi t v th i s , chính tr , xã h i ế
IV. Hi u bi t v tín ng ng n giáo c a c ng đ ng ế ưỡ
V. Có kh năng v t ch c và giao ti p ế
S d ng các thông tin trên đ tr l i câu h i sau: Đ nâng cao k năng truy n
thông giao ti p, ng i làm công tác GDSK ph i:ế ườ
@A. I, II, III, IV
B. I, II, III, V
C. I, II, III, IV, V
D. II, III, IV, V
E, I, II, IV, V
16. Trong GDSK, ki n th c nào c n thi t gp cho ng i làm GDSK ch n đúng thôngế ế ườ
tin đ cung c p cho đ i t ng: ượ
A. m lý h c
B. Khoa h c hành vi
@C. Y h c
D. Giáo d c h c
E. Nhân ch ng h c
17. Trong GDSK, ki n th c khoa h c giúp cán b y t c đ nh đ c các giai đo nế ế ượ
nh n th c c a đ i t ng là: ượ
@A. Tâm h c
B. Giáo d c y h c
C. Khoa h c hành vi
D. Giáo d c h c
E. Y h c
18. Trong GDSK, ki n th c v khoa h c hành vi giúp ng i làm GDSK hi u đ c:ế ườ ượ
A. Thái đ c a đ i t ng ượ
@B. Cách ng x nguyên nhân c a cách ng x
C. nh đ ng c a đ i t ng ượ
D. Trình đ văn hóa c a đ i t ng ượ
43
E. Phong t c t p quán c a c ng đ ng
19. Trong GDSK, hi u bi t v n n văn hóa c a c ng đ ng s giúp ích ng i làm ế ườ
GDSK nh ng đi u sau đây, NGO I TR :
A. D ng hòa nh p vào c ng đ ng
B. Thu n l i h n khi ch n thông tin đ GDSK ơ
C. Tránh đ c s đ i l p v i tín ng ng, phong t c t p quán c a c ng đ ng ượ ưỡ
D. D t o đ c m i quan h t t v i nh ng ng i có uy tín trong c ng đ ng ượ ườ
@E. D ng thuy t ph c c ng đ ng t b nh ng ni m tin c truy n ế
20. Tháp đ ng c hành đ ng c a Maslow là ng d ng c a c s khoa h c c a GDSK ơ ơ
v ki n th c ế
A. Y h c
B. Khoa h c hành vi
C. Tâm lý h c giáo d c
@D. Tâm lý xã h i h c
E.m lý h c nh n th c
21. Cách ng x nguyên nn c a cách ng x đ c nghiên c u trong lĩnh v c ượ
A. h i h c
B. Giáo d c h c
@C. Khoa h c hành vi
D. Tâm lý h c
E. Nhân ch ng h c
22. Ki n th c y h c s giúp ng i làm GDSK ế ườ
@A. Gi i thích đ c thông đi p ượ
B. T o đ c ni m tin v i đ i t ng ượ ượ
C. Thay đ i đ c thái đ c a đ i t ng ượ ượ
D. Thay đ i đ c hành vi c a đ i t ng ượ ượ
E. Cung c p đ c nhi u ki n th c cho đ i t ng ượ ế ượ
23. I. Khio c n tìm đ i t ng ượ
II. Tìm đ i t ng đâu ượ
III. Làm th o đ thut đ i t ng ế ượ
IV.m th nào đ đ i t ng thay đ i hành viế ượ
S d ng các thông tin trên đ tr l i câu h i sau: Khi ti n hành truy n thông, ế
ng i làm GDSK c n ph i xem xét v n đ :ườ
A. II, III, IV
B. I, II
C. I, II, IV
@D. I, II, III
E. III, IV
24. Chon th i gian đ ti n hành truy n thông ph thu c vào: ế
A. Ban t ch c
B. V mùa
C. Nh ng ng i có uy tín trong c ng đ ng ườ
@D. Th i gian làm vi c c a đ i t ng ượ
E. Th i ti t ế
25. Ch n đúng th i gian đ ti n hành truy n thông GDSK s giúp cán b y t : ế ế
@A. Ti p c n đ c đ i t ng c n tìmế ượ ượ
44
B. T o đ c m i quan h t t v i đ i t ng ượ ượ
C. T o đ c ni m tin đ i t ng ượ ượ
D. Ti t ki m đ c th i gian ti p xúc v i đ i t ngế ượ ế ượ
E. Thay đ i đ c thái đ c a đ i t ng ượ ượ
26. Ch n đ a đi m đ ti n hành truy n tng nên: ế
A. Đ chính quy n đ a ph ng ch đ nh ươ
B. Ch n t i tr ng h c ho c tr m y t ườ ế
@C. Ch n n i đ i t ng th ng t h p ơ ượ ườ
D. Đ ban t ch c quy t đ nh ế
E. Đ nh ng ng òi quan tr ng trong c ng đ ng quy t đ nh ư ế
27. Ch n đ c đ a đi m thu n ti n đ ti n hành truy n thông giáo d c s : ượ ế
A. Giúp ti t ki m đ c ngu n l cế ượ
B. Ti t ki m đ c kinh pế ượ
C. Ng i làm GDSK c m th y tho i mái t tin h nườ ơ
@D. Góp ph n nâng cao hi u qu truy n thông
E. T o đ c không khí thân m t gi a ng i làm truy n thôngđ i t ng ựơ ườ ượ
28. Trong truy n tng go d c, m t vi c làm sau đây c a ng i làm GDSK s ườ
khi n c ng đ ng không tham gia ho t đ ng:ế
A. T ch c ch i đùa th o lu n ơ
B. T ch c chi u phim ế
C. Đ t câu h i đ đ i t ng t m ra v n đ t gi i quy t v n đ c a h ượ ế
@D. Tìmch đ đ i t ng th y r ng nh đangnh cho h nhi u th i gian và ượ
ng s c
E. Nhi t tình, chân thành, d ti p xúc, quan tâm đ n ng i kc. ế ế ườ
29. Khi s d ng c ph ng ti n thông tin đ i chúng có s n t i đ a ph ng đ ươ ươ
truy n thông s có nh ng thu n l i, NGO I TR :
A. c thông tin nhanh cng đ n v i m i ng iế ườ
B. c thông tin đáng tin c y h n ơ
C. Thông tin đ c nh c nh c ng c th ng xuyênượ ườ
D. S l ng ng òi ti p xúc các ph ng ti n truy n thôngy càng tăng ượ ư ế ươ
@E. Có m t s ng i nghèo, ng i không bi t ch ườ ườ ế
30. Th nghi m tr c các ph ng pháp ph ng ti n truy n thông GDSK nghĩa là ướ ươ ươ
ng th m t ph ng pháp, ph ng ti n GDSK v i: ươ ươ
A. M t c ng đ ng
@B. M t nhóm nh ng i ườ
C. B n thân ng i làm GDSK ườ
D. Nhóm ng i cao tu iườ
E. M t cá nhân
31. C n th nghi m tr c các ph ng pháp, n i dung, ph ng ti n GDSK vì đ i ướ ươ ươ
t ng có th :ượ
A. Không hi u m c đích c a ph ng pháp, n i dung c a thông đi p ươ
B. Không hi u n i dung thông đi p và không quan tâm
C. Không thích thú nh ng gì h thu nh nvà s chán n n
@D. Không hi u m c đích c a ph ng pháp, n i dung c a thông đi p ươ
E. Không hi u n i dung thông đi p và tr nên chán n n
45