1
Chun đề 15: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG TRONG TRƯỜNG THPT
Mục lục
A. Mục tiêu của chuyên đề: ............................................................................................... 2
* Kiến thức: ...............................................................................................................................2
* Knăng: .................................................................................................................................2
* Thái độ:...................................................................................................................................2
B. Tóm tt nội dung chuyên đề: ......................................................................................... 2
C. Nội dung chi tiết chuyên đề ........................................................................................... 3
1. Công nghệ thông tin và truyền thông......................................................................................3
1.1. Các khái niệmbản ......................................................................................................3
1.1.1. Thông tin ...................................................................................................... 3
1.1.2. Công nghệ thông tin và truyền thông ............................................................ 4
1.2. Vai trò của công nghệ thông tin trong sự phát triển xã hội ...................................................4
1.2.1. Vai trò đi vi s nghip công nghip hóa, hin đi hóa đt nước ......................... 4
1.2.2. Vai trò đối với phát triển kinh tế, xã hội ....................................................... 6
1.2.3. Vai trò đối với việc quản lý xã hội .............................................................. 10
1.3. Tác động của CNTT và truyền thông đối với giáo dục ......................................................... 11
1.3.1. Thay đổi mô hình giáo dục ......................................................................... 11
1.3.2. Thay đổi chất lượng giáo dục ..................................................................... 11
1.3.3. Thay đổi hình thức đào tạo ......................................................................... 12
2. Ứng dụng CNTT trong nhà trường ....................................................................................... 17
2.1 Ứng dụng CNTT trong dạy học ....................................................................................... 17
2.1.1. ng dụng trong soạn thảo giáo án ............................................................. 17
2.1.2. ng dụng trong thực hiện bài giảng ........................................................... 18
2.1.3. ng dụng trong khai thác dữ liệu ............................................................... 18
2.1.4. ng dụng trong đánh giá ........................................................................... 20
2.2. Ứng dụng CNTT trong quản lý trường phổ thông ........................................................... 21
2.2.1. Hệ thống thông tin quản lý ......................................................................... 21
2.2.2. Phần mềm quản lý ...................................................................................... 22
2.2.3. Một số ứng dụng cụ thể .............................................................................. 23
2.3. Vai trò của CBQL với vic ứng dng CNTT trong trưng ph thông ....................................... 24
2.3.1. Xây dựng kế hoạch ứng dụng CNTT ........................................................... 24
2.3.2. Tổ chức triển khai và quản lý ứng dụng ...................................................... 25
2.3.3.Đánh giá hiệu quả ứng dụng ....................................................................... 26
3. Thực hành ............................................................................................................................ 26
3.1. Internet và thư điện t (email) ....................................................................................... 26
3.1.1. Các khái niệm cơ bản ................................................................................. 26
3.1.2. Một số thao tác cơ bản sử dụng Internet Explorer ...................................... 27
3.1.3. Tìm kiếm thông tin trên Internet ................................................................. 28
3.1.4. Thư điện tử (Email) .................................................................................... 29
3.2. Sử dụng phần mềm thiết kế bài trình bày........................................................................ 30
3.2.1. Phần mềm Microsoft Powerpoint ............................................................... 30
3.2.2. Phần mềm Mindmap .................................................................................. 31
3.3. Một số phần mềm quản lý nhà trường phổ thông ............................................................ 33
3.3.1. Phần mềm xếp thời khóa biểu ..................................................................... 33
3.3.2. Phần mềm quản lý học tập ......................................................................... 33
D. Câu hỏi và bài tập ....................................................................................................... 35
2
Chuyên đề 15: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG TRONG TRƯỜNG THCS
Số tiết: 15 tiết
A. Mục tiêu ca chuyên đề:
* Kiến thức:
Sau khi học xong chuyên đề, học viên hiểu được:
- Các khái nim thông tin, công nghệ thông tin.
- Vai trò của CNTT và truyn thông trong sự phát triển của xã hội. Một
s nh vực ứng dụng CNTT. c động của CNTT và truyền thông đối với giáo
dc.
- Ứng dụng CNTT trong quản lý nhà trường.
- Vai trò ca cán bộ qun lý với việc ng dụng CNTT trong nhà trường.
* Kỹ năng:
Vận dụng được các kiến thức đã học vào công việc chuyên môn
quản lý của mình.
* Thái độ:
- ý thức ng dụng CNTT tại đơn vị để nâng cao hiệu quả quản lý
của mình.
- Có ý thc nâng cao trình đ CNTT ca cán bộ giáo viên trong đơn v mình.
B. Tóm tắt nội dung chuyên đề:
Chuyên đề cung cấp cho người học các nội dung chính:
- Các khái nim thông tin, công nghệ thông tin
- Vai trò của CNTT và truyền thông trong sự phát triển của xã hội.
- Một số lĩnh vực ứng dụng CNTT.
- Tác động của CNTT và truyền thông đi vi giáo dục.
- Ứng dụng CNTT trong quản lý nhà trường.
- Ứng dụng CNTT trong dạy học.
- Vai trò của CBQL với việc ứng dụng CNTT trong trường phổ thông.
- Gii thiệu một số ứng dụng c thể trong quản nhà trường phổ
thông: Internet, t điện tử, phần mềm soạn thảo bài trình y. Phần mềm
quản lý trường phổ thông.
3
C. Nội dung chi tiết chuyên đề
1. Công nghệ thông tin và truyn thông
1.1. Các khái niệm cơ bản
1.1.1. Thông tin
Thông tin một khái niệm trừu tượng tả các yếu t đem lại hiểu
biết, nhận thức cho con người cũng như c sinh vật khác. Thông tin tn tại
khách quan, có thđược tạo ra, truyền đi, lưu trữ, chọn lọc. Tng tin cũng có
th bị sai lạc, méo do nhiu nguyên nhân khác nhau: b xuyên tạc, cắt
xén… Nhng yếu tố gây sự sai lệch thông tin gọi là các yếu tố nhiễu.
Thông tin thtồn tại dưới nhiều dạng khác nhau, xuất phát từ nhiều
nguồn khác nhau. Người ta thđịnh lượng tin tức bằng cách đo độ bất định
của hành vi, trng thái. Xác suất xuất hiện một tin càng thấp thì độ bất ngờ
càng ln do đó lượng tin càng cao.
Chất lượng của thông tin thường được đánh giá dựa tn c phương
din chủ yếu sau:
+ Tính cn thiết
+ Tính chính xác
+ Độ tin cậy
+ Tính thời s
Khi tiếp nhận được thông tin, con người thường phải xử nó để tạo ra
những thông tin mi, ích hơn, từ đó những phản ứng nhất định. Trong
lĩnh vực qun lý, các thông tin mới là các quyết định quản lý.
Với quan niệm của ng nghệ thông tin, thông tin là nhng tín hiệu, ký
hiu mang lại hiểu biết, nhận thức của con người. Các tín hiu thể hiện thông
tin cùng đa dạng: âm thanh, hình nh, cchỉ hành động, chviết, các tín
hiu điện từ…. Thông tin được ghi lại trên nhiều phương tiện khác nhau như
giy, da, đá, bng tin, băng hình, băng ghi âm, đĩa từ, đĩa quang… Trong công
nghthông tin, tng tin thường được ghi lên đĩa từ, đĩa quang, chíp điện t
(là thợp c linh kiện điện tử)Thông tin mun được xử trên máy tính
phải được mã hoá theo những cách thức thống nhất để y tính có thể đọc
xđược. Sau khi xlý, thông tin được giải mã trthành các tín hiệu mà
con người có thể nhận thức được.
4
1.1.2. Công nghthông tin và truyền thông
Công nghthông tin, viết tắt là CNTT (Information Technology - viết
tắt là IT) một ngành ứng dụng công nghệ vào quản xã hi, xthông
tin. thhiểu CNTT là ngành sdụng máy tính và các phương tiện truyền
thông để thu tập, truyền tải, lưu trữ, bảo v, xlý, truyền thông tin. Hiện nay,
nhiều cách hiểu về CNTT. Việt Nam, khái niệm CNTT được hiểu và
định nghĩa trong Nghquyết 49/CP ký ngày 04/08/1993 vpt triển CNTT
của Chính phủ Việt Nam như sau: ng nghệ thông tin là tập hợp các
phương pháp khoa học, các phương tiện và công ckỹ thuật hiện đại ch
yếu là kthuật máy tính và viễn thông nhm tổ chức khai thác và sdụng
hiệu quả các nguồn tài nguyên tng tin rất phong phú và tim năng trong
mi lĩnh vực hoạt động của con người và hội”.
Truyền thông là s luân chuyển thông tin và hiu biết t người này
sang người khác bằng các ký hiệu, tín hiệu ý nghĩa thông qua các nh
truyền tin.
Công nghthông tin và truyền thông c động mạnh mẽ đến sphát
triển xã hội nói chung và giáo dục nói riêng. Công nghthông tin và truyn
thông đã đang tạo ra một cuộc cách mng thực s trong kinh tế xã hi i
chung và giáo dục nói riêng.
1.2. Vai trò của công nghệ thông tin trong sự phát triển xã hội
1.2.1. Vai trò đi vi s nghip công nghiệp hóa, hiện đi hóa đất nước
CNTT vai trong quan trng đối với snghiệp ng nghip hoá, hiện
đại hoá đất nước
- Công nghệ tng tin và truyền thông làm cho kho tri thức của nhân loại
giàu lên nhanh chóng, con người tiếp cn với lượng tri thức đó nhanh hơn, d
hơn, tính chn lọc n. Điều đó đẩy mạnh sự phát triển của các ngành
khoa học, công nghệ hiện đại.
- Công ngh thông tin làm cho những phát mình, phát hiện được phổ
biến nhanh n, được ứng dụng nhanh n, tạo điều kiện thực hiện thành
công snghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
- ng nghthông tin m cho năng suất lao động ng lên do điều
kin thuận lợi để kế thừa và ci tiến một scông nghệ sn có hoặc nghiên cu
phát minh công nghmới.
5
- ng ngh thông tin tạo ra tính hin đại, chặt chẽ, kịp thời trong quản
, làm cho hiu quả quản cao n, góp phần giảm những khâu trung gian
trong quá trình qun lý kém hiệu quả.
Xác định rõ vai trò quan trng của CNTT đối với sự phát triển của đất
nước, Đảng và Nnước đã ctrọng đến việc thúc đẩy ứng dụng Công nghệ
thông tin với nhiều chủ trương, chỉ thị, văn bản, nghị quyết phù hợp với tình
hình đất nước trong từng giai đoạn, trong đó có một số nghị quyết quan trọng:
Nghquyết số 26-NQ/TW, ngày 30/03/1991 của Bộ Chính trvề khoa
hc ng nghtrong sự nghiệp đổi mi đã nêu: Tập trung sức phát triển
của một số ngành khoa học công nghệ mũi nhọn như điện tử, tin học, …”.
Nghquyết số 49/CP ngày 04/08/1993 v“Phát triển công nghệ thông
tin ở Việt Nam trong những năm 90”.
Nghquyết Hi nghị lần thứ bảy Ban Chấp nh Trung ương khóa VII,
ngày 30/07/1994 xác định: “Ưu tiên ng dụng và phát triển các công nghệ
tiên tiến, như công nghệ thông tin phục vụ yêu cầu điện tử hóa và tin học a
nền kinh tế quốc dân”.
Nghquyết Đại hội đại biểu Đng toàn quốc lần thứ VIII nhấn mạnh:
Ứng dụng công nghệ thông tin trong tất cả các lĩnh vực kinh tế quốc dân, tạo
ra s chuyển biến rõ rệt vnăng suất, chất lượng và hiệu quả; hình thành
mạng thông tin quốc gia liên kết với một số mạng thông tin quốc tế…”
Đặc bit là ch thị s58-CT/TW, ngày 17 tháng 10 năm 2000 về đẩy
mnh ứng dụng và phát triển ng nghệ thông tin phục vụ s nghiệp ng
nghiệp hóa, hiện đại hóa. Chỉ thị đã nêu rõ “Công ngh thông tin là một trong
các công c động lực quan trọng nht của sự phát triển, cùng với một số
ngành công ngh cao khác đang làm biến đổi sâu sắc đời sống kinh tế, văn
hóa, xã hội của thế giới hiện đại. Ứng dụng và phát trin công nghệ thông tin
nước ta nhằm góp phần giải phóng sức mạnh vật chất, trí tuệ và tinh thần
của toàn dân tộc, thúc đẩy công cuộc đổi mới, phát triển nhanh và hiện đại
hóa các ngành kinh tế, tăng cường năng lực cạnh tranh của các doanh
nghiệp, hỗ trợ hiệu quả cho quá trình chđộng hội nhập kinh tế quốc tế,
nâng cao chất ợng cuộc sống của nhân dân, đảm bảo an ninh, quốc phòng
tạo khnăng đi tắt đón đầu để thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp
hóa, hin đại hóa”.