HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
80
VIÊM KHP THIU NIÊN T PHÁT TH
VIÊM KHP VY NN
1. ĐẠI CƯƠNG
Viêm khp vy nến là mt bnh được xếp vào nhóm bnh lý ct sng huyết thanh
âm tính. Đó bnh kết hp thương tn vy nến da và/ hoc móng tình trng
viêm khp ngoi biên, kèm theo tn thương ti ct sng. người ln, t 5 đến
42% bnh nhân vy nến biu hin tn thương viêm khp. Viêm khp vy nến tr
em (Juvenile psoriatic arthritis) chiếm 8-20% các trường hp viêm khp la tui y.
Tui thường gp 9 – 12 tui. Tui khi phát là 4-5 tui đối vi tr gái và 10 tui vi tr
trai. gái gp nhiu hơn trai vi t l 3:2. Biu hin khp th xut hin trước
khi có các biu hin da (19%), hoc đồng thi (16%) hoc các biu hin da li xut
hin trưc khi viêm khp. Trường hp bnh nhân xut hin các triu chng khp
trước triu chng da thì vic khai thác tin s gia đình rt cn thiết cho chn đoán.
2. NGUYÊN NHÂN
Cơ chế bnh sinh ca bnh cho đến nay vn chưa được biết tường tn, tuy nhiên
23,4% đến 71% tr b vy nến tin s trong gia đình người mc bnh. Bnh
mi liên quan cht ch vi kháng nguyên bch cu HLA – Cw6.
3. CHN ĐOÁN
3.1. Triu chng lâm sàng
Biu hin khp:
Viêm mt hoc vài khp: thường viêm nhng khp nh bàn tay như khp
ngón xa, khp ngón gn, th viêm khp gi. Các khp viêm không đối xng. Th
này thường gp tr gái, chiếm t l 55 - 70%.
Ngón tay ngón chân sưng n, đỏ như hình “khúc di”: có th mt hoc nhiu
ngón do tình trng viêm lan ta phn mm ngón tay.
Viêm nhiu khp đối xng ít gp. Th này biu hin viêm khp ging viêm
khp dng thp nên d chn đoán nhm nếu không chú ý đến nhng tn thương kèm
theo ngoài da. Yếu t dng thp (RF) âm tính.
Viêm khp phá hy khp nhiu gây tàn phế: th y hiếm gp (3 - 5%) để li
di chng nng n.
Th ct sng: Biu hin đau, hn chế vn động ct sng tht lưng, viêm các
đim bám tn, viêm khp cùng chu. Th y thường gp tr trai. T l mc bnh
5 - 33%. Có liên quan nhiu đến kháng nguyên bch cu HLA – B27.
HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP 81
Biu hin ngoài da:
Tn thương da nhng mng viêm đỏ, ph nhiu lp vy d bong, mu trng
đục như nến. Thương tn có kích thước đa dng, có th nh vài mm hoc lan rng thành
mng. V trí tn thương th mt trước ca chân, tay, nhng vùng đè, da đầu,
nhng khe k như nách, k mông, nếp ln dưới vú, thm chí trong rn.
Tn thương móng: do tình trng lon dưỡng móng, biu hin mt mu móng,
dy móng, l r như kim châm, có th bong móng.
Tn thương viêm mt: biu hin viêm màng mch nho, chiếm t l 14 -17% tr
viêm khp vy nến.
3.2. Cn lâm sàng
Các xét nghim đánh giá tình trng viêm: Tc độ lng máu, CRP th tăng
cao trong giai đon tiến trin ca bnh. Tế bào máu ngoi vi thường không thay đổi, khi
b bnh nhiu năm s lượng hng cu có th gim.
Acid uric máu có th tăng cao.
Yếu t dng thp (RF) âm tính.
Các kháng nguyên bch cu: HLA – B27 là mt yếu t tiên lượng. HLA B27
dương tính thường liên quan vi viêm khp vy nến th nh có biu hin viêm khp
cùng chu. Kháng nguyên HLA Cw6 (+).
Trong mt s trường hp viêm khp vy nến thiếu niên có xét nghim v ANA
dương tính, mc dù đây là xét nghim ch đim cho các bnh t min khác.
Xquang:
+ Hình nh o mòn, khuyết xương các khp ngón gn, ngón xa n tay, n chân.
+ Vi th phá hy khp nhiu th thy hình nh tiêu xương nhiu các
xương ngón tay, ngón chân, hình nh Xquang xương b tn thương ging như nh nh
“bút chì cm vào l mc” – “pencil – in – cup deformity”.
+ Hình nh viêm dính khp cùng chu, xơ hóa các y chng ct sng ging
như viêm ct sng dính khp.
Nghim pháp co Brocq vùng da b tn thương thy hin tượng lp vy da xếp
thành nhiu lp, sau khi co hết lp vy l ra nhng đim chy máu. Làm xét nghim
gii phu bnh: thy tình trng tăng sinh tế bào thượng bì.
3.3. Chn đoán xác định
Ch yếu da vào lâm sàng tn thương da phi hp vi tn thương khp. Có mt
vài tiêu chun chn đoán phân loi bnh viêm khp vy nến thiếu niên (CASPAR,
Vasley Espinoza…). Phn dưới đây trình bày tiêu chun CASPAR (Classification
Criteria for Psoriatic Arthritis) được xây dng bi mt nhóm nghiên cu quc tế ln, có
độ đặc hiu cao hơn so vi tiêu chun Vasey và Espinoza (98,7% so vi 96%) nhưng có
độ nhy thp hơn ( 91,4% so vi 97,2%).
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP
82
Theo tiêu chun y, chn đoán xác định bnh khi bnh nhân biu hin viêm
khp hoc ct sng hoc viêm đim bám tn kèm theo ít nht 3 đim, các tiêu chí
ca tiêu chun này như sau:
Tiêu chun CASPAR (Classification Criteria for Psoriatic Arthritis)
Hin ti bnh nhân có tn thương vy nến 2 đim
Bnh nhân có tin s b vy nến (hin ti không có vy nến) 1 đim
Trong tin s gia đình ca bnh nhân, ngưi b vy nến (điu kin
trong tin s và hin ti bnh nhân không có vy nến)
1 đim
Viêm ngón (ngón tay, ngón chân hình khúc di) 1 đim
Hình thành xương mi v trí gn mt khp 1 đim
Lon dưỡng móng 1 đim
Chn đoán xác định 3/7
3.4. Chn đoán phân bit
Trong nhng trưng hp tn thương khp xut hin trước khi các tn thương
da, cn chn đoán phân bit vi các bnh khp khác.
Viêm khp thiếu niên t phát th mt hoc vài khp: cũng thường viêm các
khp nh nh không đối xng nhưng không viêm các khp ngón xa. Thường tiến
trin thành viêm nhiu khp (>5 khp) sau mt năm. Thường kháng th kháng nhân
dương tính.
Viêm khp thiếu niên t phát th nhiu khp (> 5 khp): viêm nhiu khp
tính cht đối xng, không có viêm c khp ngón xa. Thường yếu t dng thp (RF)
dương tính.
Viêm khp thiếu niên t phát th viêm khp các đim bám tn: viêm khp
vy nến th ct sng biu hin lâm sàng v xương khp ging vi viêm khp thiếu
niên t phát th viêm khp các đim bám tn. D b chn đoán nhm khi các biu
hin ngoài da chưa xut hin. T l HLA B27 dương nh trong bnh viêm khp thiếu
niên t phát th viêm khp và các đim bám tn cao hơn trong viêm khp vy nến.
4. ĐIU TR
Mc tiêu điu tr kim soát tt triu chng viêm khp, giúp cho tr b bnh
th s dng ti đa các khp tn thương phòng nga được các biến dng khp v
sau. Hn chế tn thương da nhm tránh các vn đề v tâm ca tr cũng mc tiêu
quan trng.
Kế hoch điu tr bao gm: dùng thuc, vt lý tr liu, phc hi chc năng,
chăm sóc mt và điu tr steroids bôi hay các liu pháp điu tr da khác.
Thuc chng viêm gim đau không Steroid (NSAIDs) la chn đầu tay để
kim soát viêm đau khp. Các thuc chng thp khp tác dng chm cn được điu
tr sm.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP 83
4.1. Thuc chng viêm gim đau không Steroid: có th ch định mt trong các thuc
dưới đây:
Aspirin: liu dùng: 75 – 90 mg/kg cân nng/24h.
Ibuprofen: có th dùng cho tr t 6 tháng tui. Liu dùng: 35 mg/kg/24h (dng
viên), 45 mg/kg/24h (dng siro) chia 3 ln.
Naproxen: dùng cho tr t 2 tui, c dng viên dng siro. Liu dùng: 15
mg/kg/24h chia 2 ln.
Meloxicam: th dùng cho tr t 2 tui, liu 0,25 mg/kg/24h. Liu ti đa 7,5
mg/24h.
Celecoxib: th dùng cho tr t 2 tui, liu 6-12 mg/kg/24h chia hai ln. Tuy
nhiên ch nên s dng trong thi gian ngn, vic s dng kéo dài thuc này để điu tr
cho tr cn thn trng.
Corticoid ít được s dng để điu tr triu chng viêm khp vy nến vì có nguy
cơ làm nng nhng tn thương da. Có th ch định tiêm corticoid ti nhng khp sưng
đau nhiu. Tuy nhiên vic ch định tiêm corticoid ni khp phi rt thn trng và phi
nhng cơ s y tế chuyên sâu v cơ xương khp.
4.2. Thuc chng thp khp tác dng chm (DMARDs)
Methotrexat: tác dng c chế tng hp DNA, c chế min dch chng
viêm. Cho đến nay vn thuc chng thp khp tác dng chm ưu tiên được s dng
để điu tr viêm khp vy nến.
+ Liu: Viên 2,5mg, ng 10mg: 0,2 0,4 mg/kg cân nng/tun. Ung mt ln
duy nht vào mt ngày c định trong tun. Có th tiêm dưới da, tiêm bp hoc tiêm tĩnh
mch nếu không dung np được bng đường ung. Hiu qu điu tr thường đạt được
sau 6 đến 8 tun.
+ Thuc chng nôn như Primperan ung hoc tiêm bp nếu bnh nhân bun
nôn.
+ Không nên điu tr phi hp các thuc salicylate và trimethoprimsulphamethoxazole
vi methotrexat.
+ B sung acid folic liu bng liu Methotrexat nhm gim các tác dng ngoi ý
mà không làm gim tác dng điu tr.
+ Trong quá trình điu tr bng Methotrexat cn phi thường xuyên kim tra các
ch s sau: công thc máu, tng phân tích nước tiu, ure, creatinin, bilirubin toàn phn,
AST, ALT, phosphatase kim, albumin máu mi 2 tun trong 3 tháng đầu điu tr sau đó
kim tra định k hàng tháng. Chp Xquang phi hàng năm. Năm năm mt ln tiến hành
sinh thiết gan để phát hin tình trng xơ gan.
Cyclosporin A (CYA): thuc tác dng c chế lympho T-CD4 c chế
interleukin 2 (IL-2). Được ch định cho vy nến th nng, khi s dng các phác đồ khác
tht bi.
HƯNG DN CHN ĐN VÀ ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP
84
+ Liu: dng viên 25mg; 100mg, dng ng 10mg, 2 5 mg/kg cân nng/24h.
Nên khi đầu bng liu thp nht, tăng dn liu cho đến khi đạt hiu qu điu tr. CYA
được khuyến cáo không nên s dng kéo dài. Mt đợt điu tr ch 3 - 4 tháng sau đó
gim dn liu ri ngng.
+ Tác dng không mong mun: gây tăng huyết áp, độc vi thn, liu cao gây
h calci và magnesi máu. Chng ch định vi nhng trưng hp suy thn. Theo dõi chc
năng gan, thn và tế bào máu ngoi vi mi 2-4 tun điu tr. Tránh s dng nhng thuc
c chế min dch điu tr viêm gan virus và tiêm vaccin phòng virus viêm gan trong thi
gian điu tr CYA và sau khi ngng thuc 3-12 tháng tùy thuc vào liu CYA
Các tác nhân sinh hc: Etanercept (thuc kháng TNF) thuc đang được
nghiên cu để s dng điu tr viêm khp vy nến cho tr em. Năm 2004, thuc được
s dng ln đầu tiên để điu tr vy nến người ln. Hin nay thuc đang được châu Âu
và M xem xét ch định điu tr cho vy nến th va và nng tr em. Có nghiên cu đã
s dng điu tr vy nến cho tr em vi thi gian 48 tun. th phi hp vi MTX
liu thp.
+ Liu: Etanercept ng 0,8mg/kg cân nng/tun (liu ti đa 50mg), tiêm dưới da.
+ Tác dng không mong mun: nhim trùng cơ hi. Trước khi điu tr nên kim
tra loi tr lao, các nhim trùng tim tàng, xét nghim virus viêm gan.
Điu tr các tn thương da theo ch định ca chuyên khoa da liu. th phi
hp các thuc bôi ngoài da phương pháp PUVA (ung Psoralen gây cm ng ánh
sáng sau đó chiếu tia cc m UVA). Các thuc chng thp khp tác dng chm ngoài
tác dng vi nhng tn thương khp cũng có tác dng vi nhng tn thương ca da, đặc
bit là MTX và các tác nhân sinh hc.
Vt lý tr liu: cn được phi hp điu tr sm nhm tránh tình trng dính khp,
giúp tr hòa nhp vi sinh hot hàng ngày càng sm càng tt.
Phu thut chnh nh hoc thay khp nhân to trong trường hp khp b phá
hy nng.
5. TIÊN LƯỢNG
Hu hết tr em mc bnh vy nến thường là th nh, ch cn điu tr ti chđủ.
Tuy nhiên cũng nhiu trường hp bnh tiến trin nng, phi hp vi tn thương khp,
th kéo dài đến khi trưởng thành và bt buc phi điu tr nhng thuc chng thp
khp tác dng chm.
6. PHÒNG BNH
Vi nhng tr mc bnh vy nến nói chung nên chương trình hướng nghip
cho tr khi trưởng thành. Nên khuyên tr chn nhng ngh lao động nh nhàng (công
vic văn phòng) tiên lượng bnh s tt hơn.