100
VIÊM MCH SCHÖNLEIN-HENOCH
(Henoch-Schönlein Purpura)
1. Đi nh nghi a
Viêm ma ch Schönlein - Henoch la mô t bê nh ly viêm ma ch hê thô ng
không ro căn nguyên, có tổn thƣơng các mạch nhỏ do lắng đọng phức hợp miễn
dịch IgA, liên quan chu u đê n da, thâ n, ruô t va khơ p [5].
2. Biu hin lâm sàng và cn lâm sàng
2.1. Biu hin lâm sàng:
- Viêm mch Schönlein - Henoch thƣờng biu hin vi 4 triu chng
kinh điển là ni ban xut huyết, đau khớp, đau bụng và tổn thƣơng thận.
- Ban xut huyết: gp hu hết các ngƣời bnh, hơi nổi g trên mt da,
n kính không mt màu, không ngứa, không đau, có thể có hoi t và bọng nƣớc
trong mt s ít trƣờng hợp (thƣờng gp ngƣời trƣởng thành). ngƣi ln
tr ln tuổi, ban thƣờng tp trung vùng thp ca tay và chân (du hiệu đi ủng),
nhƣng ở tr nhỏ, ban thƣờng tp trung lƣng, mông đùi. Các ban xut huyết
thƣờng đa hình thái, th dng chm nt hoc liên kết vi nhau thành mng,
đám, tồn ti 5-10 ngày, nht dn màu mất đi không để li di chng. Các ban
xut huyết mi có th liên tc xut hin trong 4-8 tun.
- Đau khớp/ viêm khp: gp 50 - 80% ngƣời bnh, ch yếu khp
gi và c chân, kéo dài 3-7 ngày, không đối xng và không gây biến dng khp.
- Đau bng: xy ra hơn 50% s ngƣời bnh, thƣờng đau quặn tng
cơn, chủ yếu vùng quanh rốn thƣợng v, gây ra do xut huyết phúc mc
và mc treo. Biu hiện đau bụng thƣờng xut hin trong vòng 1 tun sau khi ni
ban xut huyết, th kèm theo bun nôn, nôn, a chy a ra máu hoc a
phân đen..
- Tổn thƣơng thận: xy ra 40 - 50% s ngƣi bnh, thƣờng biu hin
viêm cu thn mức đ nh hu hết các trƣờng hợp này đều hi phc hoàn
toàn. Mt s ít trƣờng hp th biu hin viêm cu thn tiến trin nhanh, hi
chng thận hƣ hoặc viêm cu thn mn dẫn đến suy thn mn. Tổn thƣơng thận
trong viêm mch Schönlein Henoch thƣờng xut hin sau khi khi phát bnh
2 8 tun, hay gp nhng ngƣời bnh xut huyết tiêu hóa ban xut
huyết dai dng kéo dài quá 1 tháng, rt ít gp tr i 2 tui. Viêm cu thn
mn suy thận giai đoạn cui trong viêm mch Schönlein Henoch thƣờng
gp ngƣời trƣởng thành, ít gặp hơn ở tr em.
- Các biu hiện thƣờng gp khác trong viêm mch Schönlein Henoch
st nh, mt mỏi, đau nhc bắp chân sƣng nề 2 cng chân. Ngoài ra, chy
101
máu cam, lng rut, xut huyết phi, tinh hoàn, não, nhi máu não, co giật ng
là nhng biu hin hiếm có th gp trong viêm mch Schönlein Henoch.
2.2. Biu hin cn lâm sàng
- Tăng số ợng BC đa nhân trung tính
- S ng TC và các xét nghiệm đông cầm máu bình thƣờng.
- Tăng nồng độ CRP
- Xét nghiệm nƣớc tiu protein niu, HC niu tr HC nhng
ngƣi bnh có tổn thƣơng cầu thn.
- Tăng nồng độ IgA trong máu
- bnh hc: mu sinh thiết da hoc thn hình nh hoi t dng
fibrin ca thành mch máu, phù n tế bào ni mô thành mch và xâm nhp bch
cầu đa nhân trung tính. Nhum min dch hunh quang sinh thiết tình
trng lng đọng IgA và b th.
3. Châ n đoa n
a. Chẩn đoán xác định:
Theo Tiêu chuẩn cu a Hi Khp hc châu Âu (2010) [5]: chẩn đoán xác
định viêm mch Schönlein Henoch khi có ban xut huyết dng chm nốt nô i
trên mă t da và ít nht 1 trong các tiêu chuẩn dƣới đây:
- Đau bu ng lan toa
- Sinh thiết tổn thƣơng da và mch máu có lắng đọng IgA
- Viêm khp (cp, bt k khp nào) hoặc đau khớp.
- Tổn thƣơng thận (hng cu niu hoc protein niu).
b. Châ n đoa n phân biê t
Khi không co đu ca c tiêu chuâ n chẩn đoán xác định bê nh, tùy theo biu
hin lâm sàng, n phân biê t vơ i mô t sô nh ly sau:
- Các nguyên nhân đau bụng ngoại khoa : th phn ng thành
bng, cm ng phúc mc, không có các biu hin trên da và khp.
- Nhiê m tru ng na o mô câ u : st, th trng nhim khun, ban xut huyết
đa hình thái, không tính cht phân b vùng thấp nhƣ trong viêm mạch
Schönlein-Henoch.
- Thâ p tim: st, không tổn thƣơng da đặc trƣng của viêm mch d
ng, khám m sàng siêu âm tim biu hin tổn thƣơng van tim tim,
tăng nồng độ CRP máu.
- Xuâ t huyê t gia m tiê u câ u vô căn : ban xut huyết đa hình thái, thƣng
dng mng, th phân b toàn thân, thƣờng kèm theo xut huyết niêm mc và
ni tạng nhƣ chảy máu chân răng, tiêu hóa, rong huyết…
102
- Luput ban đo thô ng : sốt kéo dài, ban cánh ớm, đau khp, rng
tóc, viêm loét miệng…
- Phản ứng thuốc: ban xut huyết xut hin sau khi dùng thuốc, thƣờng
nga, th kèm theo tổn thƣơng niêm mạc các hc t nhiên nhƣ miệng,
mt… - Viêm khơ p da ng thâ p : sốt kéo i, sƣng đau khớp đối xng, biến
dng khớp, thƣờng không có đau bụng và không có ban xut huyết ngoài da.
- Viêm i tâm ma c nhiê m khuâ n : st cao, biu hin nhim khun, tn
thƣơng van tim trên lâm sàng và siêu âm tim.
4. Điê u tri
4.1. Nguyên tă c điê u tri
- Không co điê u tri đă c hiê u.
- Phƣơng pha p điê u tri ch yếu: c ng viêm + điê u tri triê u chƣ ng
4.2. Điê u tri cụ thể
a. Các biện pháp điều trị bảo tồn: đƣơ c chi đi nh cho tâ t ca ca c bê nh nhân.
Nhƣ ng trƣơ ng hơ p chi co ban xuâ t huyê t đơn thuâ n co t chi n điê u tri ng
các biện pháp này:
- Nghỉ ngơi tại giƣờng trong đợt cấp
- Vitamin C liê u cao (1-2 gam/ ngày uống hoặc tiêmnh mạch)
- Bù dịch.
b. Điều trị chô ng viêm:
- Thuô c chô ng viêm không steroid (NSAIDs)
Chỉ định: các trƣờng hợp chỉ có ban xuất huyết và đau khớp đơn thuần.
Dùng một đợt 5- 10 ngày hoặc đến khi triu chng n định. Hạn chế sử dụng
khi bê nh nhân co xuâ t huyê t tiêu hoa hoc suy thn hoc suy gan nng.
Liều lƣợng: th dùng mt trong các dn xut nhƣ diclofenac (viên
25mg, 50mg, 75mg) 5075 mg ung 2 ln/ ngày; ibuprofen (viên 200, 400mg,
hn dch ung 2g/100ml) 200800 mg ung 2-4 ln mi ngày ngƣời ln hoc
3040 mg/kg/ngày chia 3- 4 ln tr em.
- Glucocorticoid (GC):
Chỉ định : trong ca c trƣơ ng hơ p co đau bu ng , n thƣơng thâ n , đau
khơ p va ban xuâ t huyê t không đa p ƣ ng vơ i ca c thuô c chô ng viêm không steroid
đơn thuâ n hoă c vơ i ca c biê u hiê n nă ng va hiê m p cu a nh nhƣ tô n thƣơng
thâ n kinh, n thƣơng phô i... Nên dùng sớm GC ở những bệnh nhân chƣa có tổn
thƣơng thâ n.
103
Liê u du ng, cách dùng: khơ i đâ u v i liu tƣơng đƣơng prednisolon 1
mg/ kg/ ngày, dùng đƣờng ung hoc tiêm truyn 1 ln vào bui sáng, giảm dần
liê u, thơ i gian sƣ du ng tuy thuô c va o đa p ƣ ng cu a ngƣơ i bê nh , đă c biê t tô n
thƣơng thâ n. Thơ i gian điê u tri i đơ t khô ng nên ke o da i qua 1 tháng. (Tham
kho thêm bài ch s dng glucocorticoid trong điu tr mt s bnh d ng -
t min).
- Các thuốc ức chế miễn dịch
Chỉ định : dùng phối hợp với glucocorticoid khi bệnh nhân có tổn
thƣơng thâ n không đa p ƣ ng vơ i glucocorticoid đơn thuâ n , đặc bit hi chng
thận hƣ và viêm cầu thn tiến trin nhanh [3,4].
Liê u lƣng, cách dùng: azathioprine (viên 50mg) 2mg/kg/24h, ng
trong 3 - 6 tháng, cyclophosphamide (viên 50mg) 1-2mg/kg/24h, ng trong 3-
8 tuâ n hoc cyclosporine (viên 25mg, 100mg) 2 5mg/ kg/ 24h, ng chia 2 n
trong 3- 6 tháng. (tham kho thêm bài Thuc c chế min dịch trong điều tr các
bnh d ng và t min)
- Các phƣơng pháp điều tr khác: mt s phƣơng pháp điu tr sau đây
th đƣc s dng nhng ngƣi bnh tổn thƣơng nội tng nng không
đáp ứng vi các thuốc điều tr trên:
Corticoid liu cao: methylprednisolone truyền tĩnh mạch 500mg/ngày
trong 3 ngày, s dng nhng ngƣời bnh có hi chng thận hƣ không đáp ng
vi corticoid liều thông thƣờng.
IVIg liu cao
Lc huyết tƣơng
Ghép thn
c. Điê u tri triê u chƣ ng: [2,3]
- Suy thâ n: dùng thuốc lợi tiểu, ăn nha t, hn chế dch.
- Đau bu ng: dùng thuốc giảm đau, an thâ n
- Xuâ t huyê t tiêu hoa : thuô c ƣ c chê tiê t dich vi (omeprazole, cimetidine,
ranitidine...), thuô c câ m ma u (transamin...) và bọc niêm mạc dạ dày. Hạn chế tối
đa viê c du ng glucocorticoid va ca c thuô c chô ng viêm không steroid.
- Đau khơ p : dùng các thuốc chống viêm giảm đau toàn thân hoặc tại
chô .
5. Theo do i điều trị
5.1. Các chỉ số cần theo dõi
- Huyết áp (nếu có s dng GC hoc cyclosporine).
104
- xuâ t hiê n ca c triê u chƣ ng lâm sa ng : ban xuâ t huyê t ngoa i da , đau
khơ p, đau bu ng, nôn ra ma u, đi ngoa i phân đen.
- c đô ng ma u
- Tổng phân tích nƣơ c tiê u: HC niê u, protein niê u
- Xét nghim chức năng gan thận: urê, creatinin, AST, ALT trong máu.
- ng đô IgA trong ma u ( u co thê ).
5.2. Thơ i gian ta i kha m
- u không co n thƣơng thâ n: theo dõi 3 tháng/ n trong 6 tháng
- u co n thƣơng thâ n: theo dõi 1 tháng/ n cho đến khi ổn định xét
nghiệm nƣc tiu và chức năng thận.
Tài liệu tham khảo
1. Weiss P.F, Feinstein J.A, Luan X et al (2007). Effects of Corticosteroid
on Henoch- Schönlein Purpura: A Systematic Review. Pediatrics, 120, 1079-
1087.
2. Roberts P.F., Waller T.A., Brinker T.M., et al (2007). Henoch-
Schönlein Purpura: A Review Article. Southern Medical Journal, 100, 8, 821-
24.
3. Reamy B.V, Williams P.M (2009). Henoch-Schönlein Purpura. Am
Fam Physician, 80(7), 697-704.
4. González L.M, Janniger C.K, Schwartz R.A (2009). Pediatric Henoch
Schönlein purpura. International Journal of Dermatology, 48, 11571165.
5. Ozen S, Pistorio A, Iusan S.M, et al (2010). EULAR/PRINTO/PRES
criteria for HenochSchönlein purpura, childhood polyarteritis nodosa,
childhood Wegener granulomatosis and childhood Takayasu arteritis: Ankara
2008. Part II: Final classication criteria. Ann Rheum Dis, 69, 798-806.