HƯNG DN CHN ĐOÁN VÀ ĐIU TR CÁC BNH CƠ XƯƠNG KHP
86
VIÊM MÀNG HOT DCH KHP HÁNG THOÁNG QUA
(Transient synovitis of the hip)
1. ĐỊNH NGHĨA
Viêm màng hot dch khp háng thoáng qua còn được gi là viêm màng hot dch
do nhim độc (toxic synovitis) tình trng viêm khu trú màng hot dch khp háng
mt bên vi tính cht khi phát đột ngt, khi nhanh chóng trong vòng 7-10 ngày mà
không để li di chng. Bnh thường gp tr em t 3-10 tui, song th gp tr 3
tháng tui hoc người trưởng thành. Tr trai gp nhiu hơn tr gái 2-4 ln. Trong các
bnh đau cp tính ca khp háng thì viêm màng hot dch thoáng qua là loi hay gp
nht tr nh. Có th gp người ln.
2. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CH BNH SINH
Nguyên nhân chính xác còn chưa rõ. th liên quan đến nhim virus đường hô
hp dưới hoc chn thương xy ra ngay trước khi có triu chng viêm màng hot dch.
Sinh thiết màng hot dch thy tăng sinh màng hot dch và tình trng viêm không
đặc hiu. Có hình nh tràn dch khi siêu âm khp háng và xét nghim dch khp có tăng
nng độ proteoglycan.
3. CHN ĐOÁN
3.1. Lâm sàng
Bnh khi phát đột ngt, cp nh vi triu chng đau ti khp háng hoc đôi
khi khi đau đùi hoc ti khp gi bên b bnh.
tr nh, do tr không có kh năng mô t, nên có th biu hin bi hin tưng
đi khp khing hoc lết bt thường; tr khóc bt thường không gii thích nguyên
nhân khi được thay tã.
S nn vào khp háng tn thương khiến tr kêu đau hoc khóc. Hn chế vn
động khp háng, đặc bit động tác dng xoay trong bên tn thương. Khp háng
bên đối din, các khp khác và ct sng không thy du hiu gì bt thường.
St: nhit độ tăng có th va phi hoc cao. Tr có tình trng kích thích, khó chu.
3.2. Cn lâm sàng
Các thông s v viêm như tc độ máu lng, CRP, bch cu có th tăng nh.
Chp Xquang khp háng thường không thy đặc bit, đôi khi thy khe khp
như rng ra; chm xương đùi v như phng ra; mt nh cht khoáng đầu xương.
Cn chp khp háng hai bên để d quan sát và so sánh.
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP 87
Siêu âm th thy dch trong khp (không thường xuyên). Trong trường
hp phi phân bit vi viêm khp nhim khun, cn chc hút dch dưới hướng dn ca
siêu âm, nuôi cy vi khun và làm kháng sinh đồ.
Chp MRI đôi khi được ch định trong trường hp khó, khi cn phi phân bit
vi viêm khp nhim trùng (CT không có giá tr trong trường hp này).
3.3. Chn đoán xác định
Chn đoán xác định da vào các thông tin sau:
Các triu chng viêm khp háng mt bên vi biu hin:
+ Đau, hn chế vn động khp háng mt bên.
+ Tràn dch khp (thường phát hin trên siêu âm), có th có tăng sinh màng hot
dch khp thy trên siêu âm hoc cng hưởng t.
+ Tăng các thông s viêm trên xét nghim.
Đáp ng tt vi thuc chng viêm không steroid và kéo dài không quá 2 tun.
Điu cn chú ý ch chn đoán xác định viêm màng hot dch khp háng thoáng
qua khi đã loi tr tt c các bnh th gây đau ti khp háng mt n, đặc bit là
viêm khp háng nhim khun. Trường hp đau, viêm o dài trên 2 tun cn tìm
nguyên nhân khác.
3.4. Chn đoán phân bit
Viêm khp háng nhim khun: Đây chn đoán phân bit quan trng nht
nếu b qua mt viêm khp háng nhim khun s gây phá hy khp không hi phc. Các
triu chng gi ý: st thường cao, các thông s viêm tăng mnh, tình trng nhim trùng
rõ. Chn đoán xác định: chc hút dch khp dch m, xét nghim có tế bào m; có
th phân lp được vi khun và làm kháng sinh đồ.
Các nguyên nhân y đau khp háng khác như viêm xương, viêm xương ty;
chn thương như chn thương phn mm chi dưới, sang chn n, dây chng, gãy
xương; bnh Legg-Calves-Perthes; bnh thn kinh ngoi biên; lon sn khp háng,
bnh lý khi u; áp xe cơ tht lưng chu, viêm tinh hoàn...
Viêm khp mn nh thiếu niên giai đon đầu: triu chng viêm kéo dài trên 3 tháng.
4. ĐIU TR
4.1. Nguyên tc điu tr
Ch yếu là ngh ngơi, tránh cho khp khi b đè ép và chu ti trng.
4.2. Điu tr c th
Thuc chng viêm gim đau không steroid: tr em thường dùng Ibuprofen, vì
thuc ít tác dng ph so vi các thuc chng viêm không steroid khác. Liu lượng mi
ln ung 5-10 mg /kg cân nng, ung 3-4 ln trong mt ngày. Trường hp tr ln trên
HƯNG DN CHN ĐN ĐIU TR C BNH CƠ XƯƠNG KHP
88
16 tui hoc người trưởng thành th dùng mt trong các thuc chng viêm không
steroid khác như diclofenac, piroxicam, meloxicam, celecoxib,… Cn chú ý các tác
dng không mong mun trên đường tiêu hóa.
Kéo dãn khp háng để làm gim bt áp lc trong khp và gim đau.
5. TIN TRIN VÀ BIN CHNG
Bnh lành tính và thường khi trong vòng 7 – 10 ngày không để li di chng. Đôi
khi kéo dài vài tun. Có 4-17% bnh nhân tái phát trong vòng 6 tháng đầu.
6. PHÒNG BNH
Phòng và điu tr các viêm đường hô hp, tránh các chn thương.
TÀI LIU THAM KHO
1. Fischer SU, Beattie TF (Nov 1999). "The limping child: epidemiology,
assessment and outcome". J Bone Joint Surg Br. 81 (6): 1029–34.
2. Scott Moses, MD. "Transient hip tenosynovitis". Family practice notebook.
Revision of August 9, 2007. Retrieved December 22, 2007
3. Gough-Palmer A, McHugh K (Jun 2007). "Investigating hip pain in a well
child". BMJ 334 (7605): 1216–7.
4. Bienvenu-Perrard M, de Suremain N, Wicart P, et al. (Mar 2007). "Benefit of
hip ultrasound in management of the limping child [Benefit of hip ultrasound
in management of the limping child” (in French). J Radiol 88 (3 Pt 1): 377–83.
5. Kwack KS, Cho JH, Lee JH, Cho JH, Oh KK, Kim SY (Aug 2007). "Septic
arthritis versus transient synovitis of the hip: gadolinium-enhanced MRI
finding of decreased perfusion at the femoral epiphysis". AJR Am J
Roentgenol 189 (2): 437–45