NGUYN VĂN MY
VIT DCH
CHÁNH TÔNG
P.V.C. Cách lp thành qu dch
Vit dch chánh tông Tác gi: Nguyn Văn M
y
1
1) CÁCH LP THÀNH QU DCH
1) Ly năm, Tháng, Ngày , Gi âm lch đổi ra s th t:
- Năm Tý: 1, Su: 2, Dn: 3, Mão: 4, Thìn: 5, T: 6, Ng: 7, Mùi: 8, Thân: 9, Du: 10, Tut:
11, Hi: 12.
- Tháng giêng: 1, tháng Hai: 2, tháng Ba: 3, tháng Tư: 4 ... Tháng chp: 12.
- Ngày mùng mt: 1, ngày mùng hai: 2 ... ngày ba mươi: 30.
- Gi:
+ Gi Tý (t 11 gi đêm đến 1 gi sáng): 1
+ Gi Su (t 1 đến 3 gi sáng): 2
+ Gi Dn (3 - 5 gi sáng): 3
+ Gi Mão (5 - 7 gi sáng): 4
+ Gi Thìn (7 - 9 gi sáng): 5
+ Gi T (9 - 11 gi sáng): 6
+ Gi Ng (11gi trưa - 1 gi chiu): 7
+ Gi Mùi (1 - 3 gi chiu): 8
+ Gi Thân (3 - 5 gi chiu): 9
+ Gi Du (5 - 7 gi ti): 10
+ Gi Tut (7 - 9 gi ti_: 11
+ Gi Hi (9 - 11 gi đêm): 12.
2) Cng s ca Năm, Tháng, Ngày (mun biết) thành mt tng s.
3) Cng s ca Năm, Tháng, Ngày, Gi (mun biết) thành mt tng s.
4) Chia hai tng s cho 8, ri đổi s dư còn li ra đơn quái (xin xem s ca đơn quái dưới).
Nếu tng s dưới 8 thì khi cn chia.
Lưu ý:
- Chia tng s ca Năm, Tháng, Ngày cho 8 làm thượng quái trước.
- Tng s ca Năm, Tháng, Ngày đó cng thêm gi vào ri chia cho 8 làm h quái sau.
- Mi đơn quái ch có ba vch.
5) Ghép hai quái đơn đó thành chính tượng (qu kép):
- Thượng quái trên.
- H quái dưới.
6) Lp h tượng (qu h, qu h):
- Theo th t ca sáu vch t dưới lên, ly hào 5, 4, 3 lp thành thượng quái ca h tượng.
- Ly hào 4, 3, 2 lp thành h quái ca h tượng.
7) Biến tượng:
- ly tng s ca Năm, Tháng, Ngày, Gi chia cho 6 tìm s dư, đó là hào động ca qu (1 là
hào 1 động, 2 là hào 2 động, ... 6 là hào 6 động). Hào động là hào y phi biến, vch lin
(ä) biến thành vch đứt (å) , vch đứt (å) biến thành vch lin (ä).
- Chép nguyên li các vch ca chính tượng (qu chính), tr hào động thì ghi vch đã biến
ca nó, làm thành biến tượng (qu biến).
8) Khi lp xong chính, h , biến tượng phi hiu cho tường tn ý nghĩa ca dch tượng trước
khi đưa ra s dng.
Ý tượng ca tám qu đơn
Vit dch chánh tông Tác gi: Nguyn Văn M
y
3
2) Ý TƯỢNG SƠ GII CA TÁM TƯỢNG ĐƠN
S - DCH
TƯỢNG
TÊN TƯỢNG
(QU) Ý TƯỢNG
1 - CÀN vi thiên CƯƠNG KIN, kin dã, mnh m, mnh tiến, cng mnh
2 - ĐOÀI vi trch HIN ĐẸP. Duyt dã, vui lòng, đẹp đẽ, ưa thích, khuyết m,
nói năng.
3 - LY vi Ho SÁNG CHÓI. l dã, sáng sa, to ra, bám vào, ph vào, trưng
bày, phô trương, trng trơn, không yên.
4 - CHN vi Lôi ĐỘNG DNG. Động dã, rung dng, khi lên, s hãi, phn
phát, n vang, chn động, chn kinh.
5 - TN vi phong THUN NHP. Thun dã, thun theo ý trên, theo lên, theo
xung, theo ti, theo lui, có s du diếm trong.
6 -
KHM vi Thu
HÃM HIM. Hãm dã, hãm vào trong, bt buc, xuyên sâu vào
trong, h sâu, trc tr, him hóc, gp ghnh.
7 - CN vi Sơn NGƯNG NGH. Ch dã, ngăn gi, , thôi, ngng li, đậy li, để
dành, ngăn cm, va đúng ch.
8 - KHÔN vi Địa NHU THUN. Thun dã, mm mng, thun tòng, hoà theo l,
chu ly, tuân theo mà được li, thp, nh, ti, ...
Ý nghĩa ca 64 qu kép
Vit dch chánh tông Tác gi: Nguyn Văn M
y
4
3) Ý NGHIÃ CA 64 TƯỢNG KÉP
ê
ë
1 - THIÊN TRCH LÝ: l dã. L HÀNH. nghi l, có chng mc, khuôn phép, dm lên,
không cho đi sai, có ý chn đường sái quá, h thng pháp lý. L kính, Chung quy, Hài hoà,
K cương, Chung ch (h lang đón đường).(đối vi TIU SÚC)
LU CC - THIÊN LCH
ê
ì
2 - THIÊN HO ĐỒNG NHÂN: Thân dã. THÂN THIN. Trên dưới cùng lòng, cùng
người ưa thích, cùng mt bn người. Như mt, cá nhân, mt lòng, nguyên cht, thân thích,
mt th. (cùng người hip lc). (Đối vi ĐẠI HU).
KHÍCH MÔN - PHONG LONG
ê
í
3 - THIÊN LÔI VÔ VNG: Thiên tai dã. XÂM LN. Tai v, li by b, không l li,
không quy c, càn đại, chng đối, hng chu . Tng kh, vô li, không chu, khan hiếm, chi
nhánh, phô trương, càn đại. (K mnh t ngoài đến).(ĐẠI SÚC)
ÂM KHÍCH - QUANG MINH
ê
î
4 - THIÊN PHONG CU: Ng dã. TƯƠNG NG. Gp g, cu kết, liên kết, kết hp, móc
ni, mm gp cng. Cu kết, thành phn, ni li, vô biên, na, liên h, c dãy. Ch thân tiu
nhân. (Gp g thình lình ít khi). (đối vi Qui)
TRUNG ĐÔ - NGOI QUAN
ê
ï
5 - THIÊN THU TNG: Lun dã. BT HOÀ. Bàn cãi, kin tng, bàn tính, cãi vã, tranh
lun, bàn lun. Tranh tng, B đi, tương tranh, tan rã, túng thiếu, vì m thc mà tranh nhau,
dưới him vi trên.(Ln nh không hoà). (đối vi Nhu)
THU TUYN - CHI CHÍNH
ê
ð
6 - THIÊN SƠN ĐỘN: thoái dã. N TRÁ. Lui, n khut, tránh đời, la di, trá hình, có ý
trn tránh, trn cái mt giơ cái lưng. n núp, dn h, rt dè, lp xp, dưới thp, hưu trí, đần
độn. Quân t phi lánh xa, n (Con báo n núi Nam). (đối vi ĐẠI TRÁNG).
KHNG TI - PHI DƯƠNG
ê
ñ
7 - THIÊN ĐỊA BĨ: Tc dã. GIÁN CÁCH. Bế tc. Không thông, không tương cm nhau,
xui xo, dèm pha, chê bai ln nhau, mnh ai ny theo ý riêng. Gián đon, bế tc, đon tuyt,
mù mt, xa l, chê bai, trc tr (Trên dưới lôi thôi). (Đối vi THÁI)
ê
ê
8 - THUN CÀN: Kin dã. CHÍNH YU. Cng mnh, khô, ln, kho mnh, đức không
ngh . Dương, mnh, cng, to, ln. (vn vt có khi đầu, ln lên, toi chí, hoá
thành).(KHÔN)
ë
ì
9 - TRCH HO CÁCH: Ci dã. CI BIN. B li cũ, ci cách, hoán ci, cách tuyt,
cánh chim thay lông. B cũ, ci t, bp bênh, Trc tr, hoang mang, bi hoi. (Vc tri xa
thm).(đối vi Đỉnh)
TRUNG XUNG (A.Mùi)-L ĐOÀI (G.Thân)
ë
í
10 - TRCH LÔI TU: Thun dã. DI ĐỘNG. Cùng theo, mc lòng, không có chí
hướng, ch chiu theo, đại để ch vic di động thuyên chuyn như chiếc xe (loi không
).L thuc, để yên, a dua, dĩ hoà, tuân theo, di chuyn. (Phn phúc bt định). (C)
THN MÔN (K.Mùi) - T.L.KHP (M.Thân)
ë
î
11 - TRCH PHONG ĐẠI QUÁ: Ho dã. C QUÁ, c quá t tai ho, quá mc, thường
quá nhiu, giàu cương ngh trong. Phóng túng, bc tc, tiêu pha, cc độ, bung thùa, khn
trương, sung sc. (C non b sương tuyết).(đối vi DI).
HÀNH GIAN (Đ.Mùi) - DCH MÔN (B.Thân)
Ý nghĩa ca 64 qu kép
Vit dch chánh tông Tác gi: Nguyn Văn M
y
5
ë
ï
12 - TRCH THU KHN: Nguy dã. NGUY LO. Cùng qun, b người làm ách, lo
lng, cùng kh, mt mi, nguy cp, lo him nn. Khô cn, sa mc, băn khoăn, bn rn,
huyên náo, nguy lo. (Gi mình di thi). (đối vi TĨNH)
PHC, GIAO (T.Mùi) - UYN CT (C.Thân)
ë
ð
13 - TRCH SƠN HÀM: Cm dã. TH CM. Cm xúc, th nhn, cm ng, nghĩ đến,
nghe thy, xúc động. Mi, nay, tr, xúc động, ngn ngi, Yu, chán nn, sơ giao. (Nam n
có tình ý). (đối vi HNG).
XÍCH TRCH (Q.Mùi) - CÔN, TT (N.Thân)
ë
ñ
14 - TRCH ĐỊA TU: T dã. TRƯNG TP. Nhóm hp, biu tình, dn đống, qun t
nhau li, kéo đến, kéo thành by Đậu li, đông đảo, li, chiêu m, trì hoãn, dng dưng, ti
thế. (Rng mây giao hi).(đối vi THĂNG).
ë
ê
15 - TRCH THIÊN QUI: Quyết dã. DT KHOÁT. Dt hết, biên cương, ranh gii,
thành phn, thành khong, quyết định, quyết ngh, c phn, thôi, khai l li. Chm dt, tng
phn, ct đứt, biên cương, thôi, dt khoát, tng căn. (Li đã cùng t thôi).( đối vi CU)
ë
ë
16 - THUN ĐOÀI: Duyt dã. HIN ĐẸP. Đẹp đẽ, ưa thích, vui hin trên mt, không
bun chán, cười nói, khuyết m. Ra ngoài, phát tiết, nói năng, ngoài ming, li nhi, phn
kháng. (Vui hin trên nét mt, khu khí). (TN)
KHÚC TRÌ
ì
í
17 - HO LÔI PH HP: Khiết dã. CN HP. Cu hp, bu vu, bu quào, dày xéo,
đay nghiến, phng vn, hi han (hc hi), M o, ngu nghiến, vướng vp, phng vn, tranh
đấu, cc cn. Hp thông qua trung gian. (Yếu đui không chy được) (đối vi BÍ)
THIU PH (Đ.T) - HIP KHÊ (B.Ng)
ì
î
18 - HO PHONG ĐỈNH: định dã, NUNG ĐÚC.Đứng được,cm đứng, trng, nung
nu, rèn luyn, vng chc, ước hn. Theo mi, để vy, vng chc, tht tình, ước hn, nung
đúc, cái vc. (Luyn thuc thành linh đan).(đối vi CÁCH).
ĐẠI ĐÔN (A.T) - QUAN XUNG (G.Ng)
ì
ï
19 - HO THU V T: Tht dã. THT CÁCH. Tht bác, mt, tht bi, d dang, chưa
xong, na chng. D dang, tht cách, vng v, chnh mng, đổ v, tht bi. Đến thi vic s
nên. (Trong cái lo có cái mng). (KÝ T).
THÁI KHÊ (K.T) - HU KHÊ (M.Ng)
ì
ð
20 - HO SƠN L: Khách dã. TH YU. Đỗ nh, khách, đậu, tm trú, kê vào, gá
vào, ký ng bên ngoài, tính cách lang thang, ít người thân, không chính. Ngoi nhân, khách,
Suy vi, mt mùa, kht thc, tm b, đi xa. (Nh ngưi mai mi). (PHONG)
KINH C (T.T) - KINH CT (C.Ng)
ì
ñ
21 - HO ĐỊA TN: Tiến dã. HIN HIN. Đi hoc ti, tiến ti gn, theo mc thường,
la đã hin trên đất, trưng bày, Li, sáng, mc, kho mnh, bình thường, cháy, t rõ, tiến
dn. (Rng hin đim lành). (MINH SNG)
ì
ê
22 - HO THIÊN ĐẠI HU: Khoan dã. C CÓ. Thong dong, dung dưỡng nhiu, độ
lượng rng, có đức đầy, chiếu sáng ln. Nhiu th, nhân loi, nhiu ý, hp cht, thiên h,
gm c. Vic gì cũng tt, thun đến. (Vàng bc đầy nhà). (ĐỒNG NHÂN)
ì
ë
23 - HO TRCH KHU: Quai dã. H TR. Trái lìa, lìa xa, hai bên li dng ln
nhau, cơ biến quai xo, như cung tên. Người ngoài, tách ra, tàn ri, trái lìa, gi b, uy vũ,
cy thế (Cáo da oai h). (đối vi GIA NHÂN).
ÂM LĂNG TUYN (Q.T)-DƯƠNG KHÊ (N.Ng)
ì
ì
24 - THUN LY: L dã. SÁNG CHÓI. Sáng sa, trng tri, trông trơn, bám vào, ph
bám, phô trương ra ngoài. Rng gia, sáng t, ci m, gin d, nóng ny, tan hoang, nhit.
(Nhà ca không yên). (đối vi KHM)
TÚC TAM LÝ