Xác đ nh hàm l ng Diethylene Glycol, Ethylene ượ
Glycol có trong kem đánh răng b ng ph ng pháp ươ
GC-MS
I. M Đ u
1. M c đích
Ph ng phápy đ c phát tri n t i Trung tâm a h c pháp (FCC) đ ki m traươ ượ
kem đánh răng ch a diethylene glycol (và m t ch t liên quan đ c tính t ng t , ươ
ethylene glycol) m c 1 mg/g (0.1% tr ng l ng) và trên. ượ
2. M c tiêu
S d ng s c ký khí gp kh i ph (GC-MS).
3. Ph m vi
Ph ng pháp này đã cho th y r ng kh năng phát hi n ra c các phân tích ươ
m c 0.5 mg/g nhi u nn hi u kc nhau c a kem đánh răng.
II. N i Dung
1. Thi t b và tr c pế
- H th ng Agilent 5975i GC-MS trang b v i 30 m Stabilwax (crossbond
Carbowax) c t mao qu n (ho c t ng đ ng) hay h th ng ph kh i khác. ươ ươ
- y ly tâm phòng thí nghi m có kh năng áp d ng 5000 g v i các ng ly tâm c
15 mL.
- ng ly tâm polypropylene 15 mL n p vít.
2. Tác ch t và ch t chu n
- Dung i chi t: n c r i đ n acetonitrile ế ướ ế
- 1,3-Propanediol
+ Dùng nh ch t chu n trong n c. Đi u ch m t dung d ch s n n ng đ 5.0ư ướ ế
mg/mL trong 50% dung d ch n c v i acetonitrile. ướ
+ Thêm 0.050 mL dung d ch y vào 0.500 mL c a m i m u chi t trong l ế
autosampler tr c khi pn tích. ướ
- Diethylene Glycol
Đi u ch dung d ch có s n 10.0 mg/mL trong 50% dung d ch n c v i acetonitrile. ế ướ
- Ethylene Glycol
Đi u ch dung d ch có s n 10.0 mg/mL trong 50% dung d ch n c v i acetonitrile. ế ướ
- Dung d ch h n h pc ch t chu n
Pha tr n các chu n có s n v i l ng b ng nhau. ượ
3. Các y u t ki m tra đ nh l ngế ượ
M t m u tr ng g m 10 mL dung d ch chi t đ c l y thông qua toàn b quy trình ế ượ
k c vi c thêm các ch t chu n n i ph i đ c c l ng đ b o đ m r ng không ượ ướ ượ
nhi m c tác ch t ho c t nh ng v t ch a.
1
Đi u ki n đ h th ng b c đ u c a m i b m u b ng cách ti n hành hai m u ướ ế
tiêm v i chu n cao.
M t chu n th p, có ch a m i ch t phân tích m c 0.10 mg/mL, nên ph i phân
tích t m u đ u tiên đ n m u cu i cùng, thi t l p đ th y r ng đ nh y c n thi t đ t ế ế ế
t i c a ph ng ti n. ươ
M t chu n cao m c 0.50 mg/mL m i ch t phân tích đ c phân tích t m u đ u ượ
đ n cu i, thi t l p đ cung c p m t c s cho vi c đánh giá bán đ nh l ng và theo dõiế ế ơ ượ
l ng l ng su t quá trình pn tích thi t l p các m u.ượ ế
M t m u ki m tra đ c làm giàu g m m t đ i di n cho c lo i m u đang ượ
đ c phân tích va nó đã đ c làm giàu thêm m i ch t phân tích (t c là Diethylene glycolượ ượ
ethylene glycol) m c 1 mg/g (ho c 0.1 % tr ng l ng). Phép phân tích m u này ượ
ph i th hi n r ng các ch t có hi n di n. Phép phân tích này đ minh ch ng hi u năng
h th ng hi u qu m c đ đ ra.
4. Quy trình
- Chu n b m u.
n kho ng 1.0 g kem đánh răng choo ng ly tâm polypropylene 15-mL.
Thêm 5 mL n c.ướ
Tr n đ u đ phân n hoàn tn toàn b m u. S d ng máy tr n xy (ví d Genie
2, Fisher Scientific) th h tr quá trình này. B t có th đ c t o thành. ượ
Sau đó thêm 5 mL acetonitrile trong hai ph n chia v i s khu y c n th n gi a m i
l n thêm. Acetonitrile s ngăn ch n s t o b t.
Lym trong 10 pt 5000 g (x p x 6200 vòng/ phút) ho c cao h n. ơ
Chuy n 0.50 mL c a ph n n i m t trên o l nh autosampler. Tm 0.050 mL
chu n n i (t c là 1,3-propanediol m c 5.0 mg/mL).
Đem phânch.
- Các tham s ng c
Quy trình y đ ngh r ng GC đ c v n nh ch đ chia (20:1) đ c i ti n ượ ế ế
nh d ng peak và gi m s l p các thành ph n c a m u trên h th ng ghi ph s c.
c đi u ki n c a GC
C tRestek Stabilwax (30 m X 0.25 mm id X 0.25 µm df) with a 5 m
retention gap (or equivalent)
Nhi t đ vào 250 °C
Nhi t chuy n dòng 250 °C
Ch đ tiêmế Chiang ‘split’ (20:1)
L ng tiêmượ 1 µL
Dòng khí mang He m c 35 cm/gy (c đ nh dòng)
Ch ng trình nhi tươ 100°C (1 pt) đ n 25C m c 1C/phút (gi 4.00 phút) trongế
t ng th i gian ch y là 20 pt.
S d ng 50% dung d ch n c v i acetonitrile c l r a đ làm s ch ng tiêm ướ
gi a các l n tiêm. Đi u này lo i b ph n còn l i c a m u mà không tan trong các dung
i r a khác. Đi u này s làm gi m các sai s khi tiêm m u.
2
L u ýư: S thay đ i t i ch ng trình nhi t c a GC có th đ c dùng đ kh c ph c ươ ượ
c hi n t ng nhi u. B sung đáng k đ phân gi i th đ t đ c b ng cách gi m ượ ượ
đ d c nhi t đ trên các ph n chia thích h p c a s c ph . Đi u y s thay đ i th i
gian l u cho các ch t phân tích chúng th c n đ c tái thi t l p.ư ượ ế
c đi u ki n c a MS (Ch đ scan đ y đ )ế
Đi u ch nh Đi u ch nh t đ ng ph chu n
Vùng scan 29 - 400 amu
T c đ m u 2 (t c đ scan kho ng 4 scans/giây)
Ng ngưỡ 100
S trì hn dung môi4 pt
Nhi t đ c a MS 230 °C (ngu n); 150 °C (Quad)
c đi u ki n c a MS (SIM Mode)
Đi u này đ c cung c p ch y u đ i thông tin ch vì kng ch c r ng SIM s c n ượ ế
d c s d ng.ượ
Có r t nhi u s nhi u ti m ng v i nh ng ion kh i l ng th p. Nh ng ion ượ
kh i l ng cao h n thì h u ích h n m c dù, nói chung, s nh y c m là t ng đ i th p. ượ ơ ơ ươ
Không có ion phân t đ c quan sát đ i v i 1,2-propanediol, 1,3-propanediol, diethylene ượ
glycol hay glycerin.
Group Start Time a
(min)
Selected Ions b
1 2 3 4
1,2-Propanediol 4.0 31
(11) c
43
(15)
45
(100)
61
(5)
Ethylene Glycol 6.6 31
(100)
33
(35)
43
(8)
62 (M) d
(4)
1,3-Propanediol 7.5 31
(100)
43
(22)
57
(73)
58
(68)
Diethylene Glycol 9.0 31
(11)
45
(100)
75
(24)
76
(12)
Glycerin 12.0 31
(40)
43
(78)
60
(13)
61
(100)
a Start Times có th c n đ c đi u ch nh d a trên th i gian l u các chu n h th ng. ượ ư
b Dwell times có th đ c đi u ch nh đ đ a ra m t th i gian vòng kho ng 4 scans/giây ượ ư
c Ph n trăm s d i dào t ng đ i v i s chú ý t i s phong phú cao nh t c a ion. ươ
d M ion pn t .
- S nh n ra peak:
Th i gian l u g n đúng c a pp pn tích: ư
Ch tTh i gian l u ư
(min)
Chú gi i
1,2-Propanediol 6.4 Đây là m t ch t có quan h .
Ethylene Glycol 6.8
1,3-Propanediol 8.4 Ch t chu n n i
Diethylene Glycol 10.4
Glycerin 13.7 Ch t có th ng th y trong kem đánh răng. ườ
3
c đi u này c n đ c xác th c trên h th ng. ượ
nh s c ph đ chu n bi u di n phép pn tích đ c đ c p trên. ượ
- Làm giàu m u và đi u ch h n h p m u chu n. ế
M t dung d ch h n h p chu n cu i cùng đ c đi u ch b ng cách tr n nh ng ượ ế
ph n b ng nhau c a hai dung d ch chu n có s n đ t o thành m t dung d ch 5.0 mg/mL
m i phân tích.
S đi u ch ch m d t (spike): ế
n m t ph n 1.0 g kem đánh răng vào ng ly tâm 15-mL. M t phân tích tr c đó, ướ
m u đ i di n c a s n ph m đ c tìm th y nhi m v i các ch t c n xác đ nh th ượ
đ c s d ng.ượ
ch khác, ch n m t trong các m u s p phân tích ch m d t m t ph n chia
c a nó. Vi c y s ph i đ c l p l i v i m t m u khác n u nó ch ra r ng vi c phân ượ ế
tích m u này mà không làm giàu m u cung c p cho ch ng c c a s nhi m.
Thêm tr c ti p 200 µL dung d ch h n h p chu n cu i ng o m u đ i di n ế
không b nhi m và ti n hành v i ph ng pp này. K t thúc ph i đ c quan sát đ cung ế ươ ế ượ
c p m t c s cho vi c trình y r ng các m u cung c p các tín hi u d i đây m t ơ ướ
ng ng nh t đ nh có ch a ít h n 1.0 mg/g c a m i m c tiêu.ưỡ ơ
Chu n cao:
Pha loãng dung d ch h n h p chu n cu i cùng 0.5 mg/mL v i 50% dung d ch n c ướ
acetonitrile. Đ t 500 µL dung d ch y trong l nh thêm 50 µL dung d ch chu n
n i.
Chu n th p :
Pha loãng dung d ch h n h p chu n cu i ng 0.10 mg/mL. Đ t 500 µL dung d ch
y trong l nh thêm 50 µL dung d ch chu n n i.
Ch n m t ion đ dùng c tính hàm l ng ch t c n phân tích (ch ng h n, m/z = ướ ượ
75 đ i v i diethylene glycol m/z = 62 đ i v i ethylene glycol). Vi c s d ng chu n
cao (0.50 mg/mL) ch y trên b m u ban đ u chu n cao ch y trên b m u
cu i, tính toán di n tích peak trungnh c a ion đ c ch n. ượ
4
Áp d ng công th c sau :
N ng đ trong m u chi t (µg/mL) = [Di n tích (m u ki m tra) / di n tích trung ế
nh (m u chu n cao)]x 0.50mg/mL.
Sau đó,
N ng đ trong m u (µg/g)
= N ng đ trong m u chi t (mg/mL) x 10.0 mL x [1 / tr ng l ng m u (g)] ế ượ
Và, cu i cùng,
N ng đ trong m u (% tr ng l ng) = N ng đ trong m u (mg/g) x 1/10 ượ
N u di n tích peak m u chu n n i khác h n 20% gi a m u ki n tra m uế ơ
chu n sau có đi u ch nh di n tích m i s đáp tr phân tích b ng cách chia theo di n tích
h p nh t c a chu n n i (s d ng ion m c 58 amu). S d ng t s này thay cho các
ng t ng h p trên. Xem nh phân tích l i n u s kc nhau cùng l n t đó ư ế
th cho bi t ng tiêm b t t m t ph n hay v n đ thu c v công c khác. ế
Cu i cùng, n u tín hi u t các ion m u nhi u h n 10 l n tín hi u l n h n t ế ơ ơ
chu n cao, sau đó pha loãng ph n chi t thêm đ đ a n ng đ ch t c n pn tích o ế ư
ng c a chu n cao.
III. K t Lu nế
- Trong tr ng h p c phân tích đã đ c quan sát trong m u ki m tra đ i di n đãườ ượ
đ c làm gu m c 1,0 mg/g và kng có tín hi u phân tích đã đ c quan sát trong cácượ ượ
m u m c đ đó đã đ c quan sát trong vi c ki m tra làm giàu m u, sau đó c ượ
m u không b nhi m v i ethylene glycol ho c diethylene glycol m c v t quá 0,1% ượ
tr ng l ng (t c là 1 mg/g). ượ
N u rõ ràng là m t ho c nhi u ch t c n phân tích đang hi n di n trong m u (d aế
trên các tiêu chí nh n d ng trên) và m c đ l n h n ho c b ng 1.0 mg/g, sau đó k t ơ ế
qu s đ c báoo nh đi u có th c. ượ ư
- Đ t đ c m t s đánh gián đ nh l ng c a m c tiêu pn tích. ượ ượ
5