M C L C
Trang
Danh sách nhóm..............................................................................................1
L i m đ u ...................................................................................................4
I. Nh ng u đi m c a s n ph m Vi t Nam ư ............................................5
1. Khái ni m chung.........................................................................................5
2. Gi i th ng và h th ng đánh giá ch t l ng ưở ượ .........................................7
3. L i th u đi m v ch t l ng c a s n ph m Vi t ế ư ượ ........................10
4. Ti m năng phát tri n ................................................................................22
II. Nh ng h n ch c a ch t l ng s n ph m Vi t Nam ế ượ ....................23
1. V sinh an toàn.........................................................................................23
2. M u mã s n ph m ...................................................................................29
3. Nguyên li u đ u vào ................................................................................34
4. Ch đ h u mãiế ........................................................................................36
III. Nguyên nhân và gi i pháp...................................................................39
1. T phía Nhà n c ướ .....................................................................................39
2. T phía ng i tiêu dùng ườ ...........................................................................40
3. T phía doanh nghi p ...............................................................................42
K t lu nế .......................................................................................................46
Danh m c tài li u tham kh o .......................................................................48
1
L I M Đ U
25 năm sau ngày đ i m i, ki nh t Vi t Nam đã nh ng bế c phát tri nướ
v ng vàng. Quy t m đi theo mô hình n n kinh t th tr ng đ nh h ng xã h i ế ế ườ ướ
ch nghĩa, Vi t Nam đã đ t nh ng thành t u l n nh gia nh p nhanh chóng vào ư
các t ch c qu c t nh : ASEAN (1995); APEC (1998); WTO (2007) Gia ế ư
nh p nh ng t ch c này, kinh t Vi t Nam c h i m c a th tr ng, nâng ế ơ ườ
t m quan h , nh ng đ ng th i, chính vi c gia nh p này cũng đ t kinh t Vi t ư ế
Nam vào m t môi tr ng c nh tranh đ y bi n đ ng. Th ng m i m t khâu ườ ế ươ
quan tr ng trong ho t đ ng c nh tranh kinh t này, hàng hóa s n ph m chính ế
tr ng m c a ho t đ ng th ng m i. Trong đi u ki n “m c a” “c nh ươ
tranh” nh hi n nay, hàng hóa Vi t Nam c n đ t đ hai y u t giá c ch tư ế
l ng, ch t l ng t t, giá c ph i chăng đ ph c v nhu c u không ch trongượ ượ
n c mà c ngoài n c. S n ph m Vi t Nam chính là h t nhân c a con tàu c nhướ ướ
tranh xu t kh u th ng m i, v y ta hi u s n ph m Vi t ? Ch t l ng s n ươ ượ
ph m Vi t ra sao? Nh ng thành công cũng nh nh ng y u kém c a hàng hóa ư ế
Vi t Nam th hi n nh th nào? c doanh nghi p Vi t Nam đã đang và s làm ư ế
gì đ hàng hóa Vi t Nam ngày càng có ch đ ng h n trên tr ng th ng m i th ơ ườ ươ ế
gi i? Nh ng câu h i đó ph n nào s đ c chúng tôi gi i đáp trong bài đánh giá ượ
c a chúng tôi. Nh ta đã bi t, s n ph m v n đ c chia thành 2 lo i là s n ph m ư ế ượ
thu n v t ch t (bao g m nh ng s n ph m hi n v t, mang nh d ng nh t đ nh)
s n ph m phi v t ch t (bao g m các lo i nh d ch v ). Trong khuôn kh bài
đánh giá, chúng tôi ch đ c p đ n v n đ ch t l ng c s n ph m Vi t thu n ế ượ
v t ch t b i đây là lo i hình s n ph m ph bi n, g n gũi v i cu c s ng và sinh ế
ho t hàng ngày, tác đ ng tr c ti p h n đ n đ i s ng c a con ng i, h n n a ế ơ ế ườ ơ
s n ph m phi v t ch t c b n cũng b t ngu n t s n ph m thu n v t ch t ơ
ra.
2
I. NH NG U ĐI M C A S N PH M VI T NAMƯ
1. Khái ni m chung :
S n ph m là? S n ph m Vi t là gì?
S n ph m nói chung theo Cac Mac k t qu c a quá trình lao đ ng ế
ng đ ph c v cho nhu c u c a con ng i, đáp ng nh ng mong mu n c a ườ
con ng i, trong n n kinh t th tr ng, ng i ta cho r ng s n ph m b t cườ ế ườ ườ
th có th đáp ng nhu c u th tr ng và đem l i l i nhu n. Nh ng m t cách ườ ư
đ n gi n nh t thì s n ph m là k t qu c a các ho t đ ng và các quá trình.ơ ế
S n phâm đ c chia làm 2 lo i: ượ
+ S n ph m thu n v t ch t: nh đưã nói trên là nh ng s n ph m có hình thù xác
đ nh và mang tính hi n v t.
+ S n ph m phi v t ph m: là nh ng th d ch v ,k t qu c a ho t đ ng ti p ế ế
c gi a ng i cung ng và khách hàng và các ho t đ ng n i b c a ng ườ i cungườ
ng đ đáp ng nhu c u khách hàng.
S n ph m Vi t hi n nay đ c hi u theo nghĩa r ng h n. Theo ý hi u ượ ơ
chung, s n ph m, hàng hóa Vi t c n h i t đ b n y u t : do ng i Vi t làm ra; ế ườ
đ c s n xu t, ch bi n trên lãnh th Vi t Nam; s d ng nh ng y u t đ u vàoượ ế ế ế
c a Vi t Nam mang th ng hi u Vi t Nam. Theo các tiêu chí này, doanhươ
nghi p n c ngi ho t đ ng trên lãnh th Vi t Nam, có gi y phép đ u t , mang ướ ư
pháp nhân Vi t Nam, ch u s đi u ch nh c a pháp lu t Vi t Nam, l y nguyên
li u đ u o trong n c s d ng lao đ ng ng i Vi t Nam thì hàng hóa làm ướ ườ
ra là hàng Vi t Nam. Vì v y, tr ng ngo i nh p ra thì nh ng hàng hóa k c do
liên doanh hay đóng góp c ph n cũng đ c coi là hàng hóa, s n ph m Vi t. ượ
Ch t l ng s n ph m là gi? ươ
3
T tr c đ n nay r t nhi u khái ni m khác nhau v ch t l ng s n ướ ế ượ
ph m, khái ni m cho r ng: ch t l ng s n ph m s phù h p v i yêu c u ượ
tiêu chu n thu t, cũng quan ni m cho r ng ch t l ng s n ph m s ượ
th a mãn nhu c u c a th tr ng v i chi phí th p nh t… nh ng hi n nay, các nhà ườ ư
kinh t đã đúc k t l i thành m t khái ni m hi n đ i ng n g n nh t: ch tế ế
l ng s n ph m đ c nh c a m t th c th nh nh ng đ c nh y, th cư
th đó có th đáp ng các nhu c u đã nêu ra ho c ti m n.
Đ m b o ch t l ng là gì? ượ
Đ m b o ch t l ng nhân t quan tr ng trong qu n tr ch t l ng, ượ ượ
đ m b o r ng ng i mua th mua đ c hàngch t l ng t t, s d ng lâu ườ ượ ượ
b n, đ m b o ch t l ng g n nh là m t cam k t v i khách hàng v ch t l ng ượ ư ế ượ
c a s n ph m. Vi c đ m b o ch t l ng đ c th c hi n theo k ho ch ượ ượ ế
thành h th ng, h th ng này đ c ch ng minh đ đ tin c y c yêu c u ượ
v ch t l ng. S đ m b o v ch t l ng đ m b o v c bên trong l n bên ượ ượ
ngoài đ c chia thành nhi u giai đo n phù h p v i quá trình s d ng s nượ
ph m.
H th ng đ m b o ch t l ng là gì? ượ
th hi u chung nh t r ng h th ng đ m b o ch t l ng m t h ượ
th ng th ng nh t bao g m nhi u m t trong v n đ qu n ch t l ng nh các ượ ư
chính sách và ch đ o v ch t l ng, v nhu c u th tr ng, các chính sách ki m ượ ườ
soát th tr ng, phát nh s n ph m, ki m tra ch t l ườ ng s n ph m, xem xétượ
đáng giá quá trình s n xu t và đ a s n ph m ra th tr ng.. sao cho s n ph m khi ư ườ
ra th tr ng đ c đón nh n và th a mãn đ c nhu c u c a ng i mua. ườ ượ ư ườ
Hi n nay, hàng hóa Vi t Nam th d a trên nh ng h th ng đánh giá
ch t l ng tiêu bi u nh : ISO 9000; TQM; Q.BASE… ượ ư
4
2. Gi i th ng và h th ng đánh giá ch t l ng ưở ượ
M t s h th ng đánh giá qu c t : ế
- ISO ( International Organization for Standardization ):
ISO tên vi t t t c a T ch c Qu c t v tiêu chu n hoá (Internationalế ế
Organization for Standardization), đ c thành l p vào năm 1946 chính th cượ
ho t đ ng vào ngày 23/2/1947, nh m m c đích xây d ng các tiêu chu n v s n
xu t, th ng m i thông tin. ISO có tr s Geneva (Thu sĩ) m t t ươ
ch c Qu c t chuyên ngành có các thành viên là các c quan tiêu chu n Qu c gia ế ơ
c a g n 150 n c. T i Vi t Nam, t ch c tiêu chu n hoá T ng c c Tiêu ướ
chu n-Đo l ng-Ch t l ng, thu c B Khoa h c - Công ngh Môi tr ườ ượ ường.
M c đích c a các tiêu chu n ISO t o đi u ki n cho các ho t đ ng trao
đ i ng h d ch v trên toàn c u tr nên d dàng, ti n d ng h n đ t ơ
đ c hi u qu . ượ Nhi m v c a ISO nh m thúc đ y s phát tri n v v n đ tiêu
chu n h nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c trao đ i hàng hóa, d ch v
qu c t . ế T t c c tiêu chu n do ISO đ t ra đ u tính ch t t nguy n. Tuy
nhiên, th ng c n c ch p nh n tiêu chu n ISO coi nh ch t b tườ ướ
bu c.
H th ng ISO 9000 h th ng tiêu chu n ra đ i s m nh t, làm ti n đ
cho c h th ng ISO sau này. Nó mô t các y u t mà m t h th ng ch t l ng ế ượ
n có nh ng kng mô t ch th c mà m t t ch c c th th c hi n các y u tư ế
y. ISO 9000 không nh m m c tiêu đ ng hóa h th ng ch t l ng, m i h ượ
th ng qu nc a m t t ch c b chi ph i b i m c đích, s n ph m và th c ti n
c a t ch c đó. Do v y, ISO nh m t cu n sách gi o khoa mà các doanh nghi p ư
ng áp d ng đ gi i nh ng i t p qu n ch t l ng d a trên quy trình s n ượ
xu t c a mình. Doanh nghi p t xây d ng quy trình qu n lý ch t l ng c a mình ượ
d a vào ISO vàs th m đ nh c a bên th 3.
5