Môn hc: Qun lý Cht lượng
Biên son: TS. Lê Hiếu Hc - Đại hc Bách Khoa Hà Ni1
Trin khai chc
năng cht lượng
(Quality Function
Deployment)
Bài
4
Qun lý cht lượng
Ging viên: TS. Lê Hiếu Hc
4–2
Ni dung chính
QFD là gì?
Li ích ca QFD
Phương pháp QFD
Mt s hướng dn thc hin QFD
4–3
Mc đích ca bài
Sau khi hoàn thành bài này, hc viên có th
¾Tranh lun nhng đim ging và khách nhau gia
QFD và Bn đồ nhn thc
¾Trình bày được nhng li ích ca vic sdng mô
hình QFD
¾Xác định nhng đim khó khăn nht khi thc hin
QFD
¾Xây dng ngôi nhà đầu tiên (ngôi nhà cht lượng)
4–4
•Cơ s:nim tin rng sn phm phi được thiết kế
sao cho phn nh được khát vng và sthích ca
khách hàng
•Liu có vn đề để nim tin này trthành s
tht?
¾Không: nếu khách hàng gn gũi vi nhà sn xut
¾Có: khi nhân viên marketing, thiết kế sn xut là
nhng người khác nhau, làm vic ti các bphn khác
nhau
QFD là gì?
4–5
3 vn đề thường gp:
•Bphn bán hàng chchuyn giao các yêu cu ca
khách hàng khi hnhn được cho nhóm thiết kế,
không thc hin bt cmt hành động tích cc
nào để thu thp thông tin
¾Kết qulà: thông tin được truyn đạt không có tchc,
không mô t được toàn din được vic sdng sn
phm trên th trường như thếnào.
QFD là gì?
4–6
thông tin do bphn bán hàng gi đến không
toàn din, và mi quan hgia các ni dung
trong thông tin thường không rõ, bphn thiết kế
không thxác định được nhng đặc đim thay thế
(đặc đim kthut) và mc độ yêu cu theo cách
thc logic.
¾Kết qu slãng phí thi gian và công sc phát trin
ci tiến hot động, vì vic th đi thli không phi là
cách làm năng sut.
QFD là gì?
Môn hc: Qun lý Cht lượng
Biên son: TS. Lê Hiếu Hc - Đại hc Bách Khoa Hà Ni2
4–7
Nhóm nghiên cu có xu hướng gp mi đặc đim
xut hin trong đầu, sau đóxác định các yêu cu
kthut ca sn phm.
¾Dn đến nhân viên bán hàng không biết sn phm có
nhng giá trnào, mc độ nào, và do vy không th
ch ra được nhng đim cn nhn mnh đối vi khách
hàng.
QFD là gì?
4–8
•Nhng nhà qun lý cp cao nhn thy rng vic s
dng nhóm đa chc năng s li cho vic thiết
kế
•Nhưng, nếu nhng người qun lý cp cao có th
làm cho giám đốc các bphn marketing, kthut
sn xut cùng ngi vi nhau, khi đóhsnói
gì?
QFD là gì?
4–9
QFD là gì?
4–10
•Là mt công c
•Làkthut xây dng cu trúc và tchc cho q
trình phát trin và chếto sn phm/dch v.
QFD giúp nm bt nhu cu ca khách hàng và din
gii nhng yêu cu này theo các đặc đim k
thut, nh đó đưa ra mt lch trình vng chc cung
cp thc snhng gì khách hàng mun.
QFD là gì?
4–11
•Kthut này được ra đời đầu tiên ti xưởng đóng
tàu ca Mitsubishi, ti Kobe năm 1972
•Năm 1986, được áp dng ln đầu tiên ti M
(Ford, Xerox)
•Sau đó được ng dng rng rãi ti các công ty
khác nhưHewlett-Packard, Texas Instrument v.v.
QFD là gì?
4–12
Theo Vasilash (1989): QFD giúp Cung cp sn
phm tt hơn, vi chi phí ưu vit hơn
¾Thay đổi công ngh gim t 30-50%
¾Chu k thiết kế được rút ngn t 30-50%
¾Chi phí chun b gim t 20-60%
¾Yêu cu bo hành gim 20-50%
Li ích ca QFD
Môn hc: Qun lý Cht lượng
Biên son: TS. Lê Hiếu Hc - Đại hc Bách Khoa Hà Ni3
4–13
Định hướng khách hàng
¾To ra schú trng vào các yêu cu ca khách hàng
¾Sdng thông tin cnh tranh mt cách hiu qu
¾Ưu tiên các ngun lc
¾Xác định các công vic cn thc hin
¾To cu trúc kinh nghim/thông tin
•Gim thi gian trin khai
¾Gim nhng thay đổi trong quá trình thiết kế
¾Hn chếcác trc trc khi gii thiu sn phm
¾Tránh nhng chc năng, đặc tính, hot động tha trong tương lai
¾Xác định các cơ hi ng dng trong tương lai
¾Làm ldin nhng gi định còn thiếu sót
Li ích caQFD
4–14
Thúc đẩy làm vic nhóm
¾Da trên snht trí, đồng lòng
¾To ra môi trường giao tiếp chung
¾Xác định các hot động có stham gia ca nhiu người
¾To góc nhìn toàn din tnhng chi tiết cth
•Văn bn hóa
¾Các tài liu hp lý cho thiết kế
¾Dhiu
¾Thêm cu trúc vào thông tin
¾Thích ng vi thây đổi (tài liu sng động)
¾Đưa ra cu trúc phân tích độ nhy
Li ích ca QFD
4–15
•QFD là phương pháp rt trc giác và đưa đến
mt danh sách bao gm các tiêu chí thiết kế
sn phm được sp xếp theo tht ưu tiên.
•QFD s dng 4 loi bng
Phương pháp QFD
4–16
•4 loi bng ca QFD
¾“Ngôi nhà cht lượng - House of Quality”: mô t nhu cu và yêu
cu ca khách hàng tương ng vi các đặc đim kthut (ECs) cn
thiết để tha mãn các yêu cu đó.
¾Bng trin khai sn phm – Product Deployment Matrix: các tiêu
chun thiết kế trong bng HOQ được chi tiết hóa đến các b phn
c th, thành phn. Nhng mi quan h trng yếu gia các đặc
đim b phn và sn phm được chú trng.
¾Bng phát trin b phn – Component Development Matrix: c th
hóa các thông s chính xác đối vi thiết kế b phn.
¾Bng hướng dn công nhân – Operator Instruction Sheet: xác định
rõ các yêu cu, các đim kim tra ca quá trình, và biu đồ kế
hoch kim soát cht lượng.
Phương pháp QFD
4–17
Phương pháp QFD
Key Process
Operations
PRODUCTION
PLANNING
IV
Production
Requirements
Parts
characteristics
PROCESS
PLANNING
III
Key process
operations
Engineering
characteristics
PARTS
DEVELOPMENT
II
Parts
characteristics
Customer
attributes
HOUSE OF
QUALITY
I
Engineering
characteristics
4–18
Ngôi nhà
ch
tlư
ng
Ngôi nhà chtlưng ca
QFD
Yêu cu ca
khách hàng
A
Xếphng đquan trng
B
Đc tính
k thut
D
Quan hgia
nhu cu khách hàng
các đctính
snphm
EQuan nim
khách hàng
C
Tương quan
gia các
đặc đim
k thut
F
Đánh giá k thut
G
Trng s các
đặc đim k thut
H
Phương pháp QFD
Môn hc: Qun lý Cht lượng
Biên son: TS. Lê Hiếu Hc - Đại hc Bách Khoa Hà Ni4
4–19
Phương pháp QFD
•Các ni dung cn đưa vào Ngôi nhà cht lượng
¾Danh sách nhng đặc tính khách hàng (CAs) ni bt.
¾Đánh giá mc độ quan trng ca các đặc tính.
¾So sánh ca khách hàng v các đặc tính sn
phm/dch v ca công ty và các đối th cnh tranh
4–20
Phương pháp QFD
Ưu đim ca Ngôi nhà cht lượng
¾Các đặc tính khách hàng được lit kê c th hơn, có th lên ti
200-300 đặc tính.
¾Các đặc tính được đánh giá mc độ quan trng
¾Các đặc tính khách hàng được “dch” sang các đặc đim k
thut (ECs) có liên quan. Các đặc đim k thut là “cách thc”
k thut để đạt được “cái gì” ca khách hàng.
¾Các đặc đim k thut được sp xếp th t ưu tiên theo mt qui
trình đòi hi s khéo léo, nhưng đơn gin và có trng s. Nhóm
phát trin sn phm s biết cái gì cn làm trước.
¾Tác dng cng hưởng và tha hip ca các đặc đim k thut
được xác định rõ ràng.
¾Truyn thông gia các b phn chc năng được khuyến khích
qua quá trình xây dng Ngôi nhà cht lượng.
4–21
Phương pháp QFD
Cách xây dng Ngôi nhà cht lượng
¾Các đặc tính khách hàng (CAs) được lit kê vào ct
bên trái (A).
Nên sp xếp theo 2 hoc 3 cp – theo li ích đầu tiên, li
ích th hai, li ích th 3.
Ý kiến ca khách hàng phi được ghi trung thc
¾Trng s quan trng trung bình ca tng đặc tính
được ghi vào ct (B).
¾Đánh giá ca khách hàng v sn phm ca công ty
và các nhãn hiu cnh tranh được ghi vào ct bên
trái (C).
4–22
Phương pháp QFD
Cách xây dng Ngôi nhà cht lượng
¾La chn các đặc đim kthut (Engineering
Characteristics - ECs)
Lit kê các đặc đim/đặc tính kthut đo lường được có tính
quyết định đối vi vic tha mãn nhu cu khách hàng.
ECs nhng khía cnh kthut trli câu hi “How” đối vi yêu
cu “What” ca khách hàng.
Nhng đặc đim kthut này được nhp vào các ô phía trên ca
bng (D).
¾Điu quan trng là các đặc đim kthut
Phi là tiêu chí th lượng hóa
thểảnh hưởng trc tiếp đến nhn thc ca khách hàng
¾Nhóm kthut là nhng người có trách nhim chính phn
này, nhưng hphi nhn thc được rng các cht lượng các
đặc đim là rt quan trng đối vi khách hàng
4–23
Phương pháp QFD
Cách thc xây dng Ngôi nhà cht lượng
¾Chrõ cách thc mi đặc đim kthut nh
hưởng ti tng yêu cu khách hàng
Bước tiếp theo là kim chng và đẩy mnh mi quan h
gia các đặc đim kthut và yêu cu khách hàng.
Đặt câu hi: Tng đặc đim kthut nh hưởng như thế
nào đến tng đặc tính khách hàng đưa ra.
Kết qu được ghi vào phn chính ca ngôi nhà (E).
Có th s dng các ký hiu khác nhau
–Nếu là mi quan htích cc: 9 hoc z
–Nếu là mi quan h trung bình: 3 hoc
–Nếu là mi quan htiêu cc trung bình: -3 hoc
–Nếu là mi quan h tiêu cc mc độ cao: -9 hoc
4–24
Phương pháp QFD
Cách thc xây dng Ngôi nhà cht lượng
¾Xác định tương quan gia các cp đặc đim k
thut (ECs) (F).
¾Phn mái cho thy mi quan h, có thtích cc
hoc tiêu cc, gia tng cp đặc đim kthut.
Mi quan htiêu cc thhin stha hip tim n gia các
đặc đim kthut, nghĩa là: nếu trong mt cp, đặc đim
này tăng lên ch khi đặc đim kia phi ít được chú trng
hơn. Đây là khu vc đòi hi sci tiến để lt ngược mi
quan hhoc phi chp nhn tha hip.
Ngay cmi quan htích cc có th hqukhông mong
mun nếu mt đặc đim kthut nào đócógiátr cao hơn
không được mong mun.
Môn hc: Qun lý Cht lượng
Biên son: TS. Lê Hiếu Hc - Đại hc Bách Khoa Hà Ni5
4–25
Phương pháp QFD
Cách thc xây dng ngôi nhà cht lượng
¾Đánh giá kthut (các tiêu chí khách quan)
Xác định các đơn v đo lường phù hp vi tng đặc đim k
thut.
Đánh giá kthut ni ti ca đối thcnh tranh và sn
phm ca DN được thc hin theo các tiêu chí đặc đim k
thut được la chn và nhp vào phn dưới ca ngôi nhà
(G).
4–26
Phương pháp QFD
Cách thc xây dng Ngôi nhà cht lượng
¾Xác định mc độ quan trng ca kthut
Mc độ quan trng các yếu tkthut được tínhthe công
thc sau:
bng cách nhân mc độ quan trng ca đặc tính khách
hàng vi trng squan htrong bng, ri cng vi tng s
trong tng ct dc và nhp kết quvào phn dưới ca bng.
¾Kết qunày (H) giúp thiết lp tht ưu tiên: đặc
đim kthut nào cn được chú trng nht để đáp
ng yêu cu quan trng nht ca khách hàng.
Trng s ca Các
đặc đim k thut
(mc độ quan trng ca
khách hàng đối vi đặc tính
khách hàng x trng s quan
h tương ng trong bng
(E))
=
4–27
Phương pháp QFD
Cách thc xây dng Ngôi nhà cht lượng
¾Xác định giá tr mc tiêu
Cui cùng, nhóm phát trin sn phm mi phi thng nht
các Giá tr mc tiêu (I) đối vi tng đặc đim k thut, hoc
ít nht là đối vi các tiêu chí ECs quan trng nht nếu kh thi
v mt k thut.
4–28
Phương pháp QFD
¾Nhng kết qunày cn phi phù hp vi nhn thc
ca khách hàng bên phi. Trong trường hp ngược
li, tiêu chí đo lường được la chn đã không phn
ánh trung thc điu kin thc tếhoc nhu cu ca
khách hàng chưa được hiu thu đáo. Trong bt c
trường hp nào, luôn tn ti lhng vshiu biết.
4–29
Phương pháp QFD
Thiết lp mc tiêu
¾Nhóm phi đồng thun vcác giá trmc tiêu đối vi
tng đặc đim kthut, hoc ít nht là các đặc đim
kthut quan trng nht măd kh năng kthut cho
phép.
¾Nhiu Ngôi nhà cht lượng bao gm thang tlv
kh năng rõ ràng, thường là thang 3 cp hoc 5 cp:
Công ngh sn: 1 đim
Công ngh th vi nhng ci tiến nh: 3 đim
Rt khó để được công ngh: 5 đim
¾
4–30
Phương pháp QFD
Trin khai
¾Các đặc đim kthut và mc tiêu thình v đầu
tiên strthành các yêu cu ca khách hàng tương
ng khâu tiếp theo
¾Sn phm được chia nhra thành cp đầu tiên ca
cu trúc vt liu và trthành các đặc tính kthut
hoc bphn. Tiêu chun kthut ca chúng được
xác định bi các mc tiêu được thiết lp đối vi yêu
cu