VIN NGHIÊN CU
NUÔI TRNG THY SN I
TRƯỜNG TRUNG CP
NGH NINH HÒA
D ÁN NÂNG CAO NĂNG LỰC NGHIÊN CỨU, ĐÀO TẠO VÀ KHUYẾN NGƯ
CHO VIN NGHIÊN CU NUÔI TRNG THY SN I
PHA 3 - NÂNG CAO NĂNG LỰC NGH NUÔI CÁ BIN VIT NAM
Mã s: SRV-11/0027
BÀI GING
AN TOÀN SINH HC TRONG TRANG TRI NUÔI CÁ BIN
HIỆN ĐẠI, CÔNG NGHIP
(Tài liu tp hun cho công nhân k thut trong trang tri nuôi cá bin
quy mô công nghip, hiện đại)
Biên son: TS. BÙI QUANG T
TS. ĐNG TH LA
Bc Ninh, 2013
2
MC LC
MC LC .................................................................................................................................. 2
DANH MC HÌNH ................................................................................................................... 3
DANH MC BNG .................................................................................................................. 3
BÀI 1: MT S BỆNH THƯỜNG GP TRÊN CÁ NUÔI BIN ........................................... 4
1.1. Bnh ký sinh trùng ........................................................................................................... 4
1.1.1. Bệnh ký sinh đơn bào ................................................................................................ 4
1.1.2. Bệnh sán lá đơn chủ .................................................................................................. 6
1.1.3. Bnh giáp xác ............................................................................................................ 8
1.2. Bnh vi khun ................................................................................................................... 9
1.2.1. Bnh l loét xut huyết do vi khun ......................................................................... 9
1.2.2. Bnh vi khun dng si ........................................................................................... 11
1.3. Bnh nm ....................................................................................................................... 12
1.4. Bnh Virus ...................................................................................................................... 13
1.4.1. Bnh hoi t thn kinh ............................................................................................ 13
1.4.2. Bnh cá ng ............................................................................................................. 15
1.4.3. Bnh khi u do vi rút ............................................................................................... 17
BÀI 2: CHẨN ĐOÁN BỆNH ĐỘNG VT THY SN........................................................ 19
2.1. Ly mu bnh phm: ...................................................................................................... 19
2.2. Bo qun mu: ............................................................................................................... 20
2.3. Xác định các tác nhân gây bnh: ................................................................................... 20
2.3.1. Phương pháp soi mẫu tươi ...................................................................................... 20
2.3.2. Chẩn đoán bệnh ký sinh trùng: ................................................................................ 20
2.3.3. Phương pháp nuôi cấy, phân lp vi khun, nm ..................................................... 20
2.3.4. Chẩn đoán bệnh virus .............................................................................................. 21
BÀI 3: MT S BIN PHÁP PHÒNG CHNG DCH BỆNH ĐỘNG VT THY SN .. 21
3.1. Con đường lây truyn bnh: .......................................................................................... 21
3.2. Mt s bin pháp an toàn sinh hc: ............................................................................... 22
3.3. Mt s gii pháp c th trong phòng bnh: ................................................................... 23
3.4. Mt s gii pháp c th trong tr bnh: ......................................................................... 23
3.4.1. Điều tr bnh ký sinh trùng: .................................................................................... 24
3.4.2. Điều tr bnh nm: ................................................................................................... 26
3.4.3. Điều tr bnh vi khun: ............................................................................................ 27
BÀI 4: X LÝ, LOI B CÁ B BNH HOC CHT ........................................................ 27
Tài liu tham kho .................................................................................................................... 28
3
DANH MC HÌNH
Hình 1: Trùng qu dưa (Cryptocaryon irritans) sinh trên da cá biển ......................................... 4
Hình 2: Trùng ming lch (Brooklynella) .................................................................................. 4
Hình 3: Trùng bánh xe (Trichodina jadranica) ký sinh trên mang cá hng................................ 5
Hình 4: A- Sán lá đơn chủ (Pseudorhabdosynochus epinepheli) ký sinh trên mang cá song (cá
mú); B- Sán lá đơn chủ (Benedenia hoshinia) ký sinh trên cá bin ........................................... 7
Hình 5: Rn cá (Caligus orientalis) ký sinh trên cá bin ............................................................ 8
Hình 6: Rn cá (Parapetalus occidentalis) ký sinh trong xoang mang ca Cá Giò (cá bp) ...... 8
Hình 7: Cá song b bnh l loét ................................................................................................ 11
Hình 8: Cá song b bnh vi khun dng si .............................................................................. 12
Hình 9: A- Khun lc nm Fusarium sp.; B,C- Bào t đính nấm Fusarium sp. ....................... 13
Hình 10: Virus VNN (nh chp kính hiển vi điện t) .............................................................. 14
Hình 11: Cá song b bnh VNN ............................................................................................... 15
Hình 12: A- Cá Vược (cá chm) b bnh cá ng, gan chuyn màu nâu (); B- Cá s sao b
bênh gan chuyn màu trng () .............................................................................................. 16
Hình 13: Lát ct khi u cá b bnh ........................................................................................... 18
Hình 14: Khối u đuôi cá vược (cá chm) ................................................................................. 18
Hình 15: Chun b b bt tm cá .............................................................................................. 25
Hình 16: Đong formol tắm cho cá ............................................................................................ 25
Hình 17: Tắm nước ngt cho cá ............................................................................................... 26
Hình 18: Tm Formalin cho cá có sc khí................................................................................ 26
DANH MC BNG
Bng: Kháng sinh và vitamin dùng cho bnh truyn nhim do vi khun cá bin ................. 27
4
BÀI 1: MT S BỆNH THƯỜNG GP TRÊN CÁ NUÔI BIN
1.1. Bnh ký sinh trùng
1.1.1. Bệnh ký sinh đơn bào
Tác nhân gây bnh
Trùng lông (hay trùng qu dưa nước mn) Cryptocaryon irritans (hình 1)
Trùng ming lch Brooklynella (hình 2)
Trùng bánh xe (Trichodina jadranica) (hình 3)
Hình 1: Trùng qu dưa (Cryptocaryon irritans) sinh trên da cá bin
Hình 2: Trùng ming lch (Brooklynella)
5
Hình 3: Trùng bánh xe (Trichodina jadranica) ký sinh trên mang cá hng
Đặc điểm ca tác nhân gây bnh:
- Trùng lông Cryptocaryon irritans (hình 1) cu to gn ging trùng qu
dưa c ngt (Icthyophthyrius), kích thước thể 180-700m. Trùng phát
trin mnh nhiệt độ 20-260C (nước m), tuy nhiên gần đây thông báo trùng
th phát trin nhiệt độ 12-140C (nước lnh) gây bnh n
(Paralichthyss olivaceus) nuôi ti Hàn Quc. Chu k sng ca trùng lông hai
giai đoạn: giai đoạn dinh dưỡng ký sinh trên cá biển và giai đoạn bào nang (giai
đon sng t do) bám vào rong to sống trên đáy biển. Thi gian phát trin ca
bào nang ph thuc vào nhiệt độ, nhit độ 160C là 13-15 ngày, nhiệt độ 240C
là 7-12 ngày.
- Trùng ming lch Brooklynella hostilis Lom et Nigrelli, 1970 (Hình 2)
cơ thể hình qu thn mảnh, kích thước 36-86 x 32-50 m. Trên thể mt
bụng có các đưng tiêm mao (kinety) tp trung t phía tớc thể; phía sau có
8-10 đường tiêm mao, bên trái 12-15 đường tiêm mao, phía phi 8-11
đưng tiêm mao. Mặt lưng các tiêm mao t do. Ming cu to t 3 đường
tiêm mao và lch sang mt bên, nên còn gi là trùng ming lch.
- Trùng bánh xe Trichodina (Hình 3) nhìn mt bên giống như cái chuông,
mt bng giống cái đĩa. Lúc vận động quay tròn lt qua lt li giống như
bánh xe nên tên trùng bánh xe. Nhìn chính din có 1 đĩa bám lớn cu to
phc tạp, trên đĩa 1 vòng răng các đưng phóng x. Vòng răng nhiu