DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI Chương ?: Tên chương

Các phương pháp chế tạo phôi

CHƯƠNG 4 - CÔNG NGHỆ ĐÚC KIM LOẠI VÀ HỢP KIM

CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC

CHƯƠNG 6 - CÔNG NGHỆ HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI

1 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

2 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

I.1- Thực chất (cid:1) Gia công kim loại bằng áp lực là dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng ở thể rắn. Sau khi gia công ta thu được SP có hình dạng và k/t yêu cầu. Kim loại vẫn giữa được tính nguyên vẹn không bị phá huỷ

3 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

.

I.2- Đặc điểm (cid:1) Gia công kim loại bằng áp lực là phương pháp gia công không phôi, ít hao tổn kim loại, có năng suất cao. (cid:1) Làm bd KL ở thể rắn (cid:2) Độ mịn chặt của KL › và cơ tính ›

(cid:1) Có thể khử được các khuyết tật của đúc như rỗ khí, rỗ co.

.

(cid:1) Có thể biến tổ chức hạt thành tổ chức thớ, có thể tạo nên các thớ uốn, xoắn khác nhau (cid:2) Cơ tính ›

4 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

I.2- Đặc điểm

(cid:1) Độ chính xác cao hơn đúc: Một số SP ko cần qua GC cơ khí.

VD: Dập bình xăng xe máy (cid:2) Đưa vào sử dụng ngay.

.

(cid:1) Xô lệch mạng tinh thể (cid:2) bề mặt KL biến cứng (cid:2) Độ cứng và độ bền ›

(cid:1) Dễ cơ khí hóa và tự động hóa.

(cid:3)Nhược điểm: Trang bị máy móc, thiết bị đắt tiền.

5 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

I.3- Phân loại Người ta phân làm 2 loại: (cid:1) Nhóm 1: Thường đặt trong các XN luyện kim: Cán, kéo sợi, ép.

(cid:1) Nhóm 2: Trong các nhà máy CK: Rèn tự do, dập thể tích, dập tấm.

6 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

I.4- Ứng dụng

(cid:4) Gia công áp lực là một phương pháp được dùng nhiều trong các xưởng cơ khí để chế

tạo hoặc sửa chữa chi tiết máy.

(cid:4) Sản phẩm của quá trình gia công áp lực còn dùng nhiều trong các ngành xây dùng kiến

trúc, cầu đường, hàng tiêu dùng ...

7 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

8 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm (cid:1) Khi tác dụng ngoại lực vào KL thì KL bị biến dạng. (cid:1) Biến dạng của KL bao gồm: bd đàn hồi, bd dẻo và bd phá hủy.

II.1.1. Biến dạng đàn hồi

F

P

P

P

(cid:1) Khi td lực, KL bị bd. Khi bỏ lực, KL trở lại trạng thái ban đầu. (cid:2) Bd đàn hồi là bd mà bd tỉ lệ thuận với lực.

L

Đoạn OA: Bd đàn hồi; Đoạn AC: Bd

C D

dẻo; Đoạn CD: Bd phá hủy.

A

B

(cid:1) Nguyên nhân của bd đàn hồi: Do lực tác dụng tương hỗ của các ng/tử.

D L

O

Biểu đồ Hooke

(cid:1) Khi ta kéo (cid:2) Các ng/tử xuất hiện lực hút đưa nó về trạng thái ban đầu.

9 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm (cid:1) Khi tác dụng ngoại lực vào KL thì KL bị biến dạng. (cid:1) Biến dạng của KL bao gồm: bd đàn hồi, bd dẻo và bd phá hủy.

II.1.2. Biến dạng dẻo

(cid:1) Là bd khi td lực thì KL bị bd. Khi bỏ lực còn tồn tại một đoạn bd dư.

(cid:1) Bd dẻo gồm: Bd của đơn tinh và bd của đa tinh.

Đoạn OA: Bd đàn hồi; Đoạn AC: Bd dẻo; Đoạn CD: Bd phá hủy.

II.1.2.1. Biến dạng của đơn tinh

F

P

P

P

(cid:1) Đơn tinh là hạt KL có mạng tinh thể đồng nhất.

(cid:1) Bd của đơn tinh xảy ra dưới 2 hình thức:

L

1) Sự trượt

C D

A

2) Song tinh

B

D L

O

Biểu đồ Hooke

10 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm

II.1.2. Biến dạng dẻo

II.1.2.1. Biến dạng của đơn tinh

1) Sự trượt: Khi td lực vào KL (cid:2) Bên trong các phần tử KL chịu 2 loại ƯS:

t

(cid:5) ƯS pháp tuyến:

ƯS này chỉ gây nên bd đàn hồi hoặc phá hủy.

s s

(cid:5) ƯS tiếp tuyến t : Làm cho các tinh thể KL trượt lên nhau.

Trượt là quá trình dưới td của ƯS tiếp, các lớp KL có hiện tượng trượt lên nhau theo các mặt gọi là mặt trượt.

P

Mặt trượt

t

Trước khi bd

t

Sự trượt

Sau khi bd

P

t

11 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm

II.1.2. Biến dạng dẻo

II.1.2.1. Biến dạng của đơn tinh

1) Sự trượt:

t

(cid:3) Đặc điểm của hiện tượng trượt:

t> [

]

th

(cid:1) Hiện tượng trượt chỉ xảy ra khi ƯS tiếp

Giá trị tới hạn này phụ thuộc vào vật liệu, to, tốc độ bd,... (cid:1) Sự trượt này chỉ xảy ra ở mặt nào có nhiều ng/tử nhất và

theo những hướng có nhiều ngtử nhất.

(cid:1) Khi trượt các ng/tử di động 1 số nguyên lần thông số mạng.

(cid:1) Sự trượt xảy ra từ từ, lần lượt từ mạng này qua mạng khác.

12 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm

II.1.2. Biến dạng dẻo

II.1.2.1. Biến dạng của đơn tinh

2) Song tinh Dưới tác dụng của ƯS tiếp trong tinh thể có những bộ phận của mạng tinh thể vừa trượt vừa xoay tương đối với 1 mặt gọi là mặt song tinh.

Trước khi bd Sau khi bd

Sự song tinh

Mặt song tinh

13 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm

II.1.2. Biến dạng dẻo

II.1.2.1. Biến dạng của đơn tinh

2) Song tinh

(cid:3) Đặc điểm của hiện tượng song tinh:

(cid:1) Song tinh chỉ xảy ra khi ƯS tiếp t vượt qua trị số tới hạn. (cid:1) Xảy ra do lực td đột ngột (va đập) tại nơi có ƯS tập trung. (cid:1) Biến dạng dư của song tinh nhỏ.

(cid:1) Khi song tinh các ng/tử di động một đoạn không bằng bội số nguyên lần thông số mạng.

14 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm

II.1.2. Biến dạng dẻo

II.1.2.2. Biến dạng của đa tinh

(cid:1) Đa tinh gồm nhiều đơn tinh. (cid:1) Biến dạng của đa tinh gồm: Trượt

(cid:5) Biến dạng trong nội bộ đơn tinh: Song tinh

(cid:5) Trượt và quay giữa các hạt: Thường xảy ra ở to cao vì khi đó vùng tinh giới chảy ra. (cid:5) Biến dạng do các lý do khác: (cid:4) Sự vỡ nát của hạt.

(cid:4) Bd do những nguyên nhân lý hóa khác (đặt nó trong từ trường nó cũng bd, dao động nhiệt, …).

(cid:3)(cid:3)(cid:3)(cid:3) Trong GCAL ta cần bd dẻo: Nhanh chóng vượt qua miền bd đàn hồi để sang miền bd dẻo.

15 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.1- Khái niệm

II.1.3. Biến dạng phá hủy

(cid:1) Khi lực tác dụng vượt quá giới hạn cho phép lúc đó lực ko tăng nữa nhưng bd vẫn tăng (cid:2) Bd phá hủy.

F

P

P

P

L

C D

A

B

D L

O

Biểu đồ Hooke

Đoạn OA: Bd đàn hồi; Đoạn AC: Bd dẻo; Đoạn CD: Bd phá hủy.

16 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.2- Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tính chất và tổ chức của kim loại

II.2.1. Gia công nóng và gia công nguội

1) Gia công nóng Là GC ở to lớn hơn to kết tinh lại (» 0,4 to chảy; thép là 727oC). (cid:3) Đặc điểm: (cid:1):

(cid:1):

(cid:2) GC nóng thường dùng khi GC thô.

2) Gia công nguội: Là GC ở to thấp hơn to kết tinh lại.

(cid:3) Đặc điểm:

(cid:2) Dùng để GC tinh.

17 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.2- Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tính chất và tổ chức của kim loại

II.2.2. Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tổ chức và cơ tính của kim loại

. Biến tổ chức hạt thành tổ chức thớ. Có

(cid:1) GCAL ảnh hưởng lớn đến tổ chức và cơ tính của KL. (cid:1) GCAL làm cho độ mịn chặt KL › khả năng tạo các thớ uốn, xoắn (cid:2) Làm cho cơ tính tăng.

18 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.2- Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tính chất và tổ chức của kim loại

II.2.2. Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tổ chức và cơ tính của kim loại

(cid:3) Chú ý: Vận dụng tính năng của tổ chức thớ, khi thiết kế c/tiết phải để lực kéo ⁄⁄ thớ, lực cắt thẳng góc với thớ. Tránh cắt đứt thớ khi gia công.

(cid:1) VD: Chế tạo bu lông chịu lực dùng các phương pháp:

a) Cắt gọt (cid:2) Thớ bị cắt ngang. Làm việc chịu ƯS dọc thớ (cid:2) Bị đứt. b) Rèn bằng cách vuốt phần thân (cid:2) Các thớ (ở phần mũ bu lông) có xu hướng vuông góc với ƯS tiếp (cid:2) Khi xiết bu lông chịu lực tốt. c) Chồn một đầu (cid:2) Thớ ở phần mũ tốt nhất (cid:2) Chịu lực tốt nhất.

a) Cắt gọt b) Vuốt phần thân b) Chồn

Các phương pháp chế tạo bu lông

19 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.2- Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tính chất và tổ chức của kim loại

II.2.2. Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tổ chức và cơ tính của kim loại

Quá trình chế tạo ren bằng máy

Quá trình chế tạo ren bằng công nghệ cán

Các quá trình chế tạo ren

20 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

II.2- Ảnh hưởng của gia công áp lực đến tính chất và tổ chức của kim loại

II.2.3. Ảnh hưởng của gia công áp lực đến lý hóa tính của kim loại

tính dẫn từ.

1) Lý tính: GCAL làm thay đổi sự phân bố từ trường trong KL (cid:2) Giảm tính dẫn điện (tăng điện trở), fl tính dẫn nhiệt, fl 2) Hóa tính: GCAL làm › hoạt tính hóa học của các ng/tử (cid:2) KL dễ bị ăn mòn. Vì sau khi GCAL mạng tinh giới bị vỡ (cid:2) › hoạt tính (làm cho các chất khác dễ len lỏi vào mạng)

21 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

22 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

III.1- Công nghệ nung nóng kim loại

. , tính dẻo ›

III.1.1. Mục đích Nhờ dao động nhiệt làm suy yếu các lực liên kết (cid:2) Trở lực fl III.1.2. Chế độ nung

(cid:1) To bắt đầu gia công = Tochảy – 150oC

a) Nhiệt độ nung thép: (cid:1) To kết thúc GC:

A3 + (20‚ 40)oC A1 + (40‚ 50)oC

(cid:5) Thép C < 0,8%: Tonung = To (cid:5) Thép C > 0,8%: Tonung = To

b) Thời gian nung:

23 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

III.1- Công nghệ nung nóng kim loại

III.1.3. Các hiện tượng xảy ra khi nung

a) Quá nhiệt

b) Cháy

c) Ôxy hoá:

24 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

III.1- Công nghệ nung nóng kim loại

III.1.3. Các hiện tượng xảy ra khi nung

d) Thoát cacbon:

e) Nứt

25 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

III.2- Thiết bị nung

a) Lò phản xạ: Đốt = nhiên liệu rắn, lỏng, khí.

Gồm 2 buồng: Buồng đốt + Buồng nung.

Đ2: to nung đều và KL ít bị cháy. Khống chế to nung khó.

Gạch chịu lửa

Buồng nung

Buồng đốt

Vật nung

b) Lò điện: Dùng điện trở. Chỉ dùng trong điều chỉnh to c/x.

26 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

27 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IV.1- Công nghệ cán kim loại IV.1.1. Thực chất, đặc điểm

. , chiều dài và chiều rộng ›

m =

(cid:1) Cán là QT cho phôi KL đi qua khe hở giữa 2 trục cán quay ngược chiều nhau làm cho phôi bị biến dạng dẻo. (cid:1) Nhờ ma sát giữa trục cán và phôi mà KL được bd liên tục. KQ làm chiều cao fl (cid:1) Để đánh giá mức độ cán ng/ta dùng các chỉ tiêu k/thuật sau:

(cid:4) Hệ số bd:

H 0 h 1 m =

H0 - Chiều cao trước khi cán; h1 - Chiều cao sau khi cán.

Hay:

l 1 L 0

L0 - Chiều dài trước khi cán; l1 - Chiều dài sau khi cán.

Thường: m = 1,1 ‚ 1,3

28 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IV.1- Công nghệ cán kim loại IV.1.1. Thực chất, đặc điểm

(cid:4) Điều kiện để cán được: tg b > tg a

tg b = f (f - Hệ số ma sát giữa trục cán và phôi) (cid:3) Đặc điểm: Cán có thể tiến hành ở trạng thái nóng và trạng thái nguội.

(cid:4) Cán nóng: Mang đặc điểm của gia công nóng: KL dễ bd, đỡ tốn lực, độ c/x, độ bóng thấp (cid:2) Để gia công thô. (cid:4) Cán nguội: KL khó bd, tốn lực nhưng độ c/x, độ bóng và chất lượng b/m cao (cid:2) Để gia công tinh.

29 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IV.1- Công nghệ cán kim loại

IV.1.2. Sản phẩm cán

a) Thép tấm:

(cid:4) Tấm dày: Chiều dày trên 4 mm. (cid:4) Tấm mỏng (uốn thành cuộn hoặc để ở dạng dải): Dưới 4 mm. b) Thép thanh: Tiết diện tròn, vuông, chữ nhật, bán nguyệt, lục lăng; kích thước đủ loại. Hàn

c) Thép hình: (cid:4) I , T, U, L, (cid:4) Thép hình chu kỳ:

Hàn d) Thép ống:

f f 10 ‚ 6000) (cid:4) Ống có hàn: Uốn, lốc thành ống sau đó hàn. f 6000 (Téc chở xăng dầu fi

(cid:4) Ống không hàn: Ống nước, ống thép chịu áp lực

30 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IV.1- Công nghệ cán kim loại

IV.1.1. Sản phẩm cán

Sản phẩm cán hình: a) Tròn; 2) Vuông; 3) Chữ nhật; 4) Góc; 5) Chữ T; 6) Chữ H; 7) Chữ U; 8) Ray; 9) Chữ Z.

31 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IV.2- Thiết bị cán kim loại

Các kiểu máy cán ống: a) Trục dạng trống; b) Trục dạng nấm; c) Trục dạng đĩa.

32 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

33 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

V.1- Công nghệ kéo kim loại V.1.1. Thực chất, đặc điểm

Sơ đồ kéo KL

Khuôn (BK8, kim cương)

a

D0 d1 P (cid:1) Kéo là QT kéo phôi KL đi qua 1 khuôn kéo. Nhờ ma sát giữa phôi KL và thành khuôn mà KL được bd.

khuôn

Vỏ (C45) . (cid:1) Kết quả: Làm chiều ngang fl , chiều dài ›

m =

(cid:1) Đặc điểm: (cid:4) Với thép người ta thường kéo ở trạng thái nóng. Khi kéo thép thì ma sát lớn (cid:2) Khuôn mau mòn. (cid:4) Với KL màu (đồng, nhôm): Kéo nguội.

D L 0 1 1,1 1,3 = ‚ = L d 0 1

k - Giới hạn bền của VL; n - Hệ

(cid:1) Chỉ tiêu kỹ thuật: (cid:4) Hệ số kéo :

(cid:4) Góc nghiêng của khuôn: a = 5 ‚ 15o (cid:4) Lực kéo (để tránh đứt): P = n.s k.S1 S1 - Tiết diện ngang của sợi sau khi kéo; s số an toàn.

34 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

V.1- Công nghệ kéo kim loại V.1.2. Thiết bị kéo kim loại

(cid:4) Phần vuốt nhỏ I để làm biến dạng phôi → hình côn (cid:4) Phần làm trơn II → hình côn (cid:4) Phần vuốt nhẵn III → hình trụ (cid:4) Phần thoát IV → hình côn

Khuôn kéo

35 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

V.1- Công nghệ kéo kim loại

f 6.

V.1.3. Sản phẩm (cid:1) Sợi KL: f 0,15 ‚ (cid:1) Ống KL: Dùng để chế tạo ống có đường kính lớn, thành ống mỏng.

36 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

V.1- Công nghệ kéo kim loại

f 6.

V.1.3. Sản phẩm (cid:1) Sợi KL: f 0,15 ‚ (cid:1) Ống KL: Dùng để chế tạo ống có đường kính lớn, thành ống mỏng.

37 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

38 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VI. Công nghệ và thiết bị ép

V.1- Công nghệ ép kim loại

,

.

V.1.1. Thực chất, đặc điểm, phân loại (cid:1) Là QT đẩy phôi KL đi qua khuôn ép có lỗ hình xác định làm tiết diện phôi fl chiều dài ›

(cid:1) Ưu điểm của phương pháp này là có khả năng tạo thành những sản phẩm có độ chính xác cao và năng suất cao.

(cid:1) Ép thường được dùng để gia công các kim loại màu và hợp kim màu, đôi khi nó cũng dùng để gia công thép và các hợp kim kim loại khác.

(cid:1) Phôi để ép là vật đúc hay vật cán

39 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VI. Công nghệ và thiết bị ép

V.1- Công nghệ ép kim loại

V.1.1. Thực chất, đặc điểm, phân loại (cid:1) Phân loại ép: Có 2 loại ép:

a) Ép thuận

P

a) Ép thuận: Chiều đi ra của SP trùng với chiều chuyển động của pít tông ép.

(cid:1) Đặc điểm:

40 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VI. Công nghệ và thiết bị ép

V.1- Công nghệ ép kim loại

V.1.1. Thực chất, đặc điểm, phân loại

b) Ép nghịch

b) Ép nghịch: Là P2 ép mà chiều đi ra của SP ngược chiều với chiều CĐ của pít tông ép. P

VD: Vỏ pin được ép = P2 này. (cid:1) Đặc điểm:

41 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VI. Công nghệ và thiết bị ép

V.1- Công nghệ ép kim loại

V.1.2. Thiết bị ép

42 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VI. Công nghệ và thiết bị ép

V.1- Công nghệ ép kim loại

V.1.3. Sản phẩm ép

(cid:1) Các loại thanh: (cid:4) Tròn, vuông, chữ nhật, lục giác,

VD: Kim tiêm chế tạo = P2 ép (cid:4) I , L, U, Z, …

(cid:1) Ống < f 50: Chủ yếu dùng để chế tạo KL màu.

43 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

44 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

Rèn; dập.

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

Đặc điểm: Cũng như những phương pháp gia công áp lực khác, rèn dập làm thay đổi sự phân bố các thớ sợi của kim loại và thay đổi kích thước các hạt kim loại

45 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.1- Công nghệ rèn tự do

VII.1.1. Thực chất và đặc điểm

(cid:3) Rèn tự do là làm bd KL tự do dưới tác dụng của ngoại lực do người hoặc thiết bị tạo ra. (cid:3) Đặc điểm: (cid:1) KL bd tự do (cid:2) Tính dẻo chưa cao (cid:2) bd chưa triệt để (cid:2) Chất lượng chưa cao.

(cid:1) Rèn tự do cho độ c/x và độ bóng thấp. (cid:1) Điều kiện LĐ nặng nhọc. (cid:1) Ưu điểm: (cid:4) Trang thiết bị đơn giản, rẻ tiền, cho phép rèn được chi tiết nhỏ đến lớn, quy mô ko hạn chế.

(cid:4) Bd KL ở thể rắn (cid:2) Độ mịn chặt của KL cao (cid:2) Cơ tính cao. (cid:4) Rèn tự do dễ khắc phục được các khuyết tật của đúc như rỗ khí, rỗ co để tăng cơ tính của SP. (cid:4) Dễ biến tổ chức hạt thành tổ chức thớ (cid:2) Tăng cơ tính của SP.

46 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.1- Công nghệ rèn tự do

VII.1.1. Thực chất và đặc điểm

47 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.2- Thiết bị và dụng cụ rèn tự do

VII.2.1. Dụng cụ rèn tự do Chia làm 3 nhóm (cid:1) Dụng cụ t/d lực: Búa, đe, …: Là VL có độ bền, độ cứng cao, chịu va đập tốt.

(cid:1) Dụng cụ kẹp: Êtô, kìm: Thường dùng thép C45.

(cid:1) Dụng cụ đo: Thước, dưỡng: Thường dùng thép C45 tôi.

48 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.2- Thiết bị và dụng cụ rèn tự do

2

VII.2.1. Thiết bị rèn tự do

3 Thường dùng các loại sau:

1 6

(cid:1) Máy búa hơi nước, búa lò xo, búa hơi (thiết bị tác dụng lực).

(cid:1) Thiết bị vân chuyển (cầu trục, xe cầu trục), thiết bị uốn, nắn, ...

4

7 (cid:3) Máy búa hơi thường được dùng nhiều nhất trong rèn tự do. Nó được gọi tên theo khối lượng của vật rơi: 5

8

m = 50, 75, 150, 250, 450, 750, 1000 Kg. VN hay sử dụng < 250 Kg

Sơ đồ máy búa hơi 9

49 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.2- Thiết bị và dụng cụ rèn tự do

2

VII.2.1. Thiết bị rèn tự do

3

(cid:3) Nguyên lý: Hơi ép từ xy lanh 1 qua van 2 truyền sang xy lanh 3.

1 6

(cid:3) Đặc điểm: (cid:4) Búa đơn (búa được nâng lên rồi cho rơi tự do): Loại này hiện nay ít dùng.

4

7 5

(cid:4) Búa kép (hơi nước hoặc khí vừa dùng để nâng búa lên, vừa dùng để tăng thêm năng lượng đập) (cid:2) Tốc độ đập rất nhanh, sử dụng thuận tiện (cid:2) Sử dụng phổ biến ở các xưởng rèn. 8

Sơ đồ máy búa hơi 9

50 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

P

VII.3- Công nghệ rèn tự do a) Chồn:

fi h1; tăng

fi (cid:3) Mục đích: (cid:1) Giảm chiều cao h0 d1. đường kính d0 h0 h1

d0 d1 (cid:1) Tạo thớ KL: Thớ uốn, (cid:2) Tăng cơ tính cho SP. (cid:1) Tạo các SP có dạng mũ: Bu lông. (cid:1) Có ba kiểu chồn: chồn toàn phần, chồn đầu và chồn giữa.

Thớ

b) Vuốt:

P

fi Chồn

h0 thành tổ h1

Vuốt

(cid:3) Mục đích: (cid:1) Giảm tiết diện ngang h0 h1; tăng chiều dài cho l1. phôi l0 (cid:1) Biến tổ chức hạt chức thớ. (cid:1) Tạo ra các thớ uốn, xoắn.

(cid:1) Hai kiểu vuốt: dát phẳng và dát rộng

51 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.3- Công nghệ rèn tự do

P

c) Uốn: Để tạo ra hình mong muốn

(cid:3) Đặc điểm: (cid:4) Khi uốn mặt ngoài KL dễ bị nứt: Do các phần tử bị kéo.

(cid:4) Mặt trong dễ bị các nếp nhăn.

P

Uốn

(cid:2) Sau khi uốn phải sửa.

(cid:4) Tăng cơ tính.

a

52 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.3- Công nghệ rèn tự do

Đột lỗ ko thông

P

Búa

d) Đột lỗ: Để tạo lỗ trên SP

(cid:3) Đột lỗ không thông

Mũi đột

A

B

P

Các chú ý khi đột lỗ ko thông: (cid:4) Vùng miệng lỗ (vùng A) bị nứt (cid:2) Mất chính xác. (cid:4) Vùng chân lỗ (vùng B) lỗ bị loe do bd nhiều (cid:2) Độ chính xác giảm.

Chày

d chày

Để khắc phục ta phải chọn lực đập P hợp lý.

(cid:3) Đột lỗ thông:

(cid:4) Đột 2 phía

Cối

(cid:4) Dùng bộ khuôn (chày và cối) để gia công các lỗ lớn.

d cối

Đột lỗ thông

53 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

VII.3- Công nghệ rèn tự do

e) Hàn rèn: Để nối các chi tiết lại với nhau = phương pháp rèn.

(cid:4) Chuẩn bị mép hàn:

Hàn

(cid:4) Nung đến to sao cho tính dẻo cao nhất. (cid:4) Làm sạch = chổi sắt để làm sạch lớp oxit.

Hàn rèn

(cid:4) Rèn với tốc độ bd cao: Rèn từ mép trong cùng ra ngoài bằng cách đặt trên đe dùng búa đập. Hàn chỉ tốt đối với thép có thành phần cacbon dưới 0,3%. .

(cid:4) Sửa chữa.

f) Xoắn

g) Chặt

54 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

55 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối (dập thể tích)

VIII.1- Thực chất, đặc điểm và phân loại

(cid:3) Thực chất: Là quá trình làm biến dạng KL hạn chế trong 1 lòng khuôn.

(cid:3) Đặc điểm:

(cid:4) (cid:3) Nhược điểm:Giá thành chế tạo khuôn cao, khuôn chóng mòn, vì vậy phương pháp rèn khuôn chỉ thích hợp với sản xuất hàng lọat và hàng khối.

56 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối (dập thể tích)

VIII.1- Thực chất, đặc điểm và phân loại

Để chọn phương pháp rèn hợp lý chúng ta có thể dùng công thức rèn khuôn hợp lý.

(

)

‡ ‡ ‡ ‡ N0 -

∑ )

Gkh (

+ nm 1 1

+ nm 2

2

N0 - Số chi tiết hợp lý để rèn khuôn. Gkh - Tổng giá thành chế tạo khuôn m1 - Giá thành chi tiết rèn tự do n1 - Giá thành gia công cơ khí chi tiết ấy khi rèn tự do m2 - Giá thành cũng của chi tiết ấy nếu rèn khuôn n2 - Giá thành gia công cơ khí chi tiết ấy khi rèn khuôn.

Nếu gọi N là số lượng chi tiết cần gia công ta có:

N > N0: rèn khuôn là hợp lý N < N0: rèn khuôn không kinh tế, ta nên chuyển qua rèn khuôn đơn giản hoặc tự do.

57 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối (dập thể tích)

VIII.1- Thực chất, đặc điểm và phân loại

Mặt phân khuôn a) Dập thể tích trong khuôn lòng hở

P Rãnh ba via

(cid:3) Đó là QT dập mà lực t/d thẳng góc với mặt phân khuôn. Hai nửa khuôn luôn hở nhau, chỉ khép kín khi QT dập kết thúc.

(cid:3) Đặc điểm:

Khuôn hở N

58 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối (dập thể tích)

VIII.1- Thực chất, đặc điểm và phân loại

Mặt phân khuôn P b) Dập thể tích trong khuôn lòng kín

(cid:3) Là QT dập mà lực t/d song song với mặt phân khuôn. Hai nửa khuôn ép kín nhau.

(cid:3) Đặc điểm:

N

Khuôn kín

59 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

I. Thực chất, đặc điểm, phân loại và ứng dụng

VI. Công nghệ và thiết bị ép

II. Khái niệm về biến dạng của kim loại và hợp kim

VII. Công nghệ và thiết bị rèn tự do

III. Công nghệ và thiết bị nung nóng kim loại khi gia công

VIII. Công nghệ và thiết bị dập khối

IV. Công nghệ và thiết bị cán kim loại

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm

V. Công nghệ và thiết bị kéo kim loại

60 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.1- Thực chất, đặc điểm

Ví dụ: tỷ lệ các chi tiết dập tấm trong một số nghành: máy điện 60 ‚ 70%; ô tô máy kéo 60 ‚ 95%; đồ dùng dân dụng 95 ‚ 98%.

(cid:3) Thực chất: Là CN chế tạo các SP từ phôi liệu ở dạng tấm. (cid:3) Đặc điểm:

61 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.1- Thực chất, đặc điểm

62 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

Cắt phôi

Dập cắt và đột lỗ

Dập sâu

Nguyên công

Uốn

Tạo hình

Tóp miệng

Dập vành

63 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

a) Cắt phôi P P

Q g

Chia tấm lớn ra thành các mảnh nhỏ. (cid:3) Cắt bằng máy có dao song song: S

Z (cid:1) Đặc điểm:

B

Dao song song

64 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

a) Cắt phôi

P

(cid:3) Cắt bằng máy có dao nghiêng:

. a = 2 ‚ 6o

(cid:4) Lưỡi dao trên và dưới nghiêng một góc a (cid:4) Lực cắt nhỏ do cắt từ từ từng điểm một. lớn. Cho phép cắt đường Hành trình cắt thẳng, đường cong phức tạp, chiều dài ko hạn chế.

Dao nghiêng

(cid:4) Nhược điểm: Mạch cắt nham nhở, phôi bị bd dọc theo mạch cắt (cid:2) Phôi dễ bị cong.

(cid:3) Cắt bằng máy có dao hình đĩa:

(cid:1) Đặc điểm: (cid:4) Như dao nghiêng. Năng suất cao = 4 ‚ 60 lần dao nghiêng.

Dao đĩa có tâm trục song song

65 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

a) Cắt phôi

Chày P (cid:3) Dập cắt và đột lỗ:

Q Q Là P2 cắt sử dụng 1 bộ khuôn.

dchày

dcối Dập cắt Đột lỗ Cối

Dập cắt và đột lỗ

(cid:4) Dập cắt: Để lấy miếng cắt (cid:2) d cối quyết định (cid:2) chế tạo cối trước, chế tạo chày sau; phối hợp để có khe hở Z: d chày = d cối – 2 Z. (cid:4) Đột lỗ: Lấy phần có lỗ (cid:2) d chày quyết định (cid:2) chế tạo chày trước, chế tạo cối sau; phối hợp để có khe hở Z: d cối = d chày + 2 Z.

66 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

b) Tạo hình

(cid:3) Dập sâu: Chế tạo các loại ống thông hoặc ko thông từ phôi liệu tấm.

VD: Dập nắp bút máy.

(cid:4) Dập sâu ko làm mỏng thành: Chiều dày thành SP bằng chiều dày phôi. Được thực hiện trên máy dập kép (vừa có lực P vừa có lực Q).

Q Q

m =

Hệ số dập sâu:

d 0 1,1 1,3 = ‚ d 1

Dập sâu ko làm mỏng thành

d0 - Đường kính ban đầu; d1 - Đường kính sau khi dập.

67 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

b) Tạo hình

(cid:3) Dập sâu: Chế tạo các loại ống thông hoặc ko thông từ phôi liệu tấm.

P

(cid:4) Dập sâu có làm mỏng thành: Là P2 dập sâu mà chiều dày thành chi tiết nhỏ hơn chiều dày phôi.

+ KL bd triệt để (cid:2) Chất lượng cao.

+ Sử dụng trên máy dập đơn: Ko cần lực chặn Q.

+ Chiều dày phôi ko hạn chế.

Dập sâu có làm mỏng thành

68 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

b) Tạo hình

(cid:3) Uốn: Làm thay đổi hướng của đường tâm phôi. Được thực hiện nhờ 1 bộ khuôn uốn gồm có chày và cối.

1 > a

0

Đặc điểm: (cid:4) Mặt ngoài dễ bị nứt, mặt bên trong dễ bị nếp nhăn. (cid:2) Phải chọn hệ số bd (m ) hợp lý.

(cid:4) Góc sau khi uốn: a (a 0 - góc đang uốn).

Uốn

69 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

b) Tạo hình

(cid:3) Dập vành: Là nguyên công tạo gờ cho SP.

(cid:3) Tóp miệng.

Dập vành Tóp miệng

70 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

IX. Công nghệ và thiết bị dập tấm (dập nguội)

IX.2- Các nguyên công của dập tấm

(cid:3) Miết là phương pháp chế tạo các chi tiết tròn xoay mỏng. Đặc biệt miết được dùng để chế tạo những chi tiết có đường kính miệng thu nhỏ vào và thân phình ra như bi đông, lọ hoa...kế tiếp sau nguyên công dập sâu.

b) Tạo hình

71 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com

DWE

CƠ KHÍ ĐẠI CƯƠNG - ME2030 TÊN HỌC PHẦN CHƯƠNG 5 - CÔNG NGHỆ GIA CÔNG ÁP LỰC Chương ?: Tên chương

72 / 72

© Bộ môn Hàn & Công nghệ Kim loại - ĐHBKHN, Email: bmhan-fme@mail.hut.edu.vn, ĐT: 04.3869 2204, Fax: 04.3868 4543 https://fb.com/tailieudientucntt

CuuDuongThanCong.com